Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Trường mầm non Đức Thủy (hạng mục Nhà hiệu bộ chức năng 2 tầng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Trường mầm non Đức Thủy (hạng mục Nhà hiệu bộ chức năng 2 tầng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:53:00 đến ngày 2021-03-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 13,973 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 6,239 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,139 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,922 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 15,658 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 16,349 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,272 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,012 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 71,939 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 17,827 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,705 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,804 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 36,716 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 36,716 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 27,555 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,595 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,209 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,178 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,255 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 24,803 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,697 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,511 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,353 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 43,627 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,802 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,864 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 102,11 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,741 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,681 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,173 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,173 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,373 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,4mm | Mô tả KT theo chương V | 56,18 | md |
| 50 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 753 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 45,707 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 45,707 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 121,37 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 238,586 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 757,547 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 161,712 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 464,294 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 235,64 | m2 |
| 59 | Hoàn thiện các chi tiết trụ | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Đắp lôgô ngành giáo dục | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 77,58 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 77,58 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 856,808 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 861,645 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.318,155 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 400,298 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 17,55 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 37,05 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật, loại cửa mở hất, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định dày 6,38mm, hệ 4400 | Mô tả KT theo chương V | 13,84 | m2 |
| 72 | Thép hộp 60x30x1,5 gia cường vách kính | Mô tả KT theo chương V | 21,44 | m |
| 73 | Hoa sắt cửa 14x14x1,4 (bao gồm cả sơn) | Mô tả KT theo chương V | 37,05 | m2 |
| 74 | Hoa sắt lan can thép hộp (bao gồm cả sơn) | Mô tả KT theo chương V | 4,48 | m2 |
| 75 | Tay vịn thang D70 | Mô tả KT theo chương V | 9,386 | m |
| 76 | Thép hộp 20x40 liên kết tay vịn thang | Mô tả KT theo chương V | 3 | m |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 37,05 | m2 |
| 78 | Vách ngăn bằng tấm compax dày 12mm, chịu nước, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 11,56 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 22,852 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả KT theo chương V | 20,2 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả KT theo chương V | 11,669 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả KT theo chương V | 317,442 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 4,562 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m |
| 86 | Cầu chắn rác bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Đai inox giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,104 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 91 | Đắp rãnh tiếp địa đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 95 | Chân bật gắn tường fi10 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Đệm chì lá 40x400mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Hộp sơn | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy MF-Z4 - 4Kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 103 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 114 | Tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 510 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 295 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x,4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 590 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,171 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34*21*34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34*21mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Chân chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Gật gù chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm nước và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,205 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,998 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,092 | m3 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,975 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,161 | tấn |
| 156 | Xây bể chứa bằng gạch khônh nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,704 | m3 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,959 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,503 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 18,386 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 24,389 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 6,503 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 30,892 | m2 |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 253,438 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,788 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,576 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,788 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nhà cấp 4 cũ, nhà vệ sinh và bể nước bằng máy đào 1,25m2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả KT theo chương V | 2 | ca |
| D | ĐỔ BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN SỐ 6, SÂN SỐ 7 | |||
| 1 | Rải 01 lớp nilon | Mô tả KT theo chương V | 210,77 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 21,077 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 210,77 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 6 | Chi phí mua đất | Mô tả KT theo chương V | 125,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 12,505 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả KT theo chương V | 12,505 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 22km | Mô tả KT theo chương V | 12,505 | 10m3/1km |
| 10 | Rải 01 lớp nilon | Mô tả KT theo chương V | 282,35 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 28,235 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 282,35 | m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,713 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,189 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,393 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả KT theo chương V | 12,158 | m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,582 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Lót 01 lớp nilon | Mô tả KT theo chương V | 74,62 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,462 | m3 |
| 5 | Xây thành mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,008 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 91 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,514 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,346 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 91 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Bạt 01 lớp ni lonn đáy hố ga | Mô tả KT theo chương V | 2,074 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gach đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,456 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,035 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,404 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,359 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,261 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,457 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,067 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 36,236 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,276 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3922005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.784401E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392.200.500 VND, trong vòng 03(5)năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.026.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.749.080.700 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi