Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357865-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210322719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:37:00 đến ngày 2021-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,859,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác phục vụ thi công và đào móng công trình
1 Đắp đất đê quai thượng lưu cống dung trọng 1,75T/m3 bằng lu bánh thép 9T, mua đất cấp phối L=8km Chương V, E-HSMT 15,713 100m3
2 Đắp đất đê quai hạ lưu cống + kênh dẫn dòng dung trọng 1,75T/m3 bằng lu bánh thép 9T, mua đất cấp phối L=8km Chương V, E-HSMT 5,458 100m3
3 Bơm nước hố móng, máy bơm 25CV (400m3/h) Chương V, E-HSMT 15 ca
4 Đào phá đê quai thượng hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất C2 (lấy bằng 1/2 đất đắp đê quai thượng và hạ lưu). Tận dụng để san gạt đắp lại kênh dẫn dòng Chương V, E-HSMT 10,585 100m3
5 San gạt đất đào đê quai bằng máy ủi 140CV để đắp kênh dẫn dòng, trong phạm vi Chương V, E-HSMT 10,585 100m3
6 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng hố móng >20m, đất C1. Tận dụng để san gạt tạo mặt bằng thi công, kho bải tập kết máy móc, vật liệu thi công Chương V, E-HSMT 20,009 100m3
7 San gạt đất đào đào hố móng máy ủi 140CV để tạo mặt bằng thi công, kho bải tập kết máy móc, vật liệu thi công công tình, trong phạm vi Chương V, E-HSMT 20,009 100m3
8 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, chiều rồng £ 3m, đất C2 Chương V, E-HSMT 31,619 100m3
9 Đào đất yếu nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chương V, E-HSMT 3,951 100m3
10 Đắp đất cấp phối đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, K=95 Chương V, E-HSMT 26,148 100m3
11 San gạt mặt bằng lán trại bằng máy ủi 140CV, trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,6 100m3
12 Phá tường đá xây cống củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V, E-HSMT 63 m3
13 Xúc đá hỗn hợp phá tường đá ra khỏi lòng sông Chương V, E-HSMT 0,63 100m3
14 San đá bằng máy ủi 140CV trong phạm vi 50m. Tận dụng để đắp kênh dẫn dòng Chương V, E-HSMT 0,63 100m3
15 San gạt đất đào đất đào kênh dẫn dòng bằng máy ủi 140CV để đắp kênh dẫn dòng, trong phạm vi <=70m đất C2 Chương V, E-HSMT 20,404 100m3
16 Bê tông tràn bên M250, đá 2x4, độ sụt 2-4 (đoạn tràn bên bị phá làm kênh dẫn dòng) Chương V, E-HSMT 8,6 m3
B Thân cống
1 Gia cố nền móng thân cống bằng đóng cọc tre f6-8, chiều dài cọc L=4m, đất C1; mật độ 36 cọc/1m2; bằng máy đào 0,5m3 Chương V, E-HSMT 285,581 100m
2 Bê tông lót móng thân cống M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 23,396 m3
3 Bê tông móng thân cống M250, bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 231,81 m3
4 Bê tông trụ pin cống M250, bê tông thủy công đổ bằng máy bơm tự hành (4 trụ pin giữa). (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 85,03 m3
5 Bê tông tường biên và tường cánh thân cống M250, bê tông thủy công đổ bằng máy bơm tự hành (2 tường biên). (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 121,098 m3
6 Bê tông dầm cầu giao thông M250, đổ bằng máy bơm tự hành (5 nhịp cầu). (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 7,648 m3
7 Bê tông sàn bản mặt cầu giao thông M250, đổ bằng máy bơm tự hành (5 nhịp cầu). (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 7,17 m3
8 Bê tông gờ chắn bánh cầu giao thông M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 (10 đoạn L=4,78) Chương V, E-HSMT 2,151 m3
9 Bê tông lớp mặt cầu giao thông M250, đá 1x2, độ sụt 2-4; dày 10cm Chương V, E-HSMT 4,96 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km Chương V, E-HSMT 4,528 100m3
11 Ván khuôn móng thân cống, ván khuôn tấm lớn công trình thủy công Chương V, E-HSMT 111,21 m2
12 Ván khuôn trụ pin cống, ván khuôn tấm lớn công trình thủy công Chương V, E-HSMT 289,95 m2
13 Ván khuôn trụ biên và tường cánh cống, ván khuôn tấm lớn công trình thủy công Chương V, E-HSMT 322,09 m2
14 Ván khuôn dầm cầu giao thông, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,41 100m2
15 Ván khuôn sàn bản mặt cầu giao thông, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,3 100m2
16 Ván khuôn gờ chắn bánh cầu giao thông, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,285 100m2
17 Ván khuôn mặt cầu giao thông, ván khuôn thép Chương V, E-HSMT 0,012 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công bản đáy thân cống 10 Chương V, E-HSMT 12,808 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công trụ pin thân cống 10 Chương V, E-HSMT 4,572 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công tường biên và tường cánh thân cống 10 Chương V, E-HSMT 8,202 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu giao thông 10 Chương V, E-HSMT 0,684 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu giao thông + dầm giử cửa van trong mùa mưa lũ D=8 Chương V, E-HSMT 0,214 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu giao thông + dầm giử cửa van trong mùa mưa lũ 10 Chương V, E-HSMT 0,509 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng tấm thép tôn trắng 1,5 ly làm khe co giản cầu giao thông Chương V, E-HSMT 8,832 m2
25 Làm khớp nối bằng tấm nhựa Sika Waterbar O32 Chương V, E-HSMT 46,4 m
26 Quét nhựa bi tum dán bao tải (02 bao tải 03 nhựa đường) Chương V, E-HSMT 69,6 m2
C Sân trước cống
1 Gia cố nền móng sân trước cống bằng đóng cọc tre f6-8, chiều dài cọc L=3m, đất C1; mật độ 25 cọc/1m2, đóng bằng máy đào 0,5m3 Chương V, E-HSMT 87 100m
2 Bê tông lót móng sân trước cống M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 11,6 m3
3 Bê tông móng sân trước cống M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm). Chương V, E-HSMT 65,424 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km Chương V, E-HSMT 0,654 100m3
5 Ván khuôn móng sân trước cống, ván khuôn tấm lớn bê tông thủy công Chương V, E-HSMT 26,52 m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công bản đáy sân trước cống 10 Chương V, E-HSMT 3,335 Tấn
7 Quét nhựa bi tum dán giấy dầu (02 bao tải 03 nhựa đường) Chương V, E-HSMT 20,88 m2
D Sân sau cống
1 Gia cố nền móng sân sau cống bằng đóng cọc tre f6-8, chiều dài cọc L=3m, đất C1; mật độ 25 cọc/1m2, đóng bằng máy đào 0,5m3 Chương V, E-HSMT 121,8 100m
2 Bê tông lót móng sân sau cống M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 16,24 m3
3 Bê tông móng sân sau cống M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 75,052 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km Chương V, E-HSMT 0,751 100m3
5 Ván khuôn móng sân sau cống, ván khuôn tấm lớn bê tông thủy công Chương V, E-HSMT 20,39 m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thủy công bản đáy sân sau cống cống 10 Chương V, E-HSMT 3,994 Tấn
7 Quét nhựa bi tum dán giấy dầu (02 bao tải 03 nhựa đường) Chương V, E-HSMT 13,92 m2
E Sàn nâng máy
1 Bê tông bản mặt sàn đặt máy nâng M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 6,32 m3
2 Bê tông dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng M250, đổ bằng máy bơm tự hành. (Sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V, E-HSMT 6,966 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn - dung tích thùng trộn 6m3; cự ly vận chuyển 9km Chương V, E-HSMT 0,133 m3
4 Bê tông trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 5,098 m3
5 Bê tông trụ lan can sàn đặt máy nâng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 0,4 m3
6 Bê tông thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 1,052 m3
7 Ván khuôn bản mặt sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,626 100m2
8 Ván khuôn dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,859 100m2
9 Ván khuôn trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,646 100m2
10 Ván khuôn trụ lan can sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
11 Ván khuôn thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 0,316 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt sàn đặt máy nâng máy 10 Chương V, E-HSMT 0,278 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng máy D=8 Chương V, E-HSMT 0,187 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chính, dầm phụ sàn đặt máy nâng máy 10 Chương V, E-HSMT 0,709 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng máy D=8 Chương V, E-HSMT 0,151 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, dầm ngang trụ sàn đặt máy nâng máy 10 Chương V, E-HSMT 0,584 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can sàn đặt máy nâng máy D=8 Chương V, E-HSMT 0,023 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can sàn đặt máy nâng máy 10 Chương V, E-HSMT 0,168 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng máy D=8 Chương V, E-HSMT 0,01 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh ngang lan can sàn đặt máy nâng máy 10 Chương V, E-HSMT 0,064 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép làm thang lên xuống sàn đặt máy nâng máy D=20 Chương V, E-HSMT 0,176 Tấn
F Gia cố mái thượng, hạ lưu cống
1 Tháo dở đoạn gia cố mái kè củ bằng rọ đá trong phạm vi thi công cống mới (loại rọ 2x1x0,5) Chương V, E-HSMT 98 m3
2 Tháo dở đá lát không chít mạch bờ hữu bị hư hỏng, bằng máy đào 1,25m3 Chương V, E-HSMT 0,131 100m3
3 Tháo dở đoạn gia cố mái kè củ bằng tấm lát trong phạm vi thi công cống mới Chương V, E-HSMT 0,084 100m3
4 Đắp đất mái kè và giáp thổ cống bằng lu bánh thép 9T, dung trọng g Chương V, E-HSMT 8,358 100m3
5 Gia cố thượng lưu sân trước cống bằng đá xây vữa M100 dày 30cm Chương V, E-HSMT 67,785 m3
6 Bê tông khung giằng mái kè M250 đá 2x4, độ sụt 2-4 Chương V, E-HSMT 32,48 m3
7 Ván khuôn khung giằng mái kè, ván khuôn gỗ Chương V, E-HSMT 1,341 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung giằng mài kè D=6 Chương V, E-HSMT 0,297 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung giằng mài kè D=10 Chương V, E-HSMT 0,492 Tấn
10 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Chương V, E-HSMT 2,64 100m2
11 Thi công tầng lọc mái kè bằng sạn 2x4; dày 10cm Chương V, E-HSMT 0,196 100m3
12 Xây đá mái kè vữa M100; dày 25cm Chương V, E-HSMT 58,921 m3
13 Đắp đất mặt đê bờ hữu bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,75T/m3, mua đất cấp phối Chương V, E-HSMT 3,5 100m3
14 Bê tông cơ đê phong lũ M250 đá 2x4, độ sụt 2-4 rộng 3,0m dày 20cm Chương V, E-HSMT 36,12 m3
15 Ván khuôn mặt đê, ván khuôn thép Chương V, E-HSMT 0,026 100m2
G Gia công chế tạo cửa van cống
1 Sản xuất khe van đứng cửa cống Chương V, E-HSMT 2,557 Tấn
2 Sản xuất khe van đáy cửa cống Chương V, E-HSMT 0,747 Tấn
3 Sản xuất cửa cống vận hành Chương V, E-HSMT 12,667 Tấn
4 Sản xuất tai neo cửa Chương V, E-HSMT 0,161 Tấn
5 Trục kéo cửa Chương V, E-HSMT 5 Bộ
6 Máy đóng mở cống loại VD10, trục vít me D75, dài 6m và giá đở máy (bao gồm cả giá vận chuyển) Chương V, E-HSMT 5 Bộ
7 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Chương V, E-HSMT 454,198 m2
8 Phun sơn bằng công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 350Mrc Chương V, E-HSMT 454,198 m2
9 Quét Nước xi măng +2%NaOH Chương V, E-HSMT 101,65 m2
H Lắp đặt cửa van cống
1 Lắp đặt khe van đứng cửa cống Chương V, E-HSMT 2,557 Tấn
2 Lắp đặt khe van đáy cửa cống Chương V, E-HSMT 0,747 Tấn
3 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V, E-HSMT 12,667 Tấn
4 Lắp đặt tai neo cửa Chương V, E-HSMT 0,161 Tấn
5 Lắp đặt máy đóng mở cống loại VD-10, trục vít me D75, dài 6m và giá đở máy Chương V, E-HSMT 4,5 Tấn
I Hệ thống điện chiếu sáng và điện vận hành
1 Tủ điện lắp đặt tại nhà quản lý Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Tủ điện tại cống Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Cáp đồng ngầm DSTA 3x2,5+1x1,5 Chương V, E-HSMT 2,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo (để luồn cáp ngầm) Chương V, E-HSMT 2,5 100m
5 Đào đất rảnh cáp, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 22,5 m3
6 Lấp đất rảnh cáp, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 22,372 m3
7 Đóng cọc chống sét có sẳn Chương V, E-HSMT 4 cọc
8 Rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm Chương V, E-HSMT 60 m
9 Rải dây chống sét theo cột, loại dây đồng fi 8mm Chương V, E-HSMT 40 m
10 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Chương V, E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5 Chương V, E-HSMT 4 cái
12 Lắp cần đèn chử S tại cống, dài Chương V, E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt ông thép mạ kẻm D65 luồn cáp tại cống Chương V, E-HSMT 0,6 100m
14 Lắp đặt dây điện lên bóng đèn, dây 2 lỏi Chương V, E-HSMT 60 m
15 Lắp bóng đèn cao áp có chao chụp 150V Chương V, E-HSMT 4 cái
16 Sơn thuỷ chí (sơn 3 nước) Chương V, E-HSMT 4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7898245E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7579649E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp công trình từ cấp IV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.102.000.000 VND (Đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->