Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340668-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210151842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:19:00 đến ngày 2021-03-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,870,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1 Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVA Mô tả tại chương V của HSMT 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 160KVA Mô tả tại chương V của HSMT 4 Máy
3 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ Mô tả tại chương V của HSMT 10.521 m
4 Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/2,5 Mô tả tại chương V của HSMT 96 m
5 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11 Mô tả tại chương V của HSMT 27 m
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50-XLPE4.3/HDPE Mô tả tại chương V của HSMT 24 m
7 Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 Mô tả tại chương V của HSMT 105 m
8 Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 Mô tả tại chương V của HSMT 35 m
9 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Cu/PVC-1C*50 Mô tả tại chương V của HSMT 30 m
10 Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) Cu/PVC-1C*95 Mô tả tại chương V của HSMT 15 m
11 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-2x50mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 510 m
12 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 754 m
13 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 3.503 m
14 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 954 m
15 Cầu dao cách ly 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
16 Cầu dao pha lẻ 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
17 Cách điện đứng 35kV + ty mạ Mô tả tại chương V của HSMT 47 Quả
18 Cách điện đứng 24kV + ty mạ Mô tả tại chương V của HSMT 155 Quả
19 Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 Mô tả tại chương V của HSMT 126 Chuỗi
20 Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện Mô tả tại chương V của HSMT 33 Chuỗi
21 Kẹp quai và kẹp hotline Mô tả tại chương V của HSMT 24 Bộ
22 Cầu chì tự rơi 35KV Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
23 Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
24 Chống sét van 35KV Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
25 Chống sét van 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
26 Tủ điện phân phối NT 500V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A Mô tả tại chương V của HSMT 5 Tủ
27 Kẹp hãm KH-35-95 Mô tả tại chương V của HSMT 142 Bộ
28 Kẹp đỡ KĐ-35-95 Mô tả tại chương V của HSMT 102 Bộ
29 Ghíp 2 bulong Mô tả tại chương V của HSMT 78 Bộ
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1 Móng cột MT-4 Mô tả tại chương V của HSMT 20 Móng
2 Móng cột MT-5 Mô tả tại chương V của HSMT 3 Móng
3 Móng cột đơn MT-8 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Móng
4 Móng cột MTK-4 Mô tả tại chương V của HSMT 13 Móng
5 Móng cột đôi MTK-6 Mô tả tại chương V của HSMT 3 Móng
6 Móng cột đôi MTK-8 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Móng
7 Tiếp địa chân cột RC-4 Mô tả tại chương V của HSMT 42 Bộ
8 Cột bê tông ly tâm I-20-190-11 Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cột
9 Cột bê tông ly tâm I-16-190-11 Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cột
10 Cột bê tông ly tâm I-14-190-11 Mô tả tại chương V của HSMT 13 Cột
11 Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5. Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cột
12 Cột bê tông ly tâm I-12-190-10 Mô tả tại chương V của HSMT 16 Cột
13 Cột bê tông ly tâm I-12-190-7.2 Mô tả tại chương V của HSMT 14 Cột
14 Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyến Mô tả tại chương V của HSMT 6 Bộ
15 Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
16 Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
17 Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến Mô tả tại chương V của HSMT 8 Bộ
18 Xà néo cột cổng hình PI 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
19 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 15 Bộ
20 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
21 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
22 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
23 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
24 Xà néo kép dọc cầu dao phân đoạn 22kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
25 Xà đấu điện 22KV sứ chuỗi Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
26 Ghế thao tác GTT Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
27 Thang trèo TT-12 Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
28 Giá bắt tay dật cầu dao Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
29 Giằng cột 12m Mô tả tại chương V của HSMT 10 Bộ
30 Giằng cột 14m Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
31 Giằng cột 16m Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
32 Giằng cột 20m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
33 Dây leo tiếp địa dọc thân cột DTL-12 Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
34 Dây leo tiếp địa dọc thân cột DTL-20 Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
35 Dây néo cáp thép TK-70 Mô tả tại chương V của HSMT 8 Bộ
36 Cổ dề néo CDC-98 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
37 Đầu cốt đồng nhôm 70 Mô tả tại chương V của HSMT 12 Bộ
38 Kẹp cáp nhôm 3 bulong Mô tả tại chương V của HSMT 144 Bộ
39 Ống bọc cách điện sứ đứng Mô tả tại chương V của HSMT 98 m
40 Giáp buộc đầu sứ đứng composite Mô tả tại chương V của HSMT 162 Bộ
41 Ống thép fi32 Mô tả tại chương V của HSMT 6 Bộ
42 Kè móng TBA KM-Đ Mô tả tại chương V của HSMT 4 móng
43 Nền TBA (tim 2,6m) NT-2.6 Mô tả tại chương V của HSMT 5 móng
44 Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 Mô tả tại chương V của HSMT 6 móng
45 Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-4 Mô tả tại chương V của HSMT 4 móng
46 Hệ thống tiếp địa TBA 12m HTTĐ-12 Mô tả tại chương V của HSMT 3 HT
47 Hệ thống tiếp địa TBA 14m HTTĐ-14 Mô tả tại chương V của HSMT 2 HT
48 Cột bê tông ly tâm I-12-190-7,2 Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cột
49 Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Cột
50 Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) XĐD-35D Mô tả tại chương V của HSMT 6 Bộ
51 Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) XĐD-35N Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
52 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van không xuyên tâm XSI&CSV-35-2.6m Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
53 Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-35-2.6m-T1 Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
54 Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-35-2.6m-T2 Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
55 Giá đỡ máy biến áp G.MBA-35-2.6m Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
56 Ghế cách điện GCĐ-35-2.6m Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
57 Thang trèo TT-3 Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
58 Thang trèo TT-2.5 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
59 Giá đỡ tủ hạ thế GTĐ Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
60 Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp GĐC-HT Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
61 Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT 30 Cái
62 Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 Mô tả tại chương V của HSMT 20 Cái
63 Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 Mô tả tại chương V của HSMT 10 Cái
64 Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 Mô tả tại chương V của HSMT 30 Cái
65 Ống bọc cách điện sứ đứng Mô tả tại chương V của HSMT 57 m
66 Giáp buộc đầu sứ đứng composite Mô tả tại chương V của HSMT 84 sợi
67 Kẹp quai và kẹp Hotline Mô tả tại chương V của HSMT 12 Cái
68 Kẹp cáp nhôm PA-70 Mô tả tại chương V của HSMT 30 Cái
69 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Mô tả tại chương V của HSMT 60 m
70 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Mô tả tại chương V của HSMT 25 Cái
71 Chụp cực cầu chì SI Mô tả tại chương V của HSMT 30 Cái
72 Chụp chống sét van Mô tả tại chương V của HSMT 15 Cái
73 Chụp sứ trung thế máy biến áp Mô tả tại chương V của HSMT 15 Cái
74 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB Mô tả tại chương V của HSMT 5 Cái
75 Khóa đồng Mô tả tại chương V của HSMT 5 Cái
76 Móng cột vuông MV-1 Mô tả tại chương V của HSMT 58 Móng
77 Móng cột vuông MV-2 Mô tả tại chương V của HSMT 27 Móng
78 Móng cột vuông ghép đôi MĐV-1 49 Móng
79 Tiếp địa hạ thế Mô tả tại chương V của HSMT 24 Vị trí
80 Cột bê tông H7,5mB Mô tả tại chương V của HSMT 183 cột
81 Xà néo dây XNĐ-4V Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
82 Cổ dể cột vuông đơn Mô tả tại chương V của HSMT 108 Bộ
83 Cổ dể cột vuông đúp Mô tả tại chương V của HSMT 63 Bộ
84 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn Mô tả tại chương V của HSMT 13 Bộ
85 Lắp đặt Sứ hạ thế + ty Mô tả tại chương V của HSMT 8 Quả
86 Ống nối nhôm hạ thế 95 Mô tả tại chương V của HSMT 32 Bộ
87 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả tại chương V của HSMT 32 Bộ
88 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-H70 Mô tả tại chương V của HSMT 24 Bộ
89 Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 Mô tả tại chương V của HSMT 3 Cái
90 Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 Mô tả tại chương V của HSMT 12 Cái
91 Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 Mô tả tại chương V của HSMT 10 Cái
92 Lắp sứ chuỗi bằng STT Mô tả tại chương V của HSMT 6 chuỗi
93 Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline Mô tả tại chương V của HSMT 6 chuỗi
94 Đấu nối cò lèo bằng STT Mô tả tại chương V của HSMT 6
95 Đấu nối cò lèo Xe hotline Mô tả tại chương V của HSMT 6
96 Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng STT Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
97 Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
C Phần thu hồi nhập kho PC Hà Tĩnh
1 Dây dẫn bọc AV50 Mô tả tại chương V của HSMT 760 m
2 Dây cáp XLPE 4x35 Mô tả tại chương V của HSMT 1.535 m
3 Dây cáp XLPE 2x50 Mô tả tại chương V của HSMT 244 m
4 Cột H7,5m Mô tả tại chương V của HSMT 44 Cột
5 Xà hạ thế 2 pha cột vuông đơn Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->