Gói thầu: Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326988-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210325400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 13:09:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học lý thuyết 8 phòng-Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng xây dựng Tham chiếu Chương V-HSMT 4,379 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 2,078 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 - lót hố móng "nt" 11,544 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,254 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 1,551 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm "nt" 1,518 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột "nt" 1,266 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 44,242 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 22,589 m3
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 - lót móng đá "nt" 5,676 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 31,63 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,281 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,871 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 1,235 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 1,73 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 15,68 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất móng bê tông) "nt" 1,565 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng móng đá) "nt" 6,487 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất tôn nền) "nt" 1,282 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Còn thiếu để đắp) "nt" 0,736 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt" 0,736 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 0,736 100m3/km
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 15,776 m3
24 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 - lót nền "nt" 28,964 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,428 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 1,072 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 2,19 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt" 2,73 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 15,504 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 5,19 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,054 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 3,233 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 4,506 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 48,304 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt" 4,828 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 4,686 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 48,28 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt" 2,286 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,899 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,539 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 12,188 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao "nt" 0,394 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,222 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt" 0,412 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 3,51 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 49,54 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 47,773 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 19,34 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày "nt" 3,515 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày "nt" 1,565 m3
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 7,065 100m2
52 Xà gồ thép cuốn mạ kẽm C100x50x2 (G=3,29kg/m) "nt" 548,6 m
53 Thép hộp 30x30x1 mạ kẽm "nt" 25,2 m
54 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,805 tấn
55 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 4zem "nt" 4,582 100m2
56 Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm (2,56kg/m) "nt" 249,6 m
57 Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm "nt" 0,639 tấn
58 Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ màu xanh dày 3zem "nt" 1,988 100m2
59 Nẹp nhựa đóng viền trần "nt" 113,12 m
60 Nắp tôn thang lên mái KT (800x800)mm "nt" 2 cái
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 117 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 185,64 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 185,64 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 "nt" 38 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 11,2 m
66 Miết mạch tường gạch loại lõm "nt" 14,276 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 465,7 m
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 7,97 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 3,487 tấn
70 Kính trắng dầy 5mm "nt" 100 m2
71 Roon cao su cửa "nt" 833,6 m
72 Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4 "nt" 208 cái
73 Chốt giữ cửa "nt" 32 cái
74 Chốt khóa, đóng cửa "nt" 272 cái
75 Bản lề thép cửa "nt" 96 cái
76 Tay kéo sắt (ô cửa lật) "nt" 240 cái
77 Đinh vít các loại "nt" 96
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 379,2 m2
79 Khóa cửa treo (Việt Tiệp) "nt" 16 cái
80 Khóa cửa solex "nt" 16 cái
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 165,222 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 165,371 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 35,956 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 328,368 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 482,8 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 225,4 m2
87 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 "nt" 327,08 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 218,792 m2
89 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 "nt" 641,76 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 32,941 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 1,8 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 41,88 m2
93 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 "nt" 645,108 m2
94 Lát đá bậc tam cấp "nt" 48,06 m2
95 Lát đá bậc cầu thang "nt" 28,45 m2
96 Lan can Tay vịn Inox D76x2 "nt" 70,06 m
97 Lan can Tay vịn Inox D34x2 "nt" 18,6 m
98 Lắp dựng lan can sắt "nt" 14,012 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 1.596,511 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 905,638 m2
B Nhà học lý thuyết 8 phòng-Phần điện+thoát nước mái
1 Lắp bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng cầu thang "nt" 1 bộ
2 Lắp bộ đèn LED BD M16L 60/16w.DA chiếu sáng bảng "nt" 16 bộ
3 Lắp bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng lớp học "nt" 48 bộ
4 Lắp đặt đèn LED gắn trần D270 15W/220V "nt" 16 bộ
5 Lắp đặt đèn pha LED 150w, 220V "nt" 2 bộ
6 Lắp đặt bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) "nt" 1 cái
7 Lắp đặt bộ công tắc ba 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) "nt" 9 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường "nt" 8 cái
9 Lắp đặt quạt trần "nt" 16 cái
10 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) "nt" 16 cái
11 Tủ điện tổng 1 300x400x150 (tôn sơn tĩnh điện) "nt" 1 hộp
12 Tủ điện tầng 2 200x300x150 (tôn sơn tĩnh điện) "nt" 1 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 "nt" 8 hộp
14 Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) "nt" 8 hộp
15 Conson đón điện "nt" 1 Cái
16 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 "nt" 4 Bình
17 Tiêu lệnh chữa cháy "nt" 2 bảng
18 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-100A-6KA-230V "nt" 1 cái
19 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-6KA-230V "nt" 2 cái
20 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6KA-230V "nt" 8 cái
21 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6KA-230V "nt" 3 cái
22 Lắp đặt cáp điện 2 lõi CVV/2x16mm2 "nt" 100 m
23 Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV (2x10+1x10)mm2 "nt" 10 m
24 Lắp đặt dây điện CVV/PVC 1x6mm2 "nt" 160 m
25 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 "nt" 170 m
26 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 "nt" 750 m
27 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ Pi16mm "nt" 460 m
28 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ Pi20mm "nt" 80 m
29 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ Pi32mm "nt" 45 m
30 Đèn EXIT LED 8W/220V "nt" 2 Bộ
31 Đèn sự cố LED10W/220V "nt" 4 bộ
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 4,16 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 4,16 m3
34 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng chống sét D16-L=2.4m "nt" 6 cọc
35 Kéo rải cáp dẫn sét S=50(mm2) "nt" 26 m
36 Ốc siết cáp "nt" 7 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm "nt" 1,339 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 0,048 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm "nt" 17 cái
C Sân bê tông
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 3,168 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 1,44 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày "nt" 2,664 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 40 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 35 m3
6 Thi công khe co giãn chống nứt "nt" 5,556 10m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 0,95 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 32,4 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 32,4 m2
D Phần thiết bị
1 Bàn ghế giáo viên - Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m.
- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m.
- Thông số kỹ thuật:
+ Bàn: Mặt bàn, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU.
+ Ghế: Mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, chân trước
vuông 48x48, chân sau 25x50, đà ghế 25x50, nan 25x25, găng chân 15x15 được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU.
- Xuất xứ: Việt Nam
8 bộ
2 Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) - Kích thước bàn: CxRxS (0,57 x 1,2 x 0,5)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,34 x 0,31 x 0,33)m - Vật liệu: Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V. Mặt bàn bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. - Thông số kỹ thuật: Bàn: Chân vuông 48x48, găng chân 25x40. Ghế: chân 25x40, đà ghế 20x40, găng 15x10. - Xuất xứ: Việt Nam 160 bộ
3 Bảng viết phấn chống lóa - Kích thước: (1.2 x 3.6)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. - Xuất xứ: Việt Nam. 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->