Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310658-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210308263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 14:30:00 đến ngày 2021-03-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,406,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4788 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8206 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,519 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,542 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
6 Gia công bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9545 tấn
7 Lắp dựng bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9545 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,132 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7625 m3
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5298 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1518 1m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,957 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6615 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9977 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2728 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0906 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8908 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4085 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0007 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5738 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6193 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3061 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2468 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0607 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0662 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7447 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7447 100m3/1km
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8303 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1897 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9353 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9673 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1664 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3087 100m2
40 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3227 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0741 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6208 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8521 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6539 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5078 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5768 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,783 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2158 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7634 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0555 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4614 tấn
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4053 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9701 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3432 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8792 m2
58 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8792 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,52 m
60 Lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,79 kg
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2724 tấn
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4967 100m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1262 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9624 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đbê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3578 m3
67 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2603 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,3 m
69 Lan can inox tam cấp hai mặt bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Kg
70 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2683 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7739 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2313 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1604 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5878 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4567 m3
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3574 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3574 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3304 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7443 100m2
80 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,104 m
81 Chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,3316 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3844 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9988 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.243,3542 m2
85 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,146 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5756 m2
87 Lát nền, sàn đá granit, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
88 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,578 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
90 Trần thả thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4048 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,1779 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,28 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,6227 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.739,1077 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,7649 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8989 m2
98 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,23 m
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,7027 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.734,533 m2
102 Inox 304 lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.271,45 kg
103 Inox 304 chấn song cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,815 kg
104 Cửa đi nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window kính dày 6,38ly cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,12 m2
105 Cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window kính dày 6,38ly cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 m2
106 Vách kính (tương đương cửa TP Window kính dày 6,38ly) cả phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
107 Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 m2
108 Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nữ KT: 2.2x0.55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bàn
109 Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nam KT: 2.4x0.55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bàn
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8566 100m2
111 Bạt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,664 m2
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
113 Inox chống thấm tầng 2 đoạn nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 kg
114 Gia công hệ khung dàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553,36 kg
115 Khớp cầu D90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 Cái
116 Đầu côn DC1 inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 Cái
117 Đầu côn DC2 inox D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 Cái
118 Ống lồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 Cái
119 Bu lông ngạnh M16 (BL1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 Cái
120 Bu lông M20x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
121 Bu lông M12x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
122 Bulong móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8822 tấn
124 Kính trắng cường lực 12mm (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9137 m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9695 1m3
126 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0312 100m
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
128 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2355 m3
132 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6554 m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m3
134 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,302 m2
135 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8917 m2
136 Đánh bóng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,302 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2538 1m3
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0688 m3
143 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m2
144 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6335 m3
145 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9589 m3
146 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8008 m2
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1413 m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 tấn
149 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 100m2
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5999 m3
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1cấu kiện
152 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7181 m3
153 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1668 m3
154 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8849 m3
155 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8849 m3
156 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7252 100m3
157 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,5 m2
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,525 m3
159 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m2
B Cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
15 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 hộp
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chiếu sang bảng chữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại chiếu sáng lớp học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp đặt đèn sát trần D200, 16W (hành lang +WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.334 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.684 m
29 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
30 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 m
32 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 921 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 903 m
35 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
36 SX và lắp dựng ty treo D4 (treo bóng đèn lớp học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
39 Gia công kim thu sét, d14 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
42 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 chiếc
43 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
44 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
45 Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
46 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
47 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C Cấp, thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-5V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Vòi nước tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Thoát sàn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9465 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Quả cầu chắn rác ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 quả
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt Y135 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Lắp đặt khóa ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt khóa, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
D Bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5353 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3824 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6691 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6691 100m3/1km
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 100m
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
12 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4688 m3
13 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5326 tấn
14 Ván khuôn đáy bể, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2037 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8463 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1114 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8137 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
28 Đánh bóng XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->