Gói thầu: Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 13:09:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học lý thuyết 8 phòng-Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Tham chiếu Chương V-HSMT | 4,379 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 2,078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 - lót hố móng | "nt" | 11,544 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,254 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,551 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 1,518 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 1,266 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 44,242 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 22,589 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 - lót móng đá | "nt" | 5,676 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,63 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,281 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,871 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,235 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,73 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 15,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất móng bê tông) | "nt" | 1,565 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng móng đá) | "nt" | 6,487 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất tôn nền) | "nt" | 1,282 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Còn thiếu để đắp) | "nt" | 0,736 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,736 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,736 | 100m3/km |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 15,776 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 - lót nền | "nt" | 28,964 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,428 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,072 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 2,19 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 2,73 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 15,504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 5,19 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,054 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,233 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 4,506 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 48,304 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 4,828 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 4,686 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 48,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 2,286 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,899 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,539 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 12,188 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao | "nt" | 0,394 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,222 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,412 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 3,51 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 49,54 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 47,773 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 19,34 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | "nt" | 3,515 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | "nt" | 1,565 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 7,065 | 100m2 |
| 52 | Xà gồ thép cuốn mạ kẽm C100x50x2 (G=3,29kg/m) | "nt" | 548,6 | m |
| 53 | Thép hộp 30x30x1 mạ kẽm | "nt" | 25,2 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,805 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 4zem | "nt" | 4,582 | 100m2 |
| 56 | Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm (2,56kg/m) | "nt" | 249,6 | m |
| 57 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm | "nt" | 0,639 | tấn |
| 58 | Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ màu xanh dày 3zem | "nt" | 1,988 | 100m2 |
| 59 | Nẹp nhựa đóng viền trần | "nt" | 113,12 | m |
| 60 | Nắp tôn thang lên mái KT (800x800)mm | "nt" | 2 | cái |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 117 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 185,64 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 185,64 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 38 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,2 | m |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | "nt" | 14,276 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 465,7 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,97 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 3,487 | tấn |
| 70 | Kính trắng dầy 5mm | "nt" | 100 | m2 |
| 71 | Roon cao su cửa | "nt" | 833,6 | m |
| 72 | Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4 | "nt" | 208 | cái |
| 73 | Chốt giữ cửa | "nt" | 32 | cái |
| 74 | Chốt khóa, đóng cửa | "nt" | 272 | cái |
| 75 | Bản lề thép cửa | "nt" | 96 | cái |
| 76 | Tay kéo sắt (ô cửa lật) | "nt" | 240 | cái |
| 77 | Đinh vít các loại | "nt" | 96 | bì |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 379,2 | m2 |
| 79 | Khóa cửa treo (Việt Tiệp) | "nt" | 16 | cái |
| 80 | Khóa cửa solex | "nt" | 16 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 165,222 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 165,371 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 35,956 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 328,368 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 482,8 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 225,4 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 327,08 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 218,792 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 641,76 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 32,941 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,8 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 41,88 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | "nt" | 645,108 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | "nt" | 48,06 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | "nt" | 28,45 | m2 |
| 96 | Lan can Tay vịn Inox D76x2 | "nt" | 70,06 | m |
| 97 | Lan can Tay vịn Inox D34x2 | "nt" | 18,6 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 14,012 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.596,511 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 905,638 | m2 |
| B | Nhà học lý thuyết 8 phòng-Phần điện+thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng cầu thang | "nt" | 1 | bộ |
| 2 | Lắp bộ đèn LED BD M16L 60/16w.DA chiếu sáng bảng | "nt" | 16 | bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng lớp học | "nt" | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED gắn trần D270 15W/220V | "nt" | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha LED 150w, 220V | "nt" | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ công tắc ba 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | "nt" | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) | "nt" | 16 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 1 300x400x150 (tôn sơn tĩnh điện) | "nt" | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện tầng 2 200x300x150 (tôn sơn tĩnh điện) | "nt" | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 | "nt" | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) | "nt" | 8 | hộp |
| 15 | Conson đón điện | "nt" | 1 | Cái |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | "nt" | 4 | Bình |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-100A-6KA-230V | "nt" | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-6KA-230V | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6KA-230V | "nt" | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6KA-230V | "nt" | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi CVV/2x16mm2 | "nt" | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV (2x10+1x10)mm2 | "nt" | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CVV/PVC 1x6mm2 | "nt" | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ Pi16mm | "nt" | 460 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ Pi20mm | "nt" | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ Pi32mm | "nt" | 45 | m |
| 30 | Đèn EXIT LED 8W/220V | "nt" | 2 | Bộ |
| 31 | Đèn sự cố LED10W/220V | "nt" | 4 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,16 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 4,16 | m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng chống sét D16-L=2.4m | "nt" | 6 | cọc |
| 35 | Kéo rải cáp dẫn sét S=50(mm2) | "nt" | 26 | m |
| 36 | Ốc siết cáp | "nt" | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 1,339 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,048 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | "nt" | 17 | cái |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,168 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | "nt" | 2,664 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 40 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 35 | m3 |
| 6 | Thi công khe co giãn chống nứt | "nt" | 5,556 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,95 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 32,4 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 32,4 | m2 |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | - Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m. - Thông số kỹ thuật: + Bàn: Mặt bàn, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. + Ghế: Mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, chân trước vuông 48x48, chân sau 25x50, đà ghế 25x50, nan 25x25, găng chân 15x15 được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. - Xuất xứ: Việt Nam |
8 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) | - Kích thước bàn: CxRxS (0,57 x 1,2 x 0,5)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,34 x 0,31 x 0,33)m - Vật liệu: Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V. Mặt bàn bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. - Thông số kỹ thuật: Bàn: Chân vuông 48x48, găng chân 25x40. Ghế: chân 25x40, đà ghế 20x40, găng 15x10. - Xuất xứ: Việt Nam | 160 | bộ |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa | - Kích thước: (1.2 x 3.6)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. - Xuất xứ: Việt Nam. | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi