Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-07 14:30:00 đến ngày 2021-03-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,406,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4788 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8206 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,519 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,542 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9545 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,132 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7625 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5298 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1518 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,957 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6615 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9977 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2728 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0906 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8908 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4085 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0007 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5738 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6193 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3061 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2468 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0607 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7447 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7447 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8303 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1897 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9353 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9673 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1664 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3087 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3227 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0741 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8521 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6539 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5078 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5768 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,783 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2158 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0555 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4053 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9701 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3432 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8792 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8792 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m |
| 60 | Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,79 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2724 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1262 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9624 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đbê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3578 | m3 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2603 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3 | m |
| 69 | Lan can inox tam cấp hai mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Kg |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2683 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7739 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2313 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1604 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5878 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4567 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3574 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3574 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3304 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7443 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,104 | m |
| 81 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3316 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3844 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9988 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,3542 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,146 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5756 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn đá granit, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,578 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 90 | Trần thả thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4048 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,1779 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,28 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,6227 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739,1077 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,7649 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8989 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,23 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,7027 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.734,533 | m2 |
| 102 | Inox 304 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,45 | kg |
| 103 | Inox 304 chấn song cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,815 | kg |
| 104 | Cửa đi nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window kính dày 6,38ly cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window kính dày 6,38ly cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,04 | m2 |
| 106 | Vách kính (tương đương cửa TP Window kính dày 6,38ly) cả phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 107 | Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 108 | Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nữ KT: 2.2x0.55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bàn |
| 109 | Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nam KT: 2.4x0.55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bàn |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8566 | 100m2 |
| 111 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,664 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 113 | Inox chống thấm tầng 2 đoạn nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | kg |
| 114 | Gia công hệ khung dàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,36 | kg |
| 115 | Khớp cầu D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cái |
| 116 | Đầu côn DC1 inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | Cái |
| 117 | Đầu côn DC2 inox D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | Cái |
| 118 | Ống lồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | Cái |
| 119 | Bu lông ngạnh M16 (BL1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | Cái |
| 120 | Bu lông M20x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 121 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 122 | Bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8822 | tấn |
| 124 | Kính trắng cường lực 12mm (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9137 | m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9695 | 1m3 |
| 126 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0312 | 100m |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2355 | m3 |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6554 | m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,302 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8917 | m2 |
| 136 | Đánh bóng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,302 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2538 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0688 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6335 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8008 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1413 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5999 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 152 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7181 | m3 |
| 153 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1668 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8849 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8849 | m3 |
| 156 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | 100m3 |
| 157 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,5 | m2 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,525 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chiếu sang bảng chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại chiếu sáng lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần D200, 16W (hành lang +WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.334 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.684 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 36 | SX và lắp dựng ty treo D4 (treo bóng đèn lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Gia công kim thu sét, d14 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 42 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | chiếc |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 45 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 46 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 47 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-5V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Vòi nước tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9465 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y135 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt khóa ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khóa, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3824 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 12 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4688 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đáy bể, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2037 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8463 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8137 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 28 | Đánh bóng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi