Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:37:00 đến ngày 2021-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,859,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phục vụ thi công và đào móng công trình | |||
| 1 | Đắp đất đê quai thượng lưu cống dung trọng 1,75T/m3 bằng lu bánh thép 9T, mua đất cấp phối L=8km | Chương V, E-HSMT | 15,713 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai hạ lưu cống + kênh dẫn dòng dung trọng 1,75T/m3 bằng lu bánh thép 9T, mua đất cấp phối L=8km | Chương V, E-HSMT | 5,458 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng, máy bơm 25CV (400m3/h) | Chương V, E-HSMT | 15 | ca |
| 4 | Đào phá đê quai thượng hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất C2 (lấy bằng 1/2 đất đắp đê quai thượng và hạ lưu). Tận dụng để san gạt đắp lại kênh dẫn dòng | Chương V, E-HSMT | 10,585 | 100m3 |
| 5 | San gạt đất đào đê quai bằng máy ủi 140CV để đắp kênh dẫn dòng, trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 10,585 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng hố móng >20m, đất C1. Tận dụng để san gạt tạo mặt bằng thi công, kho bải tập kết máy móc, vật liệu thi công | Chương V, E-HSMT | 20,009 | 100m3 |
| 7 | San gạt đất đào đào hố móng máy ủi 140CV để tạo mặt bằng thi công, kho bải tập kết máy móc, vật liệu thi công công tình, trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 20,009 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, chiều rồng £ 3m, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 31,619 | 100m3 |
| 9 | Đào đất yếu nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 3,951 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất cấp phối đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, K=95 | Chương V, E-HSMT | 26,148 | 100m3 |
| 11 | San gạt mặt bằng lán trại bằng máy ủi 140CV, trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 12 | Phá tường đá xây cống củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 63 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp phá tường đá ra khỏi lòng sông | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 14 | San đá bằng máy ủi 140CV trong phạm vi 50m. Tận dụng để đắp kênh dẫn dòng | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 15 | San gạt đất đào đất đào kênh dẫn dòng bằng máy ủi 140CV để đắp kênh dẫn dòng, trong phạm vi <=70m đất C2 | Chương V, E-HSMT | 20,404 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tràn bên M250, đá 2x4, độ sụt 2-4 (đoạn tràn bên bị phá làm kênh dẫn dòng) | Chương V, E-HSMT | 8,6 | m3 |
| B | Thân cống | |||
| 1 | Gia cố nền móng thân cống bằng đóng cọc tre f6-8, chiều dài cọc L=4m, đất C1; mật độ 36 cọc/1m2; bằng máy đào 0,5m3 | Chương V, E-HSMT | 285,581 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng thân cống M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 23,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống M250, bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 231,81 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ pin cống M250, bê tông thủy công đổ bằng máy bơm tự hành (4 trụ pin giữa). (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 85,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tường biên và tường cánh thân cống M250, bê tông thủy công đổ bằng máy bơm tự hành (2 tường biên). (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 121,098 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu giao thông M250, đổ bằng máy bơm tự hành (5 nhịp cầu). (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 7,648 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bản mặt cầu giao thông M250, đổ bằng máy bơm tự hành (5 nhịp cầu). (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh cầu giao thông M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 (10 đoạn L=4,78) | Chương V, E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 9 | Bê tông lớp mặt cầu giao thông M250, đá 1x2, độ sụt 2-4; dày 10cm | Chương V, E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km | Chương V, E-HSMT | 4,528 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống, ván khuôn tấm lớn công trình thủy công | Chương V, E-HSMT | 111,21 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ pin cống, ván khuôn tấm lớn công trình thủy công | Chương V, E-HSMT | 289,95 | m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ biên và tường cánh cống, ván khuôn tấm lớn công trình thủy công | Chương V, E-HSMT | 322,09 | m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm cầu giao thông, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn bản mặt cầu giao thông, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn bánh cầu giao thông, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu giao thông, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công bản đáy thân cống 10| Chương V, E-HSMT |
12,808
|
Tấn |
|
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công trụ pin thân cống 10| Chương V, E-HSMT |
4,572
|
Tấn |
|
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công tường biên và tường cánh thân cống 10| Chương V, E-HSMT |
8,202
|
Tấn |
|
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu giao thông 10| Chương V, E-HSMT |
0,684
|
Tấn |
|
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu giao thông + dầm giử cửa van trong mùa mưa lũ D=8 | Chương V, E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu giao thông + dầm giử cửa van trong mùa mưa lũ 10| Chương V, E-HSMT |
0,509
|
Tấn |
|
| 24 | Sản xuất lắp dựng tấm thép tôn trắng 1,5 ly làm khe co giản cầu giao thông | Chương V, E-HSMT | 8,832 | m2 |
| 25 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa Sika Waterbar O32 | Chương V, E-HSMT | 46,4 | m |
| 26 | Quét nhựa bi tum dán bao tải (02 bao tải 03 nhựa đường) | Chương V, E-HSMT | 69,6 | m2 |
| C | Sân trước cống | |||
| 1 | Gia cố nền móng sân trước cống bằng đóng cọc tre f6-8, chiều dài cọc L=3m, đất C1; mật độ 25 cọc/1m2, đóng bằng máy đào 0,5m3 | Chương V, E-HSMT | 87 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng sân trước cống M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sân trước cống M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm). | Chương V, E-HSMT | 65,424 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km | Chương V, E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng sân trước cống, ván khuôn tấm lớn bê tông thủy công | Chương V, E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công bản đáy sân trước cống 10| Chương V, E-HSMT |
3,335
|
Tấn |
|
| 7 | Quét nhựa bi tum dán giấy dầu (02 bao tải 03 nhựa đường) | Chương V, E-HSMT | 20,88 | m2 |
| D | Sân sau cống | |||
| 1 | Gia cố nền móng sân sau cống bằng đóng cọc tre f6-8, chiều dài cọc L=3m, đất C1; mật độ 25 cọc/1m2, đóng bằng máy đào 0,5m3 | Chương V, E-HSMT | 121,8 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng sân sau cống M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sân sau cống M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 75,052 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km | Chương V, E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng sân sau cống, ván khuôn tấm lớn bê tông thủy công | Chương V, E-HSMT | 20,39 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công bản đáy sân sau cống cống 10| Chương V, E-HSMT |
3,994
|
Tấn |
|
| 7 | Quét nhựa bi tum dán giấy dầu (02 bao tải 03 nhựa đường) | Chương V, E-HSMT | 13,92 | m2 |
| E | Sàn nâng máy | |||
| 1 | Bê tông bản mặt sàn đặt máy nâng M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V, E-HSMT | 6,966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km | Chương V, E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ lan can sàn đặt máy nâng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản mặt sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ lan can sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt sàn đặt máy nâng máy 10| Chương V, E-HSMT |
0,278
|
Tấn |
|
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng máy D=8 | Chương V, E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng máy 10| Chương V, E-HSMT |
0,709
|
Tấn |
|
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng máy D=8 | Chương V, E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng máy 10| Chương V, E-HSMT |
0,584
|
Tấn |
|
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can sàn đặt máy nâng máy D=8 | Chương V, E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can sàn đặt máy nâng máy 10| Chương V, E-HSMT |
0,168
|
Tấn |
|
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng máy D=8 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng máy 10| Chương V, E-HSMT |
0,064
|
Tấn |
|
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép làm thang lên xuống sàn đặt máy nâng máy D=20 | Chương V, E-HSMT | 0,176 | Tấn |
| F | Gia cố mái thượng, hạ lưu cống | |||
| 1 | Tháo dở đoạn gia cố mái kè củ bằng rọ đá trong phạm vi thi công cống mới (loại rọ 2x1x0,5) | Chương V, E-HSMT | 98 | m3 |
| 2 | Tháo dở đá lát không chít mạch bờ hữu bị hư hỏng, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Tháo dở đoạn gia cố mái kè củ bằng tấm lát trong phạm vi thi công cống mới | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mái kè và giáp thổ cống bằng lu bánh thép 9T, dung trọng g | Chương V, E-HSMT | 8,358 | 100m3 |
| 5 | Gia cố thượng lưu sân trước cống bằng đá xây vữa M100 dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 67,785 | m3 |
| 6 | Bê tông khung giằng mái kè M250 đá 2x4, độ sụt 2-4 | Chương V, E-HSMT | 32,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng mái kè, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung giằng mài kè D=6 | Chương V, E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung giằng mài kè D=10 | Chương V, E-HSMT | 0,492 | Tấn |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Chương V, E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc mái kè bằng sạn 2x4; dày 10cm | Chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 12 | Xây đá mái kè vữa M100; dày 25cm | Chương V, E-HSMT | 58,921 | m3 |
| 13 | Đắp đất mặt đê bờ hữu bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,75T/m3, mua đất cấp phối | Chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cơ đê phong lũ M250 đá 2x4, độ sụt 2-4 rộng 3,0m dày 20cm | Chương V, E-HSMT | 36,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đê, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| G | Gia công chế tạo cửa van cống | |||
| 1 | Sản xuất khe van đứng cửa cống | Chương V, E-HSMT | 2,557 | Tấn |
| 2 | Sản xuất khe van đáy cửa cống | Chương V, E-HSMT | 0,747 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cửa cống vận hành | Chương V, E-HSMT | 12,667 | Tấn |
| 4 | Sản xuất tai neo cửa | Chương V, E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 5 | Trục kéo cửa | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Máy đóng mở cống loại VD10, trục vít me D75, dài 6m và giá đở máy (bao gồm cả giá vận chuyển) | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Chương V, E-HSMT | 454,198 | m2 |
| 8 | Phun sơn bằng công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 350Mrc | Chương V, E-HSMT | 454,198 | m2 |
| 9 | Quét Nước xi măng +2%NaOH | Chương V, E-HSMT | 101,65 | m2 |
| H | Lắp đặt cửa van cống | |||
| 1 | Lắp đặt khe van đứng cửa cống | Chương V, E-HSMT | 2,557 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt khe van đáy cửa cống | Chương V, E-HSMT | 0,747 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V, E-HSMT | 12,667 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tai neo cửa | Chương V, E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt máy đóng mở cống loại VD-10, trục vít me D75, dài 6m và giá đở máy | Chương V, E-HSMT | 4,5 | Tấn |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng và điện vận hành | |||
| 1 | Tủ điện lắp đặt tại nhà quản lý | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tại cống | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng ngầm DSTA 3x2,5+1x1,5 | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo (để luồn cáp ngầm) | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 5 | Đào đất rảnh cáp, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 6 | Lấp đất rảnh cáp, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 22,372 | m3 |
| 7 | Đóng cọc chống sét có sẳn | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Rải dây chống sét theo cột, loại dây đồng fi 8mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn chử S tại cống, dài | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ông thép mạ kẻm D65 luồn cáp tại cống | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây điện lên bóng đèn, dây 2 lỏi | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp bóng đèn cao áp có chao chụp 150V | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Sơn thuỷ chí (sơn 3 nước) | Chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7898245E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7579649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp công trình từ cấp IV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.102.000.000 VND (Đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.306.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi