Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:22:00 đến ngày 2021-03-22 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,008,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,616 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,984 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,915 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,401 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,942 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,57 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II-Ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,113 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,221 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,639 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,378 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,956 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,807 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,676 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,707 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,166 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,777 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,821 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,832 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,819 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,829 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,893 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,362 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,868 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,981 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,126 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,394 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,525 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,472 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,854 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,089 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,788 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,519 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,601 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,421 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,306 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,931 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,113 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,515 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,772 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,045 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,768 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | 100m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,634 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,087 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,148 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 947,839 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,889 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 809,04 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,981 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,235 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.475,749 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,174 | m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,052 | m3 |
| 101 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,803 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,115 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,621 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,46 | md |
| 105 | Nắp tôn che cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Bậc thép lên mái fi 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Cửa tôn ra lỗ thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,514 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 110 | Trụ tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,414 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,178 | m2 |
| 113 | SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,65 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,87 | m2 |
| 115 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | m2 |
| 116 | SX vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,26 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,573 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,803 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,48 | m2 |
| 122 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,128 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,092 | 100m2 |
| 125 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,095 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 132 | Nylon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 133 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 134 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,52 | m |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 137 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 26 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 27 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | MCB 75A-3P, ICU= 