Gói thầu: Dịch vụ công ích năm 2021 - Phần chiếu sáng công cộng khu vực từ Lộc Giang đến thị trấn Hậu Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401974-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Dịch vụ công ích năm 2021 - Phần chiếu sáng công cộng khu vực từ Lộc Giang đến thị trấn Hậu Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210332394
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:03:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,430,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm có hệ số K=0,5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Trạm 10
2 Trạm có hệ số K=0,8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Trạm 32
3 Trạm có hệ số K=0,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Trạm 12
4 Trạm có hệ số K=1,1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Trạm 3
5 Duy trì chóa, kính đèn cao áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bộ 694
6 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Chốt 7
7 Thay áptomát 60A/1P Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 20
8 Thay tủ điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Tủ 10
9 Thay cáp treo bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Mét 500
10 Thay cáp ngầm trên hè phố Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Mét 200
11 Thay chóa đèn bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 20
12 Thay đầu đèn 150w bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 5
13 Thay đầu đèn 250w bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 5
14 Thay đầu đèn led 50w bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 40
15 Thay đầu đèn led 100w bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 40
16 Thay đầu đèn led 150w bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 40
17 Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bộ 10
18 Thay kẹp IPC 11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 30
19 Thay bóng cao áp bằng cơ giới (bóng 250W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bóng 30
20 Thay bóng cao áp bằng cơ giới (bóng 150W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bóng 30
21 Thay bóng cao áp bằng cơ giới (bóng metal) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bóng 10
22 Thay bộ mồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 40
23 Thay chấn lưu (250w) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 40
24 Thay chấn lưu (150w) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 40
25 Thay tụ điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 50
26 Thay đuôi đèn E40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 30
27 Thay đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 30
28 Thay khởi động từ 50A-3P/220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 20
29 Thay chấn lưu 2 cấp CS 250/150w Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cái 10
30 Thay bộ chuyển đổi 2 cấp công suất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Bộ 4
31 Hàn lại cần đèn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V Cần 20
32 Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 7
33 Thay bộ đèn X-V-Đ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 16
34 Thay bộ đèn đếm lùi D300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 16
35 Thay bộ đèn chữ thập, đèn đi bộ, đèn mũi tên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 16
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 703.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 703.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.642.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.926.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->