Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang vỉa hè, rãnh thoát nước đường Sông Thao, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang vỉa hè, rãnh thoát nước đường Sông Thao, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 18:23:00 đến ngày 2021-06-18 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,589,208,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh dọc mới | |||
| 1 | Rãnh dọc bê tông M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210,74 | m |
| B | Rãnh dọc cũ tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản đậy rãnh cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.421 | tấm |
| 2 | Thão dỡ bó vỉa cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.421 | m |
| 3 | Cơi thành rãnh bê tông M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 353,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tấm bản, bó vỉa cũ cự ly vận chuyển 3km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.034,9 | tấn |
| C | Tấm bản đậy rãnh làm mới | |||
| 1 | Tấm bản đậy rãnh bê tông M250 kích thước (100x80x10) cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.632 | tấm |
| D | Hành lang | |||
| 1 | Đào vỉa hè đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 295,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất hành lang độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169,98 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,15 | m3 |
| 5 | Phá thành rãnh + rãnh tam giác cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 249,25 | m3 |
| E | Hót bùn rãnh | |||
| 1 | Hót bùn, nạo vét rãnh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 905,61 | m3 |
| F | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Rãnh tam giác bê tông M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.142,99 | m |
| G | Bỏ vỉa | |||
| 1 | Viên bó vỉa loại 1 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.438 | viên |
| 2 | Viên bó vỉa loại 1A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | viên |
| 3 | Viên bó vỉa loại 1 B | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | viên |
| 4 | Viên bó vỉa loại 2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | viên |
| H | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 628,73 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.789,93 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.789,93 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 dày h=5cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.789,93 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m3 |
| I | Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất ô trồng cây, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,01 | m3 |
| 2 | Xây gạch ô trồng cây, vữa XM M100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m3 |
| 3 | Vữa chát dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 292,41 | m2 |
| J | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | m3 |
| 2 | Phá bỏ rãnh xây cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 242,88 | m |
| 4 | Ghi thu gang đúc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | tấm |
| 5 | Thép góc 60x60x5 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.408 | kg |
| 6 | Thép bản 50x5 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600,16 | kg |
| 7 | Bê tông cửa thu nước M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,04 | m3 |
| K | Đào cây | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 6 | Đào gốc cây đường kính gốc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông cơi thành hố ga M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| M | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.946,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 259,81 | m3 |
| N | Sửa chữa cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,69 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su đất cấp II | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 229,77 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,93 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,12 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới thay đất xử lý cao su | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 229,77 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 567,64 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 567,64 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m3 |
| O | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,84 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Móng bê tông M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Tường bê tông M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 7 | Giấy dầu chèn khe phòng lún | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| P | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 161,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,99 | m3 |
| 3 | Tấm đan bê tông M300 kích thước (1,0x1,0x0,15) cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | tấm |
| 4 | Tấm đan bê tông M300 kích thước (1,4x1,4x0,1) cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 5 | Tấm đan bê tông M300 kích thước (1,4x1,0x0,15) cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 6 | Tấm đan bê tông M300 kích thước (1,4x1,0x0,12) cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | tấm |
| 7 | Tấm bản quá độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tấm |
| 8 | Bê tông cống hộp M300 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 9 | Bê tông thân + hố thu cống M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 251,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ M250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | m3 |
| 12 | Bó vỉa vuốt lối rẽ viên bó vỉa loại 2, L=1m (không rãnh, trên đường thẳng) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | viên |
| 13 | Bó vỉa vuốt lối rẽ viên bó vỉa loại 2A, L=0,5m (vuốt lỗi rẽ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | viên |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 15 | Đệm bản giấy dầu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149,52 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m3 |
| 17 | Phá bỏ khối xây cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,85 | m3 |
| 18 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137,03 | m |
| 21 | Giấy dầu lót móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,08 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,3 | m |
| 23 | Bê tông mặt đường M250 hoàn trả mặt đường cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| Q | Cửa van thu nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, dầm M300 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn van M300 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 6 | Cửa van thủy lợi 110x100cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi