Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:44:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,183,583,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,8632 | 100m3 |
| 2 | Lát nền sân bằng gạch tự chèn kích thước 195x160x60mm M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.693 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,06 | m3 |
| 4 | Gia cố nền sân chơi rải vải địa kỹ thuật 9,5kN/m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,926 | 100m2 |
| 5 | CC cát trắng mịn sân chơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,78 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện ghế đá Grannit DxRxC: 1,5x0,4x0,45m bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn bê tông thùng rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng thùng rác M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4614 | m3 |
| 9 | Bê tông móng thùng rác, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4731 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thùng rác 2 ngăn kích thước 930x460x860mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền, bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,022 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó nền, bó vỉa, ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4796 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,083 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit màu đen dày 20mm vào bó nền sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,528 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,082 | 100m |
| 16 | Ván khuôn móng dụng cụ thể dục, trò chơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3065 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng dụng cụ thể dục, trò chơi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4535 | m3 |
| B | MẢNG XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | CC, Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 306,267 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng phần trồng mới và tái lập | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,2323 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cúc xuyến chi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,473 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng bồn kiểng - Trang thái đỏ h=20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,074 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng bồn kiểng - Tường vi h=40-50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,93 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng bồn kiểng - Huỳnh liên h=13-15cm đường kính tán >40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng bồn kiểng - Lài trâu h=35-40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,91 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng bồn kiểng - Mỏ két h=40-50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,668 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng bồn kiểng - Bụp ta h=35-45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,794 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng bồn kiểng - Sanh h=0,8m tán 35-40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,827 | 100m2/ lần |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,1233 | 100m2 |
| 12 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 193 | 1 vị trí |
| 13 | Đào hố đất trồng cây kiểng, kích thước hố 60x60x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,688 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 193 | 1 hố |
| 15 | Trồng cây Huỳnh liên h=1,3-1,5m đường kính tán >40cm, kích thước bầu 40x40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 193 | 1 cây |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,93 | 100cây |
| 17 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1cây |
| 18 | Đào đất hố trồng cây kích thước hố 100x100x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 hố |
| 20 | Trồng cây xanh bứng di dời, đường kính bầu đất D60cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 cây/ 90 ngày |
| C | CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,716 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,176 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5848 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,539 | m3 |
| 5 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1300 thép la 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 6 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn trang trí M20 L1100 thép la 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | bộ |
| 7 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn tủ điện M20 L1100 thép la 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1404 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,622 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,803 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x4,0mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 91 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cọc |
| 15 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.460,3 | m |
| 16 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | 1 cọc |
| 17 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, đường kính đáy = 156mm, đường kính đỉnh = 76mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | 1 cột |
| 20 | Đèn Led chiếu sáng 50W | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 bộ |
| 21 | Đèn Led trang trí 20W | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Domino kín nước 4P-60A nối cáp ở cửa trụ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 24 | Đầu Cose đồng 25mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 204 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 3x2.5mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp đồng trần C25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x25mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x10mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | cái |
| 29 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng - PLC - 50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 221,2829 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công k>=0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT | 86,767 | m3 |
| 32 | CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.017,42 | m |
| 33 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,3936 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép STK D76x2,1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | 100m |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,142 | 100m |
| 36 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| 37 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6898 | m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0032 | 100m3 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7455 | m3 |
| 42 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6213 | m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | 100m2 |
| D | TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ tưới rễ RWS | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt béc phun PCT - 05.5GPH | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 5.2m - áp lực 3bar (PT-5.2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 6.4m - áp lực 3bar (PT-6.4m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 7.3m - áp lực 3bar (PT-7.3m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 8.2m - áp lực 3bar (PT-8,2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 53 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 9.4m - áp lực 3bar (PT-9.4m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 10.6m - áp lực 3bar (PT-10.6m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 11.3m - áp lực 3bar (PT-11.3m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 12.1m - áp lực 3bar (PT-12.1m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ vòi phun tia-bán kính 13.5m - áp lực 3bar (PT-13.5m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi phun nhảy múa-bán kính 4.3m - áp lực 3bar (PNM-4.3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi phun nhảy múa-bán kính 5.2m - áp lực 3bar (PNM-5.2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi phun nhảy múa - bán kính 1.5x4.6m- áp lực 3bar (PNM-1.5x4.6m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi phun nhảy múa - bán kính 1.5x9.1m- áp lực 3bar (PNM-1.5x9.1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 97 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thân phun Pop-up 6" (15.2cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 143 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ nâng thân phun ống inox D50.8x1.5mm, dài 80cm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,128 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bộ nâng thân phun ống inox D60x1.5mm dài 80cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van điện từ 2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt van điện từ 1x1/2'' | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp 3/4 (gắn trên thanh điện từ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt chìa khóa van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối và cà rá cho van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt co SBE 3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT | 592 | cái |
