Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327752-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210240079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:22:00 đến ngày 2021-03-22 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,008,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,616 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,258 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,984 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,915 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,401 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,942 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,57 100m
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II-Ép âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,155 100m
20 Cọc thép ép âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
21 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 mối nối
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,113 m3
26 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,221 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,639 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,378 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,956 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,729 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,807 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,676 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,707 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,166 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,333 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,777 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,821 m3
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,832 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,819 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,829 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,781 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,893 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,362 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,868 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,981 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,126 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,394 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,525 tấn
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,472 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,854 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,089 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,788 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,519 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,601 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,421 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,368 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,371 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,086 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,086 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,306 m2
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,931 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,522 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,113 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,728 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,157 100m2
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,515 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,772 m3
85 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m2
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,045 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,768 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,917 100m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,634 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,087 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,148 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 947,839 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,889 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 809,04 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348,981 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384,235 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.475,749 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 676,174 m2
100 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,052 m3
101 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,803 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,115 m2
103 Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,621 100m2
104 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,46 md
105 Nắp tôn che cửa lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
106 Bậc thép lên mái fi 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
107 Cửa tôn ra lỗ thăm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,514 m2
109 Sản xuất lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,334 tấn
110 Trụ tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,414 m2
112 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,178 m2
113 SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,65 m2
114 SX cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,87 m2
115 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,74 m2
116 SX vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,36 m2
117 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,26 m2
118 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,36 m2
119 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,573 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,803 m2
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,48 m2
122 Sản xuất lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,927 tấn
123 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,128 m2
124 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,092 100m2
125 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,095 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,373 m3
129 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
132 Nylon lót chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4 m2
133 Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4 m2
134 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,52 m
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,277 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m2
137 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
138 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
6 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
8 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
15 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
19 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 hộp
20 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
22 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
23 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
24 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
25 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
26 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
27 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
28 MCB 75A-3P, ICU= 22kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
30 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
31 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
32 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
33 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
34 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.220 m
35 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.860 m
36 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
37 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 610 m
38 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
39 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
40 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580 m
41 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.290 m
42 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
43 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 hộp
44 Hộp chia ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 hộp
45 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 hộp
46 Lắp đặt ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
47 Cắt nền sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 100m3
55 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cọc
57 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
58 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
59 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
60 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
61 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
62 Bulông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
63 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
65 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
66 Cầu chắn rác DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
68 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
69 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
70 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
71 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
73 Lắp đặt nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,723 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,785 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,357 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,515 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,515 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,815 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,468 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,492 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,291 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,449 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,981 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,194 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,355 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,684 m3
26 Đào móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,028 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,591 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,485 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,485 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,774 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,774 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,25 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,579 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,794 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,622 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,467 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,373 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,853 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,719 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,181 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,441 tấn
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,793 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,786 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,255 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,491 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,407 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,347 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,034 m3
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,458 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 m3
74 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,556 m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,11 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,716 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,63 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,423 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,03 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,23 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,147 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,346 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 302,83 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,442 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,025 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,37 m2
89 Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,37 m2
90 Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,37 m2
91 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,694 m3
92 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,592 m2
93 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,533 m2
94 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,533 m2
95 Sản xuất khung Inox lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
96 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
97 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
98 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,609 m3
99 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,316 m2
100 Sản xuất lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,369 tấn
101 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,35 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,769 m2
103 SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,125
104 SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
105 SX vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,025 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,805 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,025 m2
108 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,484 m2
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
111 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,271 100m2
112 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
113 Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
114 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
115 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6 MCB lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
116 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
117 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
118 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
120 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
121 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
123 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
124 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
127 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
129 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
130 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
131 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
132 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
133 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
134 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
135 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
136 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
137 Hộp chia ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
138 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 hộp
139 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
140 Lắp đặt chậu xí bệt INAX hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
142 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
143 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
144 Van xả cảm ứng tiểu nam INAX hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
145 Lắp đặt chậu lavabo âm bàn Inax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa Inax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
147 Lắp đặt si phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
148 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
149 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
150 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
151 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
153 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
155 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
156 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
157 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
158 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
159 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
161 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
162 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
163 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
164 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
165 Van chặn PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
166 Van chặn PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
167 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
175 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
176 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
177 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
178 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
179 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
180 Rắc co nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
181 Rắc co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
182 Rắc co nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
183 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
184 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
185 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
186 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
187 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
188 Lắp đặt kép Inox D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
189 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
190 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
191 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
192 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
193 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
194 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
195 Dây nối mềm D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
196 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
197 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,67 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,76 100m
201 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m
202 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m
203 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cái
204 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
205 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
206 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
207 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
208 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
209 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
210 Côn thu uPVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
211 Côn thu uPVC D110/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
212 Côn thu uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
213 Côn thu uPVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
214 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
215 Y nhựa PVC D75/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
216 Y nhựa PVC D60/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
217 Y nhựa uPVC D110/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
218 Y nhựa uPVC D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
219 Y nhựa PVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
220 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
221 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
222 Y nhựa uPVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
223 Y nhựa uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
224 Tê nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
225 Tê nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
226 Tê nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
227 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
228 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
229 Nút bịt uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
230 Nút bịt uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
231 Nút bịt uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
232 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
233 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
234 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
235 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
236 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
237 Xi phong uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
238 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
239 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
240 Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
241 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
242 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
243 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,493 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,331 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,72 m2
4 Phá dỡ lan can thang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,166 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,085 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,645 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,009 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,584 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,709 m2
10 Phá dỡ lớp granito bậc thang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,864 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,728 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 532,468 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,136 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 493,415 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,801 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,117 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,117 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,757 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,727 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,856 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,134 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,684 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 569,197 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 426,723 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,063 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,136 m2
29 Đắp vữa cột, vữa XM mác 75 dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,684 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.152,119 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,62 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,864 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,412 m3
35 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,709 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,709 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,354 100m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,5 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,226 m2
41 Sản xuất lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,685 tấn
42 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,763 m2
43 Trụ lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,36 m2
45 SX cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,59 m2
46 SX vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,77 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,95 m2
48 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,77 m2
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,163 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,163 tấn
53 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
54 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
55 Bu lông M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,179 m2
57 Mái lợp tấm Polycacbonate dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,311 m2
58 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
59 Lắp đặt đèn tuýp led T8 dài 1.2m công suất 1x18W, lắp sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
60 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
61 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
62 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
63 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
65 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
68 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
70 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
71 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
72 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
73 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
74 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
75 Hộp số quạt trần tầng 2 bao gồm chân đế + mặt che an toàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
77 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 hộp
78 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
81 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
82 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
83 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
84 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
86 MCB 40A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
88 MCB 63A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4 MCB lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
90 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6 MCB lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
91 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
92 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
93 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
94 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
95 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 840 m
96 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.680 m
97 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
98 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
99 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
100 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
101 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 m
102 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
103 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 760 m
104 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
105 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 hộp
106 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 hộp
107 Hộp chia ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 hộp
108 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 hộp
109 Lắp đặt ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m
110 Cắt nền sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
111 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
112 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
113 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
115 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
118 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
119 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 m
120 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
121 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
122 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100m
124 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
125 Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
126 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
127 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
128 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
129 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
130 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
131 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
E HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, NHÀ XE, BIỂN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m3
2 Lát gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.370 m2
3 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0622 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0056 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0058 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0058 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2072 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0126 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6079 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3617 m2
12 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3617 m2
13 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7642 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7556 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1205 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0551 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0551 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0616 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8335 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1798 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1203 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1061 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2472 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,1224 m2
27 Bu lông D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5176 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5176 tấn
30 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,454 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,454 tấn
34 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0765 tấn
35 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0765 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,286 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5064 100m2
38 Máng tôn thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 m
39 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 quả
40 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 100m
42 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4055 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0365 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0197 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0209 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0209 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
48 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0078 100m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2303 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4225 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1793 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0109 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0037 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0122 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6098 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4652 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4912 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4912 m2
61 Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,38 m2
62 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,248 m2
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 688,464 m2
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0317 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0317 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,232 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 630,48 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800,112 m2
69 Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5496 tấn
70 Lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,8 m2
71 Tôn cắt vát bịt đầu rào thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.564 cái
72 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5407 m2
73 Cạo rỉ hàng rào hoa sắt hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,624 m2
74 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2968 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,8478 m2
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4359 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4359 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4059 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1066 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0355 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1459 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0843 tấn
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,6013 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,2534 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9471 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,8027 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,624 m2
88 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5407 m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,56 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,387 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,387 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,944 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,575 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,101 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,441 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,661 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,472 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
18 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
19 Lắp đặt thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
20 Chống thấm bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,856 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,856 m2
22 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,856 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,607 m2
24 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,463 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,9 m2
26 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,081 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,904 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,456 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,707 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,896 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 m2
37 Làm tầng lọc bằng cát đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,292 m3
38 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,292 m3
39 Làm tầng lọc bằng cát vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,292 m3
40 Làm tầng lọc bằng sỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,584 m3
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
44 Van chặn D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Van chặn D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Cút nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Cút nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Rắc co u.PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
49 Đầu bịt nhựa uPVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
50 Đầu bịt nhựa uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Đầu bịt nhựa uPVC D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
52 Tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Tê thu nhựa uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
3 Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 m
4 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
5 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
6 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 m
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Giá cố định cáp đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
12 Nở sắt M10-100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
13 Bu lông kèm vòng đệm M16-100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
14 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
15 Đai inox + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Ốp cột móc cáp D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT : 550x400x180mm, (kèm phụ kiện lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
22 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
23 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
24 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
25 Lắp đặt đèn pha led D CP03L 1x150W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
26 Bu lông + nở sắt M12x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
27 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
28 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
29 Kẹp ống gen nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165 cái
30 Vít + nở nhựa M4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165 cái
31 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt nền sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bằng tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,273 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,205 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,129 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m3
12 Bơm nước giếng khoan Q=3.5m3/H; H= 45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Bớm nước sinh hoạt Q=3.5 m3/H; H= 45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Rọ hút đồng DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
16 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,15 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PPR40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Rắc co nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Rắc co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
24 Đầu bịt PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Đầu bịt PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Kép đúc thép tráng kém D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
27 Kép đúc thép tráng kẽm D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
28 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
30 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
32 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
33 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 100m
34 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
35 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 Cấu kiện
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,86 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 Cấu kiện
40 Cắt nền sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,96 m
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,154 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,154 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,154 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,088 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m3
46 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,923 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,919 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,924 m3
52 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,834 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,022 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,98 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,14 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,167 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,232 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 Tấn
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,066 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,959 Tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149 Cấu kiện
I HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP + VỆ SINH; BỂ NƯỚC; NỀN NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,074 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,33 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,099 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,08 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,179 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,179 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.402E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->