Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621462-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Minh
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:23:00 đến ngày 2021-06-18 09:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,863,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN MẶT BẰNG
1 Di chuyển cột điện Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 30 cột
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7 gốc cây
4 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3 bụi
5 Vận chuyển cây vào nơi quy định Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2 ca
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 36,389 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,27 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 8 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 27,63 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,12 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m2
9 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,04 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,77 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,92 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,92 tấn
15 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 14 cấu kiện
16 Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,213 m3
17 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,1092 100m3
18 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 13,343 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 tấn
25 Lắp dựng cửa thu Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
26 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 210,21 kg
27 Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
28 Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,597 m2
29 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 74,967 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7,21 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 16,85 m3
34 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 132,56 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,75 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m2
37 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7,92 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,41 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 tấn
43 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 44 cấu kiện
44 Đắp đất hố ga bằng thu công Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,499 m3
45 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,2249 100m3
46 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 27,489 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 100m3/1km
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,94 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 tấn
53 Lắp dựng cửa thu Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 22 cấu kiện
54 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 660,66 kg
55 Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 22 bộ
56 Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 8,162 m2
57 Đào móng ga, đất cấp II ga loại 3 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 109,055 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,24 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 10,49 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,49 100m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 27,28 m3
62 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 96,33 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 4 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 100m2
65 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 11,52 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,05 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,76 tấn
69 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,36 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,36 tấn
71 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 64 cấu kiện
72 Đắp đất hố ga bằng thu công Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,635 m3
73 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,3272 100m3
74 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 39,985 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,09 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,09 100m3/1km
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,38 m3
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,82 m3
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,59 tấn
81 Lắp dựng cửa thu Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 32 cấu kiện
82 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 960,96 kg
83 Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 32 bộ
84 Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 11,872 m2
85 Đào móng ga, đất cấp II (ga loại 4) Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 22,356 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,15 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,29 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,24 m3
90 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 18,4 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,88 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m2
93 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,52 m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 tấn
97 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 tấn
99 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 14 cấu kiện
100 Đắp đất hố ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,745 m3
101 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,0671 100m3
102 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 8,195 m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m3/1km
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 m3
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m2
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 tấn
109 Lắp dựng cửa thu Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
110 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 210,21 kg
111 Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
112 Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,597 m2
C CỐNG D300
1 Đào móng đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 141,0115 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 8,832 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,256 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,952 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,384 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 256 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 256 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,2464 10 tấn/1km
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 192 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 64 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 32 mối nối
13 Đắp đất đường cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 10,496 m3
14 Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,9446 100m3
15 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 115,456 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,4102 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,4102 100m3/1km
D CỐNG D400
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 46,2 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,18 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 32,856 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,639 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,865 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1.190 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1.190 cấu kiện
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 18,8539 10 tấn/1km
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 888 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 301,2 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 280 mối nối
E CỐNG D600
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 19,593 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,1959 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,1959 100m3/1km
4 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 531,4887 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 19,09 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 23,644 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,224 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,784 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 352 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 352 cấu kiện
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 11,4443 10 tấn/1km
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 263 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 89 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 82 mối nối
16 Đắp đất lề và cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 274,013 m3
17 Đắp đất lề và cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 24,6612 100m3
18 Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2.036,959 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,9986 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,9986 100m3/1km
F CỬA XẢ D400
1 Đào móng cửa xả đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,8337 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,0284 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,0284 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,273 100m
5 Đắp cát phủ đầu cọc Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,364 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,364 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,834 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,836 m3
10 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 8,687 m2
G CỬA XẢ D600
1 Đào móng cửa xả đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 3,1329 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,0313 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,0313 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,507 100m
5 Đắp cát phủ đầu cọc Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,401 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,401 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,911 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 0,932 m3
10 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 9,937 m2
H ĐÊ QUAI SANH
1 Đắp đê quai xanh làm biện pháp thi công, đất đắp tận dụng từ đất đào cống Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 131,6225 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=4m vào bùn (mật độ 5 cọc/md) Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 35,1 100m
3 Phên nứa cao 1.5m Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 175,5 m2
4 Đào phá đê quai xanh Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 131,6225 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,3162 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1,3162 100m3/1km
I NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1.221,478 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,443 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 2,443 100m3
4 Đào hữu cơ Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 437,289 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 4,3729 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 2km, hữu cơ Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 4,3729 100m3/1km
7 Đào bùn Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 533,867 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,3387 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,3387 100m3/1km
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 9,93 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5,5959 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 6,7669 100m3
13 Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 54,4 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tông Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 4,04 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 1.088 m3
16 Xoa nhẵn mặt đường bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 5.440,01 m2
17 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 54,36 100m
18 Phên nứa Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật 579,84 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.758E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->