Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa ĐDTT nhánh rẽ tuyến 477TB và các nhánh rẽ khu vực huyện Tịnh Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352576-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 1 - Thi công sửa chữa ĐDTT nhánh rẽ tuyến 477TB và các nhánh rẽ khu vực huyện Tịnh Biên
Số hiệu KHLCNT 20210330934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 248 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:39:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,573,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,658,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng bê tông đại trà 2x12 - Mác 250 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 móng
2 Móng đà cản ĐC12-2a (Đà cản BTCT 1,2m (2 cái)+ Boulon đà cản 22x850 (1 bộ)+ Long đền fi 24 (2 cái)) (A cấp đà cản, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 53 móng
3 Móng bê tông đại trà 1x12 - Mác 250 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 móng
4 Móng bê tông đại trà 2x14 - Mác 250 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 móng
5 Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc) +Đầu cosse Cu 95mm², lỗ Φ14 lắp boulon Φ12 (2 cái)+ Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 (2 cái) (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 bộ
6 Bộ tiếp đất TBA Dây đồng trần xoắn C-25mm² (7 kg)+ Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 (1 cọc) + Kẹp đồng chẻ M25mm² ( 4 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 (1 cái) + Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái)+ Ống PVC 21 (3 mét) + Collier 30x3 fi 300 (3 cái) (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
7 Trụ BTLT 12m-PC540 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 trụ
8 Trụ BTLT 12m-PC540 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 trụ
9 Trụ BTLT 14m-PC650 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 trụ
10 Xà đa năng 2,4m kép (trụ đơn) (Xà đa năng 2,4m kép (1 bộ) + Boulon 16x300 (2 cái) + Boulon VRS 16x300 (2 cái)+ Boulon 16x40 (4 cái)+Long đền fi 18 (20 cái) (A cấp boulon 16x40, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
11 Xà cân đở góc (XIG) Xà cân đở góc (XIG) (1 bộ)+ Boulon 16x300 (2 bộ) + Boulon 16x40 (4 cái) + Boulon VRS 16x300 (2 cái0 + Long đền fi 18 (16 cái) (A cấp boulon 16x40 và 16x300, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 127 bộ
12 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét (1 bộ)+Boulon 16x350 (2 bộ)+Boulon VRS 16x350+ 02 đai ốc (1 bộ) +Boulon VRS 16x400 + 02 đai ốc (3 bộ) +Boulon 16x50 (4 cái)+ Long đền fi 18 (20 cái) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 142 bộ
13 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét (1 bộ)+Boulon 16x350 (2 bộ)+Boulon VRS 16x350+ 02 đai ốc (1 bộ) +Boulon VRS 16x400 + 02 đai ốc (3 bộ) +Boulon 16x50 (4 cái)+ Long đền fi 18 (20 cái) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) (A cấp Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
14 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét (1 bộ)+Boulon 16x350 (2 bộ)+Boulon VRS 16x350+ 02 đai ốc (1 bộ) +Boulon VRS 16x400 + 02 đai ốc (3 bộ) +Boulon 16x50 (4 cái)+ Long đền fi 18 (20 cái) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) (A cấp Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét và bulon VRS 16x400, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
15 Thanh chắng gió dài 2,15m B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
16 Bộ dây neo chằng xuống trụ 12 (boulon mắt) Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (8,6kg) + Neo vặn trung thế (1 cây) + Sứ chằng (1 cái)+Yếm cáp 2,5mm (2 cái) + Máng che dây chằng(1 cái)+Boulon mắt 16x250 (1 cái) + Long đền fi 18 (2 cái) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái) (A cấp Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 + sứ chằng + Boulon mắt 16x250, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
17 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 mét
18 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
19 Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) (Sứ đứng 24kV (1 cái) + Chân sứ đỉnh thẳng (1 cái) + bulon 16x250 (2 bộ) + long đền fi 18 (4 cái)) (A cấp sứ đứng + chân sứ đỉnh, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 264 bộ
20 Bộ sứ treo polyme 24kV (kẹp ngừng 50-70) Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 50-70 loại 5U-4mm (1 cái) + Mani (2 cái) (A cấp sứ treo, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
21 Bộ sứ treo polyme 24kV (kẹp ngừng 95-120) Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 95-120 loại 5U-4mm (1 cái) + Mani (2 cái) (A cấp sứ treo, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Thanh chắng gió dài 2,15m B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Boulon VRS 16x500 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công 48 bộ
24 Boulon VRS 16x600 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này 4 bộ
25 Boulon VRS 16x600 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt- Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này 12 bộ
26 Boulon mắt 16x200 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này 246 bộ
27 Boulon mắt 16x200 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt- Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này 18 bộ
28 Collier Φ250 lắp thanh chắng gió B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này 16 bộ
29 Di dời Tru BTLT 12m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần di dời) 3 cột
30 Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 77 cột
31 Tháo thu hồi Trụ BTLT 14m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 1 cột
32 Tháo thu hồi Sứ treo thủy tinh (2 bát) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 6 chuỗi
33 Tháo thu hồi Sứ treo thủy tinh (3 bát) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 132 bộ
34 Tháo thu hồi Xà chữ A Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 131 bộ
35 Tháo thu hồi Cáp CU-24KV 25mm² Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 7,6 bộ
36 Tháo thu hồi Boulon các loại Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 304 cây
37 Tháo thu hồi Xà trụ II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26586E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.53172E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.057.400.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.114.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->