Gói thầu: Cung cấp vật tư (cây giống, đất trồng cây…) phục vụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cây xanh cảnh quan trong Khu NNCNC năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHAI THÁC HẠ TẦNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư (cây giống, đất trồng cây…) phục vụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cây xanh cảnh quan trong Khu NNCNC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (kinh phí không thường xuyên năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 214 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:04:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cỏ đậu phộng | 423 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 2 | Cỏ lá gừng | 4.484 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 3 | Cúc xuyến chi | 2.500 | Bịt | ø Bịt 14 cm | ||
| 4 | Cây ác ó | 1.258 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 5 | Cây hoa sen | 57 | Chậu | H= (0,3-0,4) m | ||
| 6 | Cây sanh cẩm thạch | 524 | Giỏ | H= (0,15-0,3) m | ||
| 7 | Cây mắt nai | 757 | Giỏ | H= (0,2-0,25) m | ||
| 8 | Cây dừa cạn | 1.720 | Giỏ | H= (0,3-0,35) m | ||
| 9 | Cây chuỗi ngọc | 930 | Giỏ | H= (0,1 - 0,15) m | ||
| 10 | Cây diễm châu | 66 | Giỏ | H= (0,25 - 0,3) m | ||
| 11 | Cây tai tượng lá đỏ | 180 | Giỏ | H= (0,3-0,35) m | ||
| 12 | Cây lá trắng | 158 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 13 | Cây tuyết sơn phi hồng | 158 | Giỏ | H= (0,25- 0,3) m | ||
| 14 | Cây ô rô gân vàng | 158 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 15 | Cây hoa móng tay thái | 1.224 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 16 | Cây cẩm thạch thái | 12.731 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 17 | Cây lẻ bạn | 3.592 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 18 | Cây bông nho đỏ | 735 | Giỏ | H= (0,2 - 0,25) m | ||
| 19 | Cây ngũ sắc | 458 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 20 | Cây dương xỉ | 351 | Giỏ | H= (0,25- 0,3) m | ||
| 21 | Cây trang đỏ | 117 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 22 | Cây lan ý | 117 | Giỏ | H= (0,2-0,25) m | ||
| 23 | Cây hồng quân tử | 159 | Giỏ | H= (0,2-0,25) m | ||
| 24 | Cây cỏ lan chi | 158 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 25 | Cây duyên cúc | 179 | Giỏ | H= (0,35-0,4) m | ||
| 26 | Cây lan rẻ quạt | 266 | Giỏ | H= (0,3-0,35) m | ||
| 27 | Cây giâm bụt thái | 683 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 28 | Cây dền đỏ | 132 | Giỏ | H= (0,3-0,4) m | ||
| 29 | Cây cẩm tú mai | 132 | Giỏ | H= (0,15- 0,2) m | ||
| 30 | Cây hoa mười giờ | 1.021 | Giỏ | H= (0,15- 0,2) m | ||
| 31 | Cây lá gấm | 342 | Giỏ | H= (0,2-0,3) m | ||
| 32 | Cây hoa phong huệ | 154 | Giỏ | H= (0,1 - 0,15) m | ||
| 33 | Cây kim đồng vàng | 157 | Giỏ | H= (0,25 - 0,3) m | ||
| 34 | Cây trang đỏ | 244 | Giỏ | H= (0,25 - 0,3) m | ||
| 35 | Cây gừa | 28 | Cây | H= 3m, D tán =1,5m, Trồng tạo hình vòm | ||
| 36 | Cọc chống dài 2,5 m | 948 | Cây | Bạch đàn H=2,5m; D=3 cm | ||
| 37 | Nẹp gỗ 2x7x50 (cm) | 948 | Cây | (2x7x50) cm | ||
| 38 | Đinh | 12 | Kg | Đinh dài 5 cm | ||
| 39 | Sơn màu | 142 | Kg | Sơn dầu Bạch tuyết màu trắng | ||
| 40 | Đất trồng cây | 613 | m3 | Đất phù sa | ||
| 41 | Tro trấu | 43.993 | m3 | Chỉ đốt sơ qua, màu đen sẫm, hạt to | ||
| 42 | Xơ dừa | 94.376 | Kg | Gồm bụi xơ dừa và sợi xơ dừa | ||
| 43 | Vôi nông nghiệp | 2.966 | Kg | Vôi bột, Xuân Đào | ||
| 44 | Túi bao quả | 10 | Kg | Chất liệu vải không dệt, Kích thước (22x30) cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư (trong đó có cung cấp cây giống, đất trồng cây…); có giá trị hợp đồng tối thiểu 860 triệu đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi