Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337208-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:44:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,183,583,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CÔNG VIÊN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 8,8632 100m3
2 Lát nền sân bằng gạch tự chèn kích thước 195x160x60mm M200 Theo hồ sơ BCKTKT 3.693 m2
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 40,06 m3
4 Gia cố nền sân chơi rải vải địa kỹ thuật 9,5kN/m Theo hồ sơ BCKTKT 2,926 100m2
5 CC cát trắng mịn sân chơi Theo hồ sơ BCKTKT 87,78 m3
6 Lắp đặt cấu kiện ghế đá Grannit DxRxC: 1,5x0,4x0,45m bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 36 1cấu kiện
7 Ván khuôn bê tông thùng rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,124 100m2
8 Bê tông lót móng thùng rác M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4614 m3
9 Bê tông móng thùng rác, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4731 m3
10 Lắp đặt thùng rác 2 ngăn kích thước 930x460x860mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 Cái
11 Bê tông lót móng bó nền, bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,022 m3
12 Ván khuôn bó nền, bó vỉa, ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 3,4796 100m2
13 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 62,083 m3
14 Ốp đá granit màu đen dày 20mm vào bó nền sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 39,528 m2
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,082 100m
16 Ván khuôn móng dụng cụ thể dục, trò chơi Theo hồ sơ BCKTKT 0,3065 100m2
17 Bê tông móng dụng cụ thể dục, trò chơi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4535 m3
B MẢNG XANH CÔNG VIÊN
1 CC, Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ BCKTKT 306,267 m3
2 Trồng cỏ lá gừng phần trồng mới và tái lập Theo hồ sơ BCKTKT 12,2323 100m2/ lần
3 Trồng cúc xuyến chi Theo hồ sơ BCKTKT 3,473 100m2/ lần
4 Trồng bồn kiểng - Trang thái đỏ h=20cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,074 100m2/ lần
5 Trồng bồn kiểng - Tường vi h=40-50cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,93 100m2/ lần
6 Trồng bồn kiểng - Huỳnh liên h=13-15cm đường kính tán >40cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 100m2/ lần
7 Trồng bồn kiểng - Lài trâu h=35-40cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,91 100m2/ lần
8 Trồng bồn kiểng - Mỏ két h=40-50cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,668 100m2/ lần
9 Trồng bồn kiểng - Bụp ta h=35-45cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,794 100m2/ lần
10 Trồng bồn kiểng - Sanh h=0,8m tán 35-40cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,827 100m2/ lần
11 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 23,1233 100m2
12 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 193 1 vị trí
13 Đào hố đất trồng cây kiểng, kích thước hố 60x60x60cm Theo hồ sơ BCKTKT 41,688 m3
14 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60cm Theo hồ sơ BCKTKT 193 1 hố
15 Trồng cây Huỳnh liên h=1,3-1,5m đường kính tán >40cm, kích thước bầu 40x40 Theo hồ sơ BCKTKT 193 1 cây
16 Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 1,93 100cây
17 Bứng di dời cây xanh, loại 1 Theo hồ sơ BCKTKT 12 1cây
18 Đào đất hố trồng cây kích thước hố 100x100x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 12 1 m3
19 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 Theo hồ sơ BCKTKT 12 1 hố
20 Trồng cây xanh bứng di dời, đường kính bầu đất D60cm Theo hồ sơ BCKTKT 12 1 cây
21 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 12 1 cây/ 90 ngày
C CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN
1 Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 20,716 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,176 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đèn Theo hồ sơ BCKTKT 1,5848 100m2
4 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 20,539 m3
5 CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1300 thép la 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 16 bộ
6 CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn trang trí M20 L1100 thép la 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 44 bộ
7 CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn tủ điện M20 L1100 thép la 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ BCKTKT 12,1404 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100 m
10 Lắp đặt cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 0,622 100m
11 Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 12,803 100m
12 Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 2,96 100m
13 Lắp đặt cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x4,0mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 91 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ BCKTKT 60 cọc
15 Dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1.460,3 m
16 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ BCKTKT 60 1 cọc
17 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, đường kính đáy = 156mm, đường kính đỉnh = 76mm) Theo hồ sơ BCKTKT 16 1 cột
18 Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° Theo hồ sơ BCKTKT 16 1 cần đèn
19 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,6m Theo hồ sơ BCKTKT 44 1 cột
20 Đèn Led chiếu sáng 50W Theo hồ sơ BCKTKT 16 1 bộ
21 Đèn Led trang trí 20W Theo hồ sơ BCKTKT 44 1 bộ
22 Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ BCKTKT 60 hộp
23 Lắp đặt Domino kín nước 4P-60A nối cáp ở cửa trụ điện Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
24 Đầu Cose đồng 25mm² Theo hồ sơ BCKTKT 204 cái
25 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 3x2.5mm² Theo hồ sơ BCKTKT 120 cái
26 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp đồng trần C25 Theo hồ sơ BCKTKT 180 cái
27 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x25mm² Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
28 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x10mm² Theo hồ sơ BCKTKT 120 cái
29 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng - PLC - 50A Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
30 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 221,2829 m3
31 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công k>=0,9 Theo hồ sơ BCKTKT 86,767 m3
32 CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1.017,42 m
33 Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm Theo hồ sơ BCKTKT 81,3936 m2
34 Lắp đặt ống thép STK D76x2,1mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,071 100m
35 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,142 100m
36 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
37 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
38 Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,6898 m3
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0032 100m3
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
41 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7455 m3
42 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6213 m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 100m2
D TƯỚI TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt bộ tưới rễ RWS Theo hồ sơ BCKTKT 64 bộ
2 Lắp đặt béc phun PCT - 05.5GPH Theo hồ sơ BCKTKT 64 bộ
3 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 5.2m - áp lực 3bar (PT-5.2m) Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
4 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 6.4m - áp lực 3bar (PT-6.4m) Theo hồ sơ BCKTKT 52 bộ
5 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 7.3m - áp lực 3bar (PT-7.3m) Theo hồ sơ BCKTKT 43 bộ
6 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 8.2m - áp lực 3bar (PT-8,2m) Theo hồ sơ BCKTKT 53 bộ
7 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 9.4m - áp lực 3bar (PT-9.4m) Theo hồ sơ BCKTKT 47 bộ
8 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 10.6m - áp lực 3bar (PT-10.6m) Theo hồ sơ BCKTKT 27 bộ
9 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 11.3m - áp lực 3bar (PT-11.3m) Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
10 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 12.1m - áp lực 3bar (PT-12.1m) Theo hồ sơ BCKTKT 7 bộ
11 Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 13.5m - áp lực 3bar (PT-13.5m) Theo hồ sơ BCKTKT 7 bộ
12 Lắp đặt vòi phun nhảy múa-bán kính 4.3m - áp lực 3bar (PNM-4.3) Theo hồ sơ BCKTKT 25 bộ
13 Lắp đặt vòi phun nhảy múa-bán kính 5.2m - áp lực 3bar (PNM-5.2) Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
14 Lắp đặt vòi phun nhảy múa - bán kính 1.5x4.6m- áp lực 3bar (PNM-1.5x4.6m) Theo hồ sơ BCKTKT 15 bộ
15 Lắp đặt vòi phun nhảy múa - bán kính 1.5x9.1m- áp lực 3bar (PNM-1.5x9.1) Theo hồ sơ BCKTKT 97 bộ
16 Lắp đặt thân phun Pop-up 6" (15.2cm) Theo hồ sơ BCKTKT 143 bộ
17 Lắp đặt bộ nâng thân phun ống inox D50.8x1.5mm, dài 80cm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 100m
18 Lắp đặt bộ nâng thân phun ống inox D60x1.5mm dài 80cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,168 100m
19 Lắp đặt van điện từ 2" Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
20 Lắp đặt van điện từ 1x1/2'' Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
21 Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25) Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
22 Lắp đặt van giảm áp 3/4 (gắn trên thanh điện từ) Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
23 Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệ Theo hồ sơ BCKTKT 12 hộp
24 Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" Theo hồ sơ BCKTKT 15 hộp
25 Lắp đặt chìa khóa van tưới tay Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
26 Lắp đặt khớp nối và cà rá cho van tưới tay Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
27 Lắp đặt co SBE 3/4" Theo hồ sơ BCKTKT 592 cái
28 Lắp đặt co SBE 1/2" Theo hồ sơ BCKTKT 426 cái
29 Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5.3bar (30m/cuộn) Theo hồ sơ BCKTKT 5,1 100 m
30 Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4 (cho bộ phun) Theo hồ sơ BCKTKT 169 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4 (cho bộ phun) Theo hồ sơ BCKTKT 340 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ, D90x1 (cho van tưới tay) Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ, D63x1 (cho van tưới tay) Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
34 Lắp đặt co nhựa HDPE D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
36 Lắp đặt nối thẳng HDPE D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
37 Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
38 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
39 Lắp nút bịt HDPE D63mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
40 Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm Theo hồ sơ BCKTKT 38 cái
41 Lắp đặt co nhựa HDPE D40mm Theo hồ sơ BCKTKT 37 cái
42 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
43 Lắp nút bịt HDPE D40mm Theo hồ sơ BCKTKT 52 cái
44 Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm Theo hồ sơ BCKTKT 54 cái
45 Lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE D63x2'' cho van điện từ Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
46 Lắp đặt nối vặn răng ngoài D63x1x1/2'' cho van điện từ Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
47 Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
48 Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mm Theo hồ sơ BCKTKT 33 cái
49 Lắp đặt ống HDPE D40mm (dày 2mm - 8bar) Theo hồ sơ BCKTKT 20,06 100 m
50 Lắp đặt ống HDPE D63mm (dày 3.8mm - 10bar) Theo hồ sơ BCKTKT 21,11 100 m
51 Lắp đặt ống HDPE D90mm (dày 5.4mm - 10bar) Theo hồ sơ BCKTKT 6,03 100 m
52 Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50mm (bảo vệ cáp nguồn từ trụ điện đến tủ điều khiển) Theo hồ sơ BCKTKT 0,55 100 m
53 Lắp đặt ống HDPE D32/25mm luồn (cáp điều khiển van) Theo hồ sơ BCKTKT 20,59 100 m
54 CC, lắp dựng thép D12 - L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượng Theo hồ sơ BCKTKT 15 cọc
55 Lắp đặt đồng hồ nước D50 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
56 Lắp đặt ống uPVC D168 bảo vệ ống nước băng đường (dày 7.3mm, 9bar) Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 (dày 2,4mm 8bar) Theo hồ sơ BCKTKT 0,75 100 m
58 Ván khuôn gỗ móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 0,0168 100m2
59 Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,224 m3
60 Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che) Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
61 Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
62 CC lắp đặt bulong M12 L500mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
63 Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặc thiếu áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
64 Lắp đặt biến tần 7.5kw, loại có màng hình điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
65 Lắp đặt bộ cảm biến áp suất 0-10v Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
66 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
67 Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
68 CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
69 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cọc
70 Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 2 m
71 Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT 3 5 đèn
72 Lắp đặt biến trở từ 0-10v Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
73 Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
74 Lắp đặt MCB-1P-6A-6KA Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
75 Lắp đặt rơ le 220v/24v Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
76 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
77 Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mát Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
78 Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
79 Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động - thủ công (AUTO/MAN) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
80 Lắp đặt timer hẹn giờ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
81 Lắp đặt quạt hút Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
82 Ván khuôn gỗ móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 0,0168 100m2
83 Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,224 m3
84 Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế + mái che) Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
85 Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
86 CC lắp đặt bulong M12 L500mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
87 Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặc thiếu áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
88 Lắp đặt biến tần 5.5kw, loại có màn hình điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
89 Lắp đặt bộ cảm biến áp suất 0-10v Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
90 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
91 Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
92 CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
93 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cọc
94 Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 2 m
95 Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT 3 5 đèn
96 Lắp đặt biến trở từ 0-10v Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
97 Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
98 Lắp đặt MCB-1P-6A-6KA Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
99 Lắp đặt rơ le 220v/24v Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
100 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
101 Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mát Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
102 Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
103 Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động-thủ công (AUTO/MAN) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
104 Lắp đặt timer hẹn giờ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
105 Lắp đặt quạt hút Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
106 Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 21m3/h cột áp 87m Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
107 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
108 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
109 Lắp đặt Van tổng (Van điện từ 3") khóa ống chính khi có sự cố Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
110 Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống tràn Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
111 Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống cạn Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
112 Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp suất + van phao x2) Theo hồ sơ BCKTKT 60 hộp
113 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10" Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
114 Lắp bích D50 gắn đồng hồ đo lưu lượng Theo hồ sơ BCKTKT 1 cặp bích
115 Lắp đặt mặt bích uPVC D220 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
116 Lắp mặt bích thép D220 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 cặp bích
117 CC lắp đặt cáp inox cố định máy bơm Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
118 Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12" Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
119 Lắp đặt van bi Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
120 Lắp đặt van một chiều 3" Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
121 Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D90x3" Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
122 Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
123 Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
124 Lắp đặt đai khởi thủy D90x3/4" Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
125 Lắp đặt siphon Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
126 Lắp đặt cà rá 3/4" - 1/2" Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
127 TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
128 Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 7.5HP, lưu lượng 15m3/h cột áp 83m Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
129 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
130 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
131 Lắp đặt van tổng (Van điện từ 2") khóa ống chính khi có sự cố Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
132 Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống tràn Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
133 Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống cạn Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
134 Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp suất + van phao)x2 Theo hồ sơ BCKTKT 60 hộp
135 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10" Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
136 Lắp bích D50 gắn đồng hồ đo lưu lượng Theo hồ sơ BCKTKT 1 cặp bích
137 Lắp đặt mặt bích uPVC D220 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
138 Lắp mặt bích thép D220 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 cặp bích
139 CC lắp đặt cáp inox cố định máy bơm Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
140 Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12" Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
141 Lắp đặt van bi Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
142 Lắp đặt van một chiều 2" Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
143 Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D63x2" Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
144 Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D63mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
145 Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D63mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
146 Lắp đặt đai khởi thủy D63x3/4" Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
147 Lắp đặt siphon Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
148 Lắp đặt cà rá 3/4" - 1/2" Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
149 TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
150 Cáp dẫn điện cho van điện từ CXV 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2.059 m
151 Cáp CXV/DSTA 1x3Cx10mm2 - 0.6/1KV cho cấp máy bơm Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
152 Cáp CXV/DSTA 1x4Cx16mm2 - 0.6/1KV cấp cho tủ điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT 65 m
153 Lắp đặt dây dẫn CXV 2Cx1.0mm2 - 0.6/1KV nối các thiết bị trong tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
154 Lắp đặt dây dẫn CXV 2Cx6.0mm2 - 0.6/1KV nối các thiết bị trong tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
155 Đào đất đặt đường ống HDPE, đào đất thủ công, đất cấp 2 Theo hồ sơ BCKTKT 362,84 m3
156 Đắp đất móng đường công trình Theo hồ sơ BCKTKT 260,72 m3
157 Đào đất đặt đường ống HDPE, đào đất thủ công, đất cấp 2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,66 m3
158 Đắp đất móng đường công trình Theo hồ sơ BCKTKT 4,41 m3
159 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 53,096 10m
160 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ BCKTKT 10,6192 m3
161 Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 58,4056 m3
162 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4666 100m3
163 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ BCKTKT 10,62 m3
164 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,62 m3
165 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 100m
166 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 100m2
167 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m2
168 Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 6,48 m3
169 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0252 100m3
170 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m2
171 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,16 m3
172 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 m3
173 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m2
174 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m2
175 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 100m2
176 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 100m2
E BỂ NƯỚC 50M3
1 Đào móng bể bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,59 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,767 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cừ 4m -đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 37,44 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ tràm Theo hồ sơ BCKTKT 3,744 m3
5 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
6 Bê tông lót móng bể nước, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,744 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống (phần đáy và tường) Theo hồ sơ BCKTKT 1,016 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,085 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,25 100m2
10 Bê tông móng (phần bản đáy) rộng >250cm đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 11,232 m3
11 Bê tông thành bể chứa (tường + cột) đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 9,123 m3
12 Bê tông phần dầm, cổ thăm đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 m3
13 Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,83 m3
14 Ván khuôn gỗ nắp thăm, khuôn nắp Theo hồ sơ BCKTKT 0,019 100m2
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 m3
16 Lắp dựng cốt thép bản đáy bể, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 tấn
17 Lắp dựng cốt thép bản đáy bể, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 1,372 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,347 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,615 tấn
20 Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,011 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,313 tấn
22 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,064 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,232 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 tấn
31 Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
33 Quét chống thấm bể chứa Theo hồ sơ BCKTKT 153,88 m2
34 Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ BCKTKT 131,848 m2
35 Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 32,56 m2
36 SXLD inox D Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 tấn
37 Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 8 m
38 Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
39 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ BCKTKT 24,4 m
40 Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT 168 m
41 Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) Theo hồ sơ BCKTKT 8,736 100m
42 Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất); Theo hồ sơ BCKTKT 1,344 100m
43 Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn, đoạn cọc ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 8,736 100m
44 Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc không ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 1,344 100m
45 Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT 10,296 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 10,296 tấn
47 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 10,296 tấn
48 CC, lắp đặt ổ khóa bể Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
F BỂ NƯỚC NGẦM 20M3
1 Đào móng bể bằng máy đào, rộng ≤6m - đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cừ 4m đóng 25 cây/m3 đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 18,086 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ BCKTKT 1,884 m3
4 Đắp cát chèn bể chứa Theo hồ sơ BCKTKT 53,656 m3
5 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 100m2
6 Bê tông lót móng bể nước, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,884 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa Theo hồ sơ BCKTKT 0,066 100m2
8 Bê tông móng bể đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 5,082 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống (phần tường) Theo hồ sơ BCKTKT 0,65 100m2
10 Bê tông bể đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 6,835 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m2
13 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 0,079 m3
14 Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 2,026 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp, khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m2
16 Sản xuất bê tông nắp, khuôn hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,21 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2 1cấu kiện
18 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 0,496 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 1,243 tấn
20 SXLD cốt thép nắp, khuôn bể đk Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
21 SXLD cốt thép nắp, khuôn hầm ga đk Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 tấn
22 Sản xuất kết cấu thép hình nắp, khuôn hầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
23 Quét chống thấm bể chứa Theo hồ sơ BCKTKT 82,258 m2
24 SXLD inox D Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện Inox Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 tấn
26 Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
27 Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
28 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ BCKTKT 17,4 m
29 CC, lắp đặt ổ khóa Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
30 Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT 132 m
31 Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) Theo hồ sơ BCKTKT 6,864 100m
32 Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) Theo hồ sơ BCKTKT 1,056 100m
33 Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn, đoạn cọc ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 6,864 100m
34 Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn, đoạn cọc không ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 1,056 100m
35 Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT 5,53 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 5,53 tấn
37 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 5,53 tấn
G NHÀ VỆ SINH + BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 33,132 m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ 4m/cây mật độ đóng 25cây/m2 đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 30,12 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 3,012 m3
4 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3083 100m3
5 Ván khuôn móng, ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2518 100m2
6 Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0672 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,12 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2089 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1667 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,098 m3
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,336 m3
12 Bê tông tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2454 m3
13 Ván khuôn đà giằng, ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,273 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0406 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3355 tấn
16 Bê tông đà kiềng, hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9445 m3
17 Ván khuôn cột, ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2312 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0407 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2131 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0774 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,472 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0928 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,049 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0443 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8701 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,5692 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4346 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4445 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0701 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3754 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,692 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,993 m3
33 Xây tường bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm câu gạch thẻ xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,1733 m3
34 Xây tường bằng gạch bê tông xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,7418 m3
35 Xây hộp gen, ốp trụ bằng gạch bê tông xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6518 m3
36 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 88,5058 m2
37 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 108,0096 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, hộp gen, ngoài nhà dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 28,068 m2
39 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 27,79 m2
40 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,106 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 27,9 m2
42 Trát xà dầm trang trí sảnh ngoài nhà, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,656 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 40,58 m
44 Ốp tường bồn hoa đá Slate kích thước 100x200x20mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,716 m2
45 Ốp đá Marble vân gỗ đỏ dày 2cm tường T2 Theo hồ sơ BCKTKT 26,7003 m2
46 Ốp tường gạch Grannit 300x600mm màu ghi cao 900mm vào tường nội thất TN1 Theo hồ sơ BCKTKT 25,1562 m2
47 Ốp tường gạch Grannit 300x600mm màu trắng vân mây cao 1800mm vào tường nội thất TN2 Theo hồ sơ BCKTKT 51,188 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 116,5738 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 37,858 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 31,6696 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 31,6696 m2
52 Sơn tường T3 ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá cẩm thạch 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 57,6728 m2
53 Sơn tường T4 ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 15,111 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tường T5, T6 Theo hồ sơ BCKTKT 27,9 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tường TN3, TN4 Theo hồ sơ BCKTKT 59,4596 m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,9851 m3
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ BCKTKT 73,982 m2
58 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,9045 m2
59 Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 39,8505 m2
60 Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 55,722 m2
61 Lát nền, sàn gạch Grannit 400x400mm mặt nhám chống trơn Theo hồ sơ BCKTKT 8,106 m2
62 Lát nền, sàn gạch Grannit 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,12 m2
63 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm mặt nhám chống trơn Theo hồ sơ BCKTKT 21,72 m2
64 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38mm dán decal mờ bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 8,14 m2
65 Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,82 m2
66 Lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,69 m2
67 Thi công lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 24,49 m2
68 CC, lắp đặt bảng Inox 304 kích thước 200x300x1,5mm chỉ dẫn Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện bông gió Theo hồ sơ BCKTKT 238 cái
70 Lắp dựng cốt thép đan lavabo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0263 tấn
71 Ván khuôn tấm đan lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 0,0182 100m2
72 Bê tông tấm đan đỡ lavabo, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1037 m3
73 Đá granit đen dày 20mm vào mặt đan lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 1,065 m2
74 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1983 100m3
75 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m - đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 9,31 100m
76 Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 0,931 m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0251 100m3
78 Ván khuôn móng bể Theo hồ sơ BCKTKT 1,34 100m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,931 m3
80 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,92 m2
81 Xây tường bằng gạch bê tông xi măng 4x8x18 - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,2568 m3
82 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 23,31 m2
83 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 32,19 m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0568 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0248 100m2
86 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,6962 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 9 1cấu kiện
88 CC, than củi ngăn lọc bể tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
89 CC, than xỉ ngăn lọc bể tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
90 CC, đá 1x2 ngăn lọc bể tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
91 CC, đá 4x6 ngăn lọc tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 2.1mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2.0mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 1.8mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,42 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3.2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,78 100m
97 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính D27mm Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
98 Lắp đặt co90 uPVC đường kính D34mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
99 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính D42mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
100 Lắp đặt co ren trong uPVC D21mm Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
101 Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
102 Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
103 Lắp đặt tê uPVC D27mm Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
104 Lắp đặt Y uPVC D60mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
105 Lắp đặt Y uPVC D114mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
106 Lắp đặt Y giảm uPVC D 114/D60mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
107 Lắp đặt van khóa uPVC D27 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
108 Lắp đặt bồn cầu kích thước 727x394x663mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330x330x640mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
111 Lắp đặt van cơ xả chậu tiểu kích thước 180x330x50mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa âm bàn kích thước 580x515x210mm bao gồm vòi rửa Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa gắn tường kích thước 563x460x196mm bao gồm vòi rửa Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
114 Lắp đặt gương soi kích thước 1500x600mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
115 Lắp đặt gương soi kích thước 750x600mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
116 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D60mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
117 Lắp cầu chắn rác Inox 304 D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
118 Cung cấp lắp đặt bồn nước Inox 304 2000L Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
119 Lắp đặt phao cơ bồn nước Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
120 Lắp đặt van một chiều uPVC D114mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox kích thước 260x250x120mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
122 Lắp đặt móc treo áo inox tròn 50x50x50mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
123 Lắp đặt thùng rác inox 5lít kích thước D200x275mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
124 Lắp đặt vòi rửa sàn inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
125 Lắp đặt đèn Downlight ốp trần 36W ánh sáng trắng kích thước 460x50mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
126 Lắp đặt Downlight ốp trần 12W ánh sáng trắng kích thước 290x60mm Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
127 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2mx36W Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
128 Lắp đặt công tắc đơn âm tường bao gồm mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường bao gồm mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
130 Lắp đặt quạt treo tường 47W Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
131 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
132 Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn CV 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
134 Lắp đặt dây dẫn CV 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 28 m
135 Lắp đặt ống ruột già D20mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1.4mm Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
137 Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 220x170x82mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
138 Lắp đặt nhựa nối cáp âm tường kích thước 100x100mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 hộp
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D32x1,9mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,65 100 m
140 Lắp đặt nối giảm HDPE 50/32mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
141 Lắp đặt co 90 độ HDPE D32mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
142 Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D32mmx3/4" Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
143 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D27mmx3/4" Theo hồ sơ BCKTKT 1,084 cái
144 Lắp đặt ống Inox 304, ĐK 34x1,65mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 100m
H DỤNG CỤ THỂ DỤC, TRÒ CHƠI
1 Trò chơi leo tháp (DxRxC: 3,69x3,69x2,75m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Xích đu 4 chỗ (DxRxC: 6,9x1,5x2,2m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Thú nhún ngựa (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Thú nhún hổ (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Thú nhún cá mập (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
6 Thú nhún voi (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Thú nhún gà (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Thiết bị tập xoay eo (DxRxC: 1,18x1,06x1,2m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
9 Thiết bị tập xà đơn 2 bậc (DxRxC: 2,2x0,63x2,24m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
10 Thiết bị đi bộ trên không đơn (DxRxC: 1,15x0,79x1,15m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Thiết bị tập chân vai (DxRxC: 1,53x0,46x1,42m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Thiết bị tập đạp chân (DxRxC: 1,15x0,81x1,04m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
13 Thiết bị tập eo lưng (DxRxC: 1,2x0,79x1,06m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
14 Thiết bị xoay tay thái cực (DxRxC: 1,04x0,74x1,44m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
15 Thiết bị tập đạp xe (DxRxC: 1,41x0,56x1,2m) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2275E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.455E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.728.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.728.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: — Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có: Hạng mục xây dựng; hạng mục tưới tự động; hạng mục cây xanh, mảng xanh; hạng mục hệ thống chiếu sáng), Cấp IV trở lên; — Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.728.000.000 VNĐ; Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.728.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->