| 28 | Lắp đặt co SBE 1/2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 426 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5.3bar (30m/cuộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1 | 100 m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4 (cho bộ phun) | Theo hồ sơ BCKTKT | 169 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4 (cho bộ phun) | Theo hồ sơ BCKTKT | 340 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ, D90x1 (cho van tưới tay) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ, D63x1 (cho van tưới tay) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa HDPE D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE D63x2'' cho van điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối vặn răng ngoài D63x1x1/2'' cho van điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE D40mm (dày 2mm - 8bar) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,06 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE D63mm (dày 3.8mm - 10bar) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,11 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D90mm (dày 5.4mm - 10bar) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,03 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50mm (bảo vệ cáp nguồn từ trụ điện đến tủ điều khiển) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,55 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm luồn (cáp điều khiển van) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,59 | 100 m |
| 54 | CC, lắp dựng thép D12 - L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cọc |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D168 bảo vệ ống nước băng đường (dày 7.3mm, 9bar) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 (dày 2,4mm 8bar) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,75 | 100 m |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0168 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 62 | CC lắp đặt bulong M12 L500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặc thiếu áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt biến tần 7.5kw, loại có màng hình điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ cảm biến áp suất 0-10v | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 68 | CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cọc |
| 70 | Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt biến trở từ 0-10v | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rơ le 220v/24v | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mát | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động - thủ công (AUTO/MAN) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0168 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | m3 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế + mái che) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | CC lắp đặt bulong M12 L500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặc thiếu áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt biến tần 5.5kw, loại có màn hình điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bộ cảm biến áp suất 0-10v | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 92 | CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cọc |
| 94 | Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt biến trở từ 0-10v | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt rơ le 220v/24v | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mát | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động-thủ công (AUTO/MAN) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 21m3/h cột áp 87m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van tổng (Van điện từ 3") khóa ống chính khi có sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống tràn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp suất + van phao x2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp bích D50 gắn đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cặp bích |
| 115 | Lắp đặt mặt bích uPVC D220 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp mặt bích thép D220 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | cặp bích |
| 117 | CC lắp đặt cáp inox cố định máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt van bi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt van một chiều 3" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D90x3" | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt đai khởi thủy D90x3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt siphon | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cà rá 3/4" - 1/2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 127 | TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 7.5HP, lưu lượng 15m3/h cột áp 83m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van tổng (Van điện từ 2") khóa ống chính khi có sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống tràn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện chống cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp suất + van phao)x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 136 | Lắp bích D50 gắn đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cặp bích |
| 137 | Lắp đặt mặt bích uPVC D220 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp mặt bích thép D220 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | cặp bích |
| 139 | CC lắp đặt cáp inox cố định máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt van bi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van một chiều 2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D63x2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt đai khởi thủy D63x3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt siphon | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cà rá 3/4" - 1/2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 149 | TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 150 | Cáp dẫn điện cho van điện từ CXV 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.059 | m |
| 151 | Cáp CXV/DSTA 1x3Cx10mm2 - 0.6/1KV cho cấp máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 152 | Cáp CXV/DSTA 1x4Cx16mm2 - 0.6/1KV cấp cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2Cx1.0mm2 - 0.6/1KV nối các thiết bị trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2Cx6.0mm2 - 0.6/1KV nối các thiết bị trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 155 | Đào đất đặt đường ống HDPE, đào đất thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 362,84 | m3 |
| 156 | Đắp đất móng đường công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 260,72 | m3 |
| 157 | Đào đất đặt đường ống HDPE, đào đất thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,66 | m3 |
| 158 | Đắp đất móng đường công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,41 | m3 |
| 159 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,096 | 10m |
| 160 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6192 | m3 |
| 161 | Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,4056 | m3 |
| 162 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4666 | 100m3 |
| 163 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,62 | m3 |
| 164 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,62 | m3 |
| 165 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 166 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m2 |
| 167 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 168 | Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,48 | m3 |
| 169 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0252 | 100m3 |
| 170 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 171 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 172 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m3 |
| 173 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 174 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 175 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m2 |
| 176 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m2 |
| E | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,44 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bể nước, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống (phần đáy và tường) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng (phần bản đáy) rộng >250cm đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,232 | m3 |
| 11 | Bê tông thành bể chứa (tường + cột) đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,123 | m3 |
| 12 | Bê tông phần dầm, cổ thăm đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,94 | m3 |
| 13 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp thăm, khuôn nắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản đáy bể, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản đáy bể, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,347 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,615 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,232 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | tấn |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 33 | Quét chống thấm bể chứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,88 | m2 |
| 34 | Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,848 | m2 |
| 35 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,56 | m2 |
| 36 | SXLD inox D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 37 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 38 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 39 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,4 | m |
| 40 | Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT | 168 | m |
| 41 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,736 | 100m |
| 42 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất); | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,344 | 100m |
| 43 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn, đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,736 | 100m |
| 44 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,344 | 100m |
| 45 | Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,296 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,296 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,296 | tấn |
| 48 | CC, lắp đặt ổ khóa bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM 20M3 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào, rộng ≤6m - đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cừ 4m đóng 25 cây/m3 đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,086 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,884 | m3 |
| 4 | Đắp cát chèn bể chứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bể nước, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,884 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bể đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống (phần tường) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bể đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | m3 |
| 14 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,026 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp, khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nắp, khuôn hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,496 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,243 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép nắp, khuôn bể đk | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép nắp, khuôn hầm ga đk | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép hình nắp, khuôn hầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 23 | Quét chống thấm bể chứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,258 | m2 |
| 24 | SXLD inox D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện Inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 26 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 27 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 28 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,4 | m |
| 29 | CC, lắp đặt ổ khóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 30 | Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | m |
| 31 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,864 | 100m |
| 32 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,056 | 100m |
| 33 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn, đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,864 | 100m |
| 34 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn, đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,056 | 100m |
| 35 | Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,53 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,53 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,53 | tấn |
| G | NHÀ VỆ SINH + BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,132 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ 4m/cây mật độ đóng 25cây/m2 đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,012 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3083 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2518 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1667 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,098 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | m3 |
| 12 | Bê tông tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2454 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà giằng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,273 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0406 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3355 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2312 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0407 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0774 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0928 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0443 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8701 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5692 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4346 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4445 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0701 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3754 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,692 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,993 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm câu gạch thẻ xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,1733 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7418 | m3 |
| 35 | Xây hộp gen, ốp trụ bằng gạch bê tông xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6518 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,5058 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,0096 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, hộp gen, ngoài nhà dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,068 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,79 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,106 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,9 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trang trí sảnh ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,656 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,58 | m |
| 44 | Ốp tường bồn hoa đá Slate kích thước 100x200x20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,716 | m2 |
| 45 | Ốp đá Marble vân gỗ đỏ dày 2cm tường T2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7003 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch Grannit 300x600mm màu ghi cao 900mm vào tường nội thất TN1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,1562 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch Grannit 300x600mm màu trắng vân mây cao 1800mm vào tường nội thất TN2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,188 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,5738 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,858 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,6696 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,6696 | m2 |
| 52 | Sơn tường T3 ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá cẩm thạch 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,6728 | m2 |
| 53 | Sơn tường T4 ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,111 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tường T5, T6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,9 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tường TN3, TN4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,4596 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9851 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,982 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9045 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,8505 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,722 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Grannit 400x400mm mặt nhám chống trơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,106 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Grannit 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,12 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm mặt nhám chống trơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38mm dán decal mờ bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,14 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,82 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,69 | m2 |
| 67 | Thi công lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,49 | m2 |
| 68 | CC, lắp đặt bảng Inox 304 kích thước 200x300x1,5mm chỉ dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện bông gió | Theo hồ sơ BCKTKT | 238 | cái |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đan lavabo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0263 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm đan lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0182 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan đỡ lavabo, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1037 | m3 |
| 73 | Đá granit đen dày 20mm vào mặt đan lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,065 | m2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1983 | 100m3 |
| 75 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m - đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,31 | 100m |
| 76 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,931 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0251 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,34 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,931 | m3 |
| 80 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,92 | m2 |
| 81 | Xây tường bằng gạch bê tông xi măng 4x8x18 - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2568 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,31 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,19 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0568 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0248 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6962 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | 1cấu kiện |
| 88 | CC, than củi ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 89 | CC, than xỉ ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 90 | CC, đá 1x2 ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 91 | CC, đá 4x6 ngăn lọc tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2.0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 1.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt co90 uPVC đường kính D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính D42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y giảm uPVC D 114/D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt bồn cầu kích thước 727x394x663mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330x330x640mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van cơ xả chậu tiểu kích thước 180x330x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn kích thước 580x515x210mm bao gồm vòi rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường kích thước 563x460x196mm bao gồm vòi rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi kích thước 750x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 117 | Lắp cầu chắn rác Inox 304 D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp đặt bồn nước Inox 304 2000L | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt phao cơ bồn nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van một chiều uPVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox kích thước 260x250x120mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt móc treo áo inox tròn 50x50x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt thùng rác inox 5lít kích thước D200x275mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Downlight ốp trần 36W ánh sáng trắng kích thước 460x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Downlight ốp trần 12W ánh sáng trắng kích thước 290x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2mx36W | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường bao gồm mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường bao gồm mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CV 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ruột già D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1.4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 220x170x82mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt nhựa nối cáp âm tường kích thước 100x100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D32x1,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt nối giảm HDPE 50/32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 90 độ HDPE D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D32mmx3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D27mmx3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,084 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống Inox 304, ĐK 34x1,65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m |
| H | DỤNG CỤ THỂ DỤC, TRÒ CHƠI | |||
| 1 | Trò chơi leo tháp (DxRxC: 3,69x3,69x2,75m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Xích đu 4 chỗ (DxRxC: 6,9x1,5x2,2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Thú nhún ngựa (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Thú nhún hổ (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Thú nhún cá mập (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Thú nhún voi (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Thú nhún gà (DxRxC: 0,6~1,1x0,3x0,6~0,9m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập xoay eo (DxRxC: 1,18x1,06x1,2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị tập xà đơn 2 bậc (DxRxC: 2,2x0,63x2,24m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị đi bộ trên không đơn (DxRxC: 1,15x0,79x1,15m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập chân vai (DxRxC: 1,53x0,46x1,42m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị tập đạp chân (DxRxC: 1,15x0,81x1,04m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị tập eo lưng (DxRxC: 1,2x0,79x1,06m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị xoay tay thái cực (DxRxC: 1,04x0,74x1,44m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị tập đạp xe (DxRxC: 1,41x0,56x1,2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2275E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.728.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.728.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: — Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có: Hạng mục xây dựng; hạng mục tưới tự động; hạng mục cây xanh, mảng xanh; hạng mục hệ thống chiếu sáng), Cấp IV trở lên; — Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.728.000.000 VNĐ; Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.728.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi