Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621053-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210580967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:23:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ CHỐT GÁC DÂN QUÂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT 1,1664 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT 56,28 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT 0,2091 tấn
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V E-HSMT 57,4925 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V E-HSMT 17,24 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V E-HSMT 36,12 m2
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chương V E-HSMT 0,24 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V E-HSMT 2,6067 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V E-HSMT 2,6067 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V E-HSMT 2,6067 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 20,14 m2
12 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 46,88 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 136,2225 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 42,78 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V E-HSMT 10,92 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 179,0025 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 136,2225 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 42,78 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 10,08 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT 26,04 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 57,4925 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT 57,4925 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 17,24 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V E-HSMT 33,8 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V E-HSMT 33,8 m2
26 Thi công trần la phông khung nhôm nổi, tấm trần bằng nhựa hoa văn 600x600mm Theo chương V E-HSMT 46,88 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 21,84 m2
28 SXLD cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo chương V E-HSMT 1,4 m2
29 SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo chương V E-HSMT 7,68 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 20,14 m2
31 CCLD chốt trong cửa sổ S1 Theo chương V E-HSMT 4 cái
32 CCLD khóa cửa đi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
33 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,2091 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,2091 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 16,128 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 0,5628 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,24 m3
38 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V E-HSMT 6 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT 50 m
41 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 200 m
42 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 200 m
43 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 50 m
44 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 3 cái
45 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V E-HSMT 9 cái
46 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT 1 cái
47 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Đế nổi Theo chương V E-HSMT 14 cái
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ (NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO, SÂN NỀN VÀ HÀNG RÀO) CHỐT GÁC DÂN QUÂN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT 27,82 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT 0,0888 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT 5,8125 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 4,2 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT 1,24 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V E-HSMT 0,8267 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 0,248 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V E-HSMT 0,456 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,38 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT 0,472 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,096 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,038 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,0944 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,0192 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0132 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0199 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0205 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0504 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT 0,0096 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT 1,83 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 23,02 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 20,66 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 33,33 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 23,02 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 10,31 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT 10,35 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 0,288 m3
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT 3,39 m2
30 Thi công trần la phông khung nhôm nổi, tấm trần bằng nhựa hoa văn 600x600mm Theo chương V E-HSMT 3,39 m2
31 SXLD cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo chương V E-HSMT 1,4 m2
32 SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo chương V E-HSMT 0,36 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 1,76 m2
34 CCLD chốt trong cửa sổ S1 Theo chương V E-HSMT 1 cái
35 CCLD khóa cửa đi Theo chương V E-HSMT 1 Bộ
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,0148 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,0148 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 0,0752 100m2
39 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 1 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
41 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V E-HSMT 1 bộ
42 Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 1 bộ
43 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT 1 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 1 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo chương V E-HSMT 1 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng Theo chương V E-HSMT 1 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 1 Cái
49 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
50 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
51 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo chương V E-HSMT 42 cái
52 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V E-HSMT 0,05 100m
53 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
54 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
55 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
56 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
57 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
58 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V E-HSMT 1 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT 10 m
60 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 50 m
61 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 50 m
62 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
63 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Đế nổi Theo chương V E-HSMT 2 cái
65 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chương V E-HSMT 46,8312 m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT 8,5857 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V E-HSMT 5,7238 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 1,561 m3
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V E-HSMT 2,3416 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,9513 m3
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 15,6104 m2
72 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V E-HSMT 15,6104 m2
73 SXLD chân bu lông M18, L=200mm Theo chương V E-HSMT 16 bộ
74 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V E-HSMT 0,2103 tấn
75 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V E-HSMT 0,2103 tấn
76 Gia công hàng rào lưới thép Theo chương V E-HSMT 58,539 m2
77 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V E-HSMT 58,539 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 58,539 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 0,826 m3
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 73,435 m2
81 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 73,435 m2
C NHÀ VỆ SINH VĂN PHÒNG KHU PHỐ 09
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo chương V E-HSMT 9,18 m2
2 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 7,3 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 4,2 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V E-HSMT 7,3 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT 0,5475 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,149 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 0,074 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT 0,46 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5,2 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 3,4 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 61,285 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 24,62 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 36,665 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT 8,61 m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V E-HSMT 22,92 m2
16 thi công trần la phông khung nhôm nổi, tấm trần bằng nhựa hoa văn 600x600mm Theo chương V E-HSMT 8,61 m2
17 SX cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo chương V E-HSMT 2,8 m2
18 SX cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính dày 5ly Theo chương V E-HSMT 0,36 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 3,16 m2
20 CCLD khóa cửa đi Theo chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 0,0968 100m2
22 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V E-HSMT 3 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT 30 m
24 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 50 m
25 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT 50 m
26 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 3 cái
27 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V E-HSMT 2 cái
28 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT 1 cái
29 đế nổi Theo chương V E-HSMT 7 cái
30 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 2 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 2 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 2 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT 2 cái
34 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
35 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng Theo chương V E-HSMT 2 cái
36 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
37 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
38 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo chương V E-HSMT 42 cái
39 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V E-HSMT 0,05 100m
40 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
41 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
42 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
43 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
44 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23437E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04687E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.270.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 488.540.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định. - Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 488.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->