Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 18:23:00 đến ngày 2021-06-18 09:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,863,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cột |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bụi |
| 5 | Vận chuyển cây vào nơi quy định | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 36,389 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 27,63 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1092 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 13,343 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa thu | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 210,21 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,597 | m2 |
| 29 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 74,967 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7,21 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 34 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 132,56 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 37 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất hố ga bằng thu công | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,499 | m3 |
| 45 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2249 | 100m3 |
| 46 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 27,489 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m3/1km |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa thu | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 54 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 660,66 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8,162 | m2 |
| 57 | Đào móng ga, đất cấp II ga loại 3 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 109,055 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 10,49 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 27,28 | m3 |
| 62 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 96,33 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 65 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 71 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 72 | Đắp đất hố ga bằng thu công | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,635 | m3 |
| 73 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3272 | 100m3 |
| 74 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 39,985 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,09 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,09 | 100m3/1km |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa thu | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 82 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 960,96 | kg |
| 83 | Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 84 | Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 11,872 | m2 |
| 85 | Đào móng ga, đất cấp II (ga loại 4) | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 22,356 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 90 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 93 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 99 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 100 | Đắp đất hố ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 101 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0671 | 100m3 |
| 102 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8,195 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m3/1km |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cửa thu | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 110 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 210,21 | kg |
| 111 | Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 112 | Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,597 | m2 |
| C | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 141,0115 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2464 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 13 | Đắp đất đường cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 14 | Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9446 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 115,456 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4102 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4102 | 100m3/1km |
| D | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 32,856 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,639 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,865 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1.190 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1.190 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8539 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 888 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 301,2 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | mối nối |
| E | CỐNG D600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 19,593 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1959 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 531,4887 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 19,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 23,644 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4443 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 263 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | mối nối |
| 16 | Đắp đất lề và cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 274,013 | m3 |
| 17 | Đắp đất lề và cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6612 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2.036,959 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9986 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9986 | 100m3/1km |
| F | CỬA XẢ D400 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8337 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0284 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,273 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 10 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8,687 | m2 |
| G | CỬA XẢ D600 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1329 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0313 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,507 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 10 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 9,937 | m2 |
| H | ĐÊ QUAI SANH | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh làm biện pháp thi công, đất đắp tận dụng từ đất đào cống | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 131,6225 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=4m vào bùn (mật độ 5 cọc/md) | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1 | 100m |
| 3 | Phên nứa cao 1.5m | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 4 | Đào phá đê quai xanh | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 131,6225 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3162 | 100m3/1km |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1.221,478 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2,443 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 437,289 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3729 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 2km, hữu cơ | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3729 | 100m3/1km |
| 7 | Đào bùn | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 533,867 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3387 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3387 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 9,93 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5959 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7669 | 100m3 |
| 13 | Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 54,4 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tông | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1.088 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5.440,01 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 54,36 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Theo HSTK và Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 579,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi