Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 12:01:00 đến ngày 2021-04-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,806,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bốc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,562 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7957 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,562 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1936 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1936 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền trong móng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9444 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bậc cấp, ram dốc, bồn hoa - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4497 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,2896 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 152,601 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1498 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,2787 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,9648 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9504 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp, ram dốc, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4047 | m3 |
| 12 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2004 | m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8554 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1256 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6259 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1613 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,776 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, , ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7804 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2258 | 100m3 |
| 20 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,2 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,2 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,484 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1226 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,8591 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,0975 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,1913 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,386 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2681 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3729 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7199 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4987 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3955 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5825 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6787 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4761 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4446 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,622 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3049 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,1087 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,6932 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3333 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4354 | m3 |
| 25 | Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7508 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | 36,4003 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,6932 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3333 | m3 |
| 29 | Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7508 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,364 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4918 | m3 |
| 32 | Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,362 | m3 |
| 33 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3204 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,647 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,647 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thanh chống mái bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0825 | 100m |
| 37 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7508 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn ốp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,456 | 100m2 |
| 39 | Máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0606 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.875,5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chống tràn, thông dầm, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1715 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,17 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 44 | Lắp rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 45 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 388,2304 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.683,1622 | m2 |
| 48 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 314,76 | m2 |
| 49 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 262,42 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 504,2984 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 920,98 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,6143 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 261,7146 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn vệ sinh tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 205,3611 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 205,3611 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,2 | m |
| 57 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,2 | m |
| 58 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,5501 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 790,8332 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,4464 | m2 |
| 61 | Ốp tường phòng học, phòng vệ sinh gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 581,976 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường gạch Ceramic Vĩnh Thắng, KT 150x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,565 | m2 |
| 63 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,565 | m2 |
| 64 | Trần tôn khung xương thép khu vệ sinh (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,8944 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,371 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,7204 | m2 |
| 67 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 156,35 | m |
| 68 | Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,544 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ vào bồn hoa, KT 50x100mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,76 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 388,23 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.977,754 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,03 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,32 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,12 | m2 |
| 75 | SXLD hoa Inox cửa sổ, khung lan can 14x14x2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 124,864 | m2 |
| 76 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,8 | m2 |
| 78 | Lan can Inox (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,39 | m2 |
| 79 | Tay vịn cầu thang bằng Inox D60 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,6 | m |
| 80 | Lam nhôm che nắng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,956 | m2 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2673 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4958 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2098 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn lanh tô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6172 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6861 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,1432 | 100m2 |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót 1 lớp bạt chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,15 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,8 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2 - 80W/220V RẠNG ĐÔNG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1x1,2 - 40W/220V RẠNG ĐÔNG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D275, 12W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ sải cánh 1,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 3 pha 75A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 2 pha 50A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc XLPE/PVC/CU 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC 2x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC 2x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 610 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 450x300x150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 100x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | hộp |
| 25 | Kẹp ngừng cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Cái |
| 26 | Đai thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Cái |
| 27 | Giá móc treo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Cái |
| 28 | Dựng cột điện BTLT 8.4A bằng thủ công kết hợp cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 29 | Đào móng cột - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0467 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,74 | m3 |
| 33 | Bê tông chèn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0368 | 100m2 |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=3m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0635 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0635 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 7 | Đầu kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Phụ gia giảm điện trở gem-25a | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,36 | kg |
| 9 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa VG107 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Lắp phễu thu sàn Inox D100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,92 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0977 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng bể, đá 2x4, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6959 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0322 | m3 |
| 5 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,8039 | m3 |
| 6 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,7712 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,7712 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,7712 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1979 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0711 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9493 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1118 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | 1cấu kiện |
| 14 | Đổ lớp than củi dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4915 | m3 |
| 15 | Đổ lớp than xỉ dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4915 | m3 |
| 16 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4915 | m3 |
| 17 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4915 | m3 |
| 18 | Đổ lớp cát mịn dày 32,5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 19 | Đổ lớp cát thô dày 32,5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 20 | Đổ lớp sạn lựa dày 32,5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sạn ngang dày 32,5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tương tự, cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,6 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi