Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Trường mầm non Đức Thủy (hạng mục Nhà hiệu bộ chức năng 2 tầng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313085-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Trường mầm non Đức Thủy (hạng mục Nhà hiệu bộ chức năng 2 tầng)
Số hiệu KHLCNT 20210312927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:53:00 đến ngày 2021-03-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 13,973 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 6,239 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 1,139 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% KL) Mô tả KT theo chương V 1,922 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 15,658 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 16,349 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 27,272 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,746 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,839 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,012 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 71,939 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 17,827 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 6,081 m3
15 Ván khuôn giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,553 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,109 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,705 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 9,804 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,09 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,046 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,593 100m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 36,716 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 36,716 m2
24 Láng granitô bậc cấp Mô tả KT theo chương V 27,555 m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,595 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,214 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,209 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,168 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 9,178 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,5 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,34 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,217 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,255 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 24,803 m3
35 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,356 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,697 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,511 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,353 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 43,627 m3
40 Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 4,802 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,864 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,03 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 102,11 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,741 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,681 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,173 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,173 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,373 100m2
49 Tôn úp nóc, máng nước dày 0,4mm Mô tả KT theo chương V 56,18 md
50 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 753 cái
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 45,707 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 45,707 m2
53 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 121,37 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 238,586 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 757,547 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 161,712 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 464,294 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 235,64 m2
59 Hoàn thiện các chi tiết trụ Mô tả KT theo chương V 11 cái
60 Đắp lôgô ngành giáo dục Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 77,58 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 77,58 m
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 856,808 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 861,645 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.318,155 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 400,298 m2
67 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 17,55 m2
68 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 9,72 m2
69 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm tay nắm Mô tả KT theo chương V 37,05 m2
70 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật, loại cửa mở hất, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn Mô tả KT theo chương V 0,4 m2
71 Vách kính cố định dày 6,38mm, hệ 4400 Mô tả KT theo chương V 13,84 m2
72 Thép hộp 60x30x1,5 gia cường vách kính Mô tả KT theo chương V 21,44 m
73 Hoa sắt cửa 14x14x1,4 (bao gồm cả sơn) Mô tả KT theo chương V 37,05 m2
74 Hoa sắt lan can thép hộp (bao gồm cả sơn) Mô tả KT theo chương V 4,48 m2
75 Tay vịn thang D70 Mô tả KT theo chương V 9,386 m
76 Thép hộp 20x40 liên kết tay vịn thang Mô tả KT theo chương V 3 m
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 37,05 m2
78 Vách ngăn bằng tấm compax dày 12mm, chịu nước, phụ kiện Inox 304 Mô tả KT theo chương V 11,56 m2
79 Láng granitô cầu thang Mô tả KT theo chương V 22,852 m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả KT theo chương V 20,2 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả KT theo chương V 11,669 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả KT theo chương V 317,442 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 4,562 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,045 100m
86 Cầu chắn rác bằng inox Mô tả KT theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
88 Đai inox giữ ống Mô tả KT theo chương V 32 cái
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,104 m3
90 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,099 100m3
91 Đắp rãnh tiếp địa đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,11 100m3
92 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 6 cọc
95 Chân bật gắn tường fi10 Mô tả KT theo chương V 16 cái
96 Kẹp kiểm tra Mô tả KT theo chương V 3 bộ
97 Đệm chì lá 40x400mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
98 Hộp sơn Mô tả KT theo chương V 1 hộp
99 Bu lông Mô tả KT theo chương V 12 cái
100 Bình chữa cháy MF-Z4 - 4Kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
101 Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg Mô tả KT theo chương V 2 cái
102 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 bảng
103 Biển cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả KT theo chương V 2 bảng
104 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
105 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 11 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 20 bộ
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 13 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả KT theo chương V 29 cái
114 Tủ điện tầng Mô tả KT theo chương V 2 cái
115 Tủ điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 10 hộp
117 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả KT theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả KT theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả KT theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 510 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 295 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x,4mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 590 m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả KT theo chương V 0,171 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34*21*34mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34*21mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 0,024 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
135 Chân chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 cái
136 Gật gù chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
138 Vòi xịt xí Mô tả KT theo chương V 2 cái
139 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
142 Máy bơm nước và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,205 100m
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
149 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả KT theo chương V 0,18 100m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 1,998 m3
151 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,067 100m3
152 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,092 m3
153 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,975 m3
154 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
155 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,161 tấn
156 Xây bể chứa bằng gạch khônh nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,704 m3
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,959 m3
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,053 100m2
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,087 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 13 1cấu kiện
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,503 m2
162 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 18,386 m2
163 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 24,389 m2
164 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 6,503 m2
165 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 30,892 m2
B GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả KT theo chương V 20 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
C PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả KT theo chương V 253,438 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,788 m3
3 Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 64,8 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 5,576 1000v
5 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,788 m3
6 Phá dỡ nhà cấp 4 cũ, nhà vệ sinh và bể nước bằng máy đào 1,25m2 Mô tả KT theo chương V 2 ca
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả KT theo chương V 2 ca
D ĐỔ BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN SỐ 6, SÂN SỐ 7
1 Rải 01 lớp nilon Mô tả KT theo chương V 210,77 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 21,077 m3
3 Lát gạch Terazzo 400x400mm Mô tả KT theo chương V 210,77 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,565 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,565 100m3
6 Chi phí mua đất Mô tả KT theo chương V 125,05 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 12,505 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả KT theo chương V 12,505 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 22km Mô tả KT theo chương V 12,505 10m3/1km
10 Rải 01 lớp nilon Mô tả KT theo chương V 282,35 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 28,235 m3
12 Lát gạch Terazzo 400x400mm Mô tả KT theo chương V 282,35 m2
E BỒN CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 4,18 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,713 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,189 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 1,393 m3
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả KT theo chương V 12,158 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,582 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,322 100m3
3 Lót 01 lớp nilon Mô tả KT theo chương V 74,62 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 7,462 m3
5 Xây thành mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 8,008 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 91 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 4,514 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,346 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,118 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 91 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,092 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,202 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,018 100m3
14 Bạt 01 lớp ni lonn đáy hố ga Mô tả KT theo chương V 2,074 m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,207 m3
16 Xây hố ga bằng gach đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,54 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,456 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,154 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1 1cấu kiện
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,007 100m3
G HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,035 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,093 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,06 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,404 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,359 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,375 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,035 100m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,261 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,457 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,067 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 36,236 m2
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 10,276 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3922005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.784401E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392.200.500 VND, trong vòng 03(5)năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.026.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.749.080.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->