Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334318-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210331835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 12:01:00 đến ngày 2021-04-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,806,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào bốc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,562 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7957 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9013 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,562 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1936 100m3
2 Đệm cát nền móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1936 100m3
3 Đắp cát tôn nền trong móng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9444 100m3
4 Đào móng bậc cấp, ram dốc, bồn hoa - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4497 1m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,2896 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 152,601 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1498 m3
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,2787 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo 79,9648 m3
10 Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9504 m3
11 Xây bậc cấp, ram dốc, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,4047 m3
12 Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2004 m2
13 Ván khuôn giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8554 100m2
14 Ván khuôn móng băng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1256 100m2
15 Ván khuôn cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6259 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1613 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,776 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, , ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7804 tấn
19 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2258 100m3
20 Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,2 m2
21 Quét nước xi măng chân móng Như bản vẽ thi công kèm theo 49,2 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,484 m3
2 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,1226 m3
3 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,8591 m3
4 Bê tông sàn, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 92,0975 m3
5 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,1913 m3
6 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,386 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3534 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2681 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3729 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,389 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7199 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4987 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,3955 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5825 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8005 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 8,6787 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4761 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4446 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,622 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3049 tấn
21 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 37,1087 m3
22 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,6932 m3
23 Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3333 m3
24 Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4354 m3
25 Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7508 m3
26 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 36,4003 m3
27 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,6932 m3
28 Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3333 m3
29 Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7508 m3
30 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,364 m3
31 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4918 m3
32 Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,362 m3
33 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,3204 m3
34 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,647 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 3,647 tấn
36 Lắp đặt thanh chống mái bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm, dày 3.5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0825 100m
37 Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,7508 100m2
38 Lợp tôn ốp nóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,456 100m2
39 Máng tôn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0606 100m2
40 Ke chống bão Như bản vẽ thi công kèm theo 2.875,5 cái
41 Lắp đặt ống nhựa thoát nước chống tràn, thông dầm, ĐK 40mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1715 100m
42 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,17 100m
43 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 30 cái
44 Lắp rọ sắt chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
45 SXLD cửa lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 388,2304 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.683,1622 m2
48 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 314,76 m2
49 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 262,42 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 504,2984 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 920,98 m2
52 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 68,6143 m2
53 Trát lanh tô, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 261,7146 m2
54 Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn vệ sinh tầng 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 205,3611 m2
55 Láng sê nô, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 205,3611 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 113,2 m
57 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 113,2 m
58 Bê tông nền, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 46,5501 m3
59 Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600mm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 790,8332 m2
60 Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 115,4464 m2
61 Ốp tường phòng học, phòng vệ sinh gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 581,976 m2
62 Ốp chân tường gạch Ceramic Vĩnh Thắng, KT 150x600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 23,565 m2
63 Nhân công cắt gạch ốp chân tường Như bản vẽ thi công kèm theo 23,565 m2
64 Trần tôn khung xương thép khu vệ sinh (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 117,8944 m2
65 Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,371 m2
66 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,7204 m2
67 Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 156,35 m
68 Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,544 m2
69 Ốp đá chẻ vào bồn hoa, KT 50x100mm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,76 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 388,23 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2.977,754 m2
72 Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 78,03 m2
73 Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 58,32 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 33,12 m2
75 SXLD hoa Inox cửa sổ, khung lan can 14x14x2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 124,864 m2
76 SXLD bậc sắt thang lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
77 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 73,8 m2
78 Lan can Inox (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 36,39 m2
79 Tay vịn cầu thang bằng Inox D60 (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 24,6 m
80 Lam nhôm che nắng (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,956 m2
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2673 100m2
82 Ván khuôn dầm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4958 100m2
83 Ván khuôn sàn Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2098 100m2
84 Ván khuôn lanh tô Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6172 100m2
85 Ván khuôn cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6861 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 8,1432 100m2
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Lót 1 lớp bạt chống thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,15 100m2
2 Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 61,8 m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 2x1,2 - 80W/220V RẠNG ĐÔNG Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1x1,2 - 40W/220V RẠNG ĐÔNG Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
3 Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D275, 12W-220V ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 38 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Điện cơ sải cánh 1,4m Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/220V+hộp âm tường COMET Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 22 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 22 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 42 cái
9 Lắp đặt automat 3 pha 75A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
10 Lắp đặt automat 3 pha 32A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
11 Lắp đặt automat 2 pha 50A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha 32A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
14 Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 95 m
15 Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 55 m
16 Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 2x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC 2x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 105 m
18 Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC 2x2.5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 280 m
19 Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC 2x1.5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 610 m
20 Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 450x300x150mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
21 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCB ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 6 hộp
22 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 280 m
23 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 430 m
24 Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 100x100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 hộp
25 Kẹp ngừng cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 5 Cái
26 Đai thép Như bản vẽ thi công kèm theo 8 Cái
27 Giá móc treo cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 5 Cái
28 Dựng cột điện BTLT 8.4A bằng thủ công kết hợp cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cột
29 Đào móng cột - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 5,7 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0467 100m3
31 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 m3
32 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,74 m3
33 Bê tông chèn, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 m3
34 Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0368 100m2
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
2 Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=3m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
4 Sản xuất cấu kiện sắt thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0635 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện sắt thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0635 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
7 Đầu kiểm tra Như bản vẽ thi công kèm theo 2 Cái
8 Phụ gia giảm điện trở gem-25a Như bản vẽ thi công kèm theo 45,36 kg
9 Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 21 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 100m3
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
H CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 36 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa VG107 Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
4 Lắp phễu thu sàn Inox D100 Như bản vẽ thi công kèm theo 32 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi Ceasar M112 Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
8 Lắp đặt kệ kính Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
9 Lắp đặt giá treo Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5,3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,92 100m
16 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
18 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
19 Lắp đặt tê nhựa chữ Y uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 29 cái
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 cái
21 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
22 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
24 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
25 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 72 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
30 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
32 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
33 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
34 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
35 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
I BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2928 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0977 100m3
3 Bê tông móng bể, đá 2x4, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6959 m3
4 Bê tông ống buy, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0322 m3
5 Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,8039 m3
6 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 80,7712 m2
7 Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 80,7712 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 80,7712 m2
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1979 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0711 tấn
11 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9493 m3
12 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1118 100m2
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 42 1cấu kiện
14 Đổ lớp than củi dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4915 m3
15 Đổ lớp than xỉ dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4915 m3
16 Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4915 m3
17 Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4915 m3
18 Đổ lớp cát mịn dày 32,5cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
19 Đổ lớp cát thô dày 32,5cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
20 Đổ lớp sạn lựa dày 32,5cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
21 Đổ lớp sạn ngang dày 32,5cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tương tự, cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,6 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->