Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363456-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Hóa học
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210363402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:45:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng, máy đào Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4771 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 11,928 m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 16,1205 m3
4 Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 Mô tả chi tiết trong HSTK 6,3974 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4592 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,8547 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 14,7394 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 0,284 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 1,5123 tấn
10 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 9,0973 m3
11 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,7736 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,5007 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2569 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK 2 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,382 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0547 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4797 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 4,2248 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4595 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1101 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,693 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết trong HSTK 1,7694 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả chi tiết trong HSTK 0,7141 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 15,7235 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,9611 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2889 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2606 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0746 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,28 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2484 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2166 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 218 cấu kiện
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2294 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2294 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3842 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3174 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 49,001 m2
38 Đóng tôn che khe co giãn sê nô Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0328 100m2
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0668 tấn
40 Tăng đơ giằng mái thép D14 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 bộ
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,183 100m3
42 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 1,326 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0998 100m2
44 Cốt thép móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2945 tấn
45 Cốt thép móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,102 tấn
46 Bê tông móng bể M250 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,904 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0414 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,414 m3
49 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 3,174 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 26,78 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 26,78 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 19,5 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 19,5 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 9 m2
55 Quét nước ximăng nguyên chất Mô tả chi tiết trong HSTK 55,28 m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2613 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0717 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1896 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1896 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1896 100m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,344 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,037 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0942 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,016 m3
65 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 3,28 m3
66 Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 0,6144 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0628 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0556 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,0064 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cấu kiện
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 26,448 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 26,448 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 18,2 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 18,2 m2
75 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả chi tiết trong HSTK 44,648 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 8,5504 m2
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1765 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 2,4701 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,363 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0212 100m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0669 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0391 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0272 tấn
84 Xây gạch XM 4x8x19, xây hố ga chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 2,3758 m3
85 Xây gạch XM 4x8x19, xây rãnh chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 2,3372 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 35,4359 m2
87 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 10,344 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 10,1542 m2
89 Bê tông xà dầm, giằng hố ga 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3987 m3
90 Ván khuôn giằng hố ga: Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0477 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0599 100m2
92 Tấm rãnh composite chắn rác 700x329mm Mô tả chi tiết trong HSTK 14,8543 tấm
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả chi tiết trong HSTK 0,106 tấn
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,1295 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK 52 cái
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cấu kiện
97 Ghi chắn rác bằng thép hàn ô vuông Mô tả chi tiết trong HSTK 0,75 m2
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,043 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1335 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1335 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1335 100m3
102 Xây gạch xm 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 35,1098 m3
103 Xây gạch xm 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 3,3744 m3
104 Xây gạch xm 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK 1,836 m3
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 122,6657 m2
106 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 156,203 m2
107 diện tích ốp tường trong nhà Mô tả chi tiết trong HSTK 183,064 0.0
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 5,4 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 189,385 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 36,3668 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chi tiết trong HSTK 278,8687 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết trong HSTK 231,1518 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 317,4507 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 192,5698 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 46,36 m
116 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 12,1792 m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1892 100m3
118 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả chi tiết trong HSTK 128,5926 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 179,0705 m2
120 ốp gạch men trắng 20x20 Mô tả chi tiết trong HSTK 100,9266 m2
121 Chống thấm bằng màng khò dày 3mm, bao gồm nhân công thi công. Mô tả chi tiết trong HSTK 245,5572 m2
122 Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính mờ đục an toàn 6,38mm. Sản phẩm của Mô tả chi tiết trong HSTK 15,498 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết trong HSTK 15,498 m2
124 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả chi tiết trong HSTK 0,8395 100m2
125 Tấm lợp nóc Mô tả chi tiết trong HSTK 26,44 md
126 Lát gạch chống nóng bằng gạch XM gạch XM 190x190x390mm -4 lỗ Mô tả chi tiết trong HSTK 43,1942 m2
127 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 43,1942 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả chi tiết trong HSTK 2,1081 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m. tạm tính trong 3 tháng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4504 100m2
130 Đèn gắn tường bóng Led 15W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 2 bộ
131 Đèn áp trần D250-15W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 16 bộ
132 Đèn chao D300 LED 15W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 6 bộ
133 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết trong HSTK 9 cái
134 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết trong HSTK 3 cái
135 Công tắc đảo chiều Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
136 Đế âm (công lắp đặt) Mô tả chi tiết trong HSTK 14 hộp
137 Tủ điện phòng 2modul Mô tả chi tiết trong HSTK 1 hộp
138 RCCB 2P-16A-30ma Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
139 CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả chi tiết trong HSTK 300 m
140 ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 150 m
141 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả chi tiết trong HSTK 21 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chi tiết trong HSTK 9 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả chi tiết trong HSTK 9 cái
144 Lắp đặt gương soi Mô tả chi tiết trong HSTK 6 cái
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 90 Mô tả chi tiết trong HSTK 15 cái
146 Lắp đặt vòi khóa rửa Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
147 van chặn nối ren D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 3 cái
148 van chặn nối ren D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
149 van chặn nối ren D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
150 van chặn nối ren D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 4 cái
151 van khóa 1 chiều D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
152 van khóa 1 chiều D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
153 Rắc co D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 22 cái
154 Rắc co D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cái
155 Rắc co D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
156 Rắc co D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
157 Rắc co D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
158 Tê nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 24 cái
159 Tê nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
160 Tê nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
161 Tê nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
162 Cút nhựa PPR D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 30 cái
163 Cút nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 28 cái
164 Cút nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
165 Cút nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
166 Cút nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
167 ống nhựa PPR D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4 100m
168 ống nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,34 100m
169 ống nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,28 100m
170 ống nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,26 100m
171 ống nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,32 100m
172 măng sông nhựa PPR D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cái
173 măng sông nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
174 măng sông nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 7 cái
175 măng sông nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 7 cái
176 măng sông nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 bể
178 Van phao D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
179 Van phao D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
180 Bơm tăng áp 3m3/h; H=15M Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
181 Tê nhựa 90 độ UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
182 Tê nhựa 90 độ UPVC D75 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
183 Tê nhựa 45 độ UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
184 Tê nhựa 45 độ UPVC D110/75 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cái
185 cút nhựa 45 độ UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
186 nút nhựa UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
187 nút nhựa UPVC D75 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
188 côn nhựa UPVC D110/75 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
189 ống nhựa PVC D300 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,07 100m
190 ống nhựa PVC D200 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2 100m
191 ống nhựa PVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,6 100m
192 ống nhựa PVC D75 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,42 100m
193 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả chi tiết trong HSTK 34 đoạn ống
194 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả chi tiết trong HSTK 34 cái
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,221 100m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,221 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->