Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp + thiết bị hạng mục cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317171-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp + thiết bị hạng mục cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210317149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu đầu tư hệ thống y tế địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:31:00 đến ngày 2021-03-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,259,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 5 đèn
6 Lắp đặt hộp đựng chuông , đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.100 m
9 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi luồn dây điện chống cháy D, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.650 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 10x0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42 mm, ống dày 1,7 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,875 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,751 m3
20 Lắp đặt ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Hệ thống đèn Exít - Sự cố
1 Lắp đặt đèn Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EME Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 5 đèn
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 1.000 m
5 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi luồn dây điện chống cháy D, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
C Hệ thống chữa cháy
1 Bình chữ cháy MFZ4 cho nhà N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Bình chữa cháy MT3 cho nhà N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy- Bơm điện H=100m, Q=54m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Bơm Diêzn H=100m, Q=54m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy- Bơm bù áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
6 Lắp đặt bình tích áp 100lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
7 Lắp đặt tủ điều kkhiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt chặn, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Y lọc D100 mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Y lọc D100 mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm ống dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm ống dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
27 Lắp đặt van goc chữa cháy, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
28 Hộp chữa cháy trong nhà KT: 1100x650x180 mm, tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 hộp
29 Vòi chữa cháy D50-16at- dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cuộn
30 Vòi chữa cháy D50-16at- dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cuộn
31 Lăng chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
32 Hộp chữa cháy ngoài nhà cả khoá KT 800x500x240mm không kể chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
33 Vòi chữa cháy D65-16at- dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
34 Lăng chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Bình chữ cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bình
36 Bình chữ cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bình
37 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
38 Lắp đặt van chặn, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Cáp đồng điều khiển bơm Cu 3x35+1x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
40 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,9 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
45 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m3
46 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt bình nước mồi máy bơm bằng inox, dung tích 0,5m3 cả giá đứng, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Lắp đặt van báo động , đường kính van 100mm (Alarmvalve) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Trung tâm báo cháy 50 kênh (CM-P1-50L kênh-ChungMei/Đài Loan hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy chạy điện trục rời INTER- Động cơ Trung Quốc + Đầu bơm Việt nam (CA)mới 100% , H=100m c.n; Q=54m3/h (80-315/75-75KW -VY1-280S-2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Máy bơm Diezen chữa cháy , H=100m c.n; Q =54m3/h (HUYNDAI-D4BB 60KW/80HP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Máy bơm điện bù áp H=90mc.n (Pentax - U7V 400/8T, 3KW/4HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Bình tích áp 100 lít 10 Bar (Varem/Italya hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ điều khiển bơm: Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước; Điện áp: 380VAC-3 pha; Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB....Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt, Modul mở rộng; Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual); Màn hình hiện thị: HMI Touch; Kết nối điều khiển từ xa: kết nối với hệ thống (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
E Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí lán trịa, nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí không xác định được từ hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
F Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384503342E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5227778E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục như các hạng mục chính của gói thầu được mô tả tại chương V. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng có thể hiện khối lượng chi tiết (và các Phụ lục hợp đồng khác kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. + Văn bản nghiệm thu PCCC của phòng cảnh sát PCCC và CHCN. + Biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn xuất cho cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.434.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.158.869.786 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->