Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 12:24:00 đến ngày 2021-04-10 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời) | 108 | Bộ | *Bàn: Bàn học sinh chân chữ T, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép □ 25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ ghép dày 15mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630 (mm) *Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370 mm. (Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT) | ||
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | 6 | Bộ | *Bàn: Bàn có đợt, khung ống thép □ 30x30 sơn tĩnh điện; mặt bàn gỗ ghép dày 18mm, các mặt hông và ngăn bàn gỗ ghép dày 15mm, có hộc đựng tài liệu, toàn bộ sơn phủ PU Kích thước (R x S x C): 1.200 x 600 x 750 (mm); *Ghế: Ghế khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong làm bằng gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 410 x 470 x (450-830)mm | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 6 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900mm | ||
| 4 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý (CPU): Intel® Core™ i3-8100 Processor (3.60 GHz/6MB SmartCache/4C/4T) - Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Tính năng tích hợp (Security): Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. - Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2400 - Ổ cứng (HDD): 1TB SATA3 (7200) - Ổ quang (ODD): DVD - Màn hình (Monitor): 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M) - Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Xem thêm yêu cầu tại chương V của HSMT. | ||
| 5 | Màn hình LED tương tác chuyên dụng phục vụ giảng dạy | 6 | Bộ | HĐH Android 8.0, độ phân giải 4K UHD,CPU Quad-core, 2xCA73 + 2xCA53, max,1.5GHz, Khung 13mm, Khe cắm OPS, hỗ trợ 2 HĐH song song; 2 cổng USB hỗ trợ máy tính, Android, Cổng kết nối LAN cho Andoird và Windows cùng lúc, Kết nối USB bên ngoài có bảo mật, Phần mềm viết vẽ hiệu suất cao, Tích hợp phần mềm hội nghị, giảng dạy, Tích hợp card mạng kép 2.4G / 5.8G, sử dụng đồng thời truy cập Internet không dây và Wifi hotspot, Trình chiếu không dây, KT: 65”, Đèn nền: D-LED LG, Độ phân giải: 4K 3840 x 2160, Độ sáng: 350cd/m2, Thời gian phản hồi: 6ms, Kích thước điểm ảnh: 0.124×0.372 mm, Tỷ lệ khung hình: 16:9, Vùng hiển thị: 1428.48*803.52mm, Tuổi thọ: 65.000 h, Bề mặt: Kính cường lực chống lóa dày 4mm, cứng 7 Mohs, Định dạng: MPEG1, MPEG2, MPEG4,H264, RM, R MVB, MOV, Phát USB: Video, audio, picture, Cổng giao tiếp: USB 2.0 HID, Cảm ứng: Hồng ngoại, Công cụ viết: Bút, ngón tay, Chipset MSD8386, OS: Android 8.0, CPU architecture: CA53*2+CA73*2 CPU work frequency: 1.5 GHz, CPU core: Quad-core, GPU: G51MP2, RAM: 2 GB DDR4, ROM: 16 GB, Công suất loa: 10Wx2, LAN: 2; VGA IN: 1; PC-AUDIO IN: 1; YPBPR: 1; AV IN: 1; AV OUT: 1; Earphone OUT: 1; RF-IN: 1; SPDIF: 1; HDMI IN: 3; Touch: 2; RS232: 1; USB 2.0/3.0:5, 1. Phần mềm tương tác INNO Whiteboard V3 2. Phần mềm biên soạn bài giảng và hỗ trợ giảng dạy đa phương tiện Smartclass+ Teacher V5.0 3. Bộ học liệu tiếng anh let’s talk! english 4. SÁCH GIÁO KHOA ĐIỆN TỬ PHẦN MỀM THƯ VIỆN MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC 2D/3D SENSAVIS Bản quyền 1 năm. Xem thêm yêu cầu tại chương V của HSMT. | ||
| 6 | Bảng trượt ngang | 6 | Bộ | BẢNG TRƯỢT NGANG KẾT HỢP VỚI MÀN HÌNH CHUYÊN DỤNG 65 inch • Hệ thống ray trượt cả trên và dưới được thiết kế bằng nhôm định hình 25x76 chuyên dụng chống rỉ, di chuyển linh hoạt • Bảng được thiết kế với khung nhôm bao quanh, bên trong gồm 4 bảng: 2 bảng cố định từ trắng, 2 bảng trượt từ xanh kích thước 0.8*0.94m (có ô vuông chìm 5*5cm) trượt trên ray bằng bánh xe • Mặt bảng được làm bằng thép tấm phủ màu trắng có ô vuông 5x5 cm, lưng bảng bằng nhựa dày 15mm • Bảng được lắp tại phòng học cùng với Màn hình tương tác kích thước 1520*104.3*938mm • 4 cạnh màn hình tương tác được gắn sát với bảng • Tổng kích thước của bảng: 3.2 x 1.08m | ||
| 7 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa đi D1 | 12 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R1800(900x2) x C2200 | ||
| 8 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa sổ S | 12 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R2400(1200x2) x C2200 | ||
| 9 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | 6 | Bình | Loại 8KG | ||
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | Loại 35KG | ||
| 11 | Tủ chữa cháy trong nhà tôn dày 2mm | 3 | Tủ | Gồm: tủ + ống vải gai D50 dài 20m (16Bar) + lăng phun D13 + van gốc DN50 kèm ngàm nối | ||
| 12 | Tủ chữa cháy treo tường ngoài nhà tôn dày 2mm | 1 | Tủ | Gồm: tủ chứa + 2 cuộn ống chữa cháy DN65 dài 20m (16Bar) + 2 lăng phun D15 (19mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp thiết bị nội thất trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND
Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sau: + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị; + Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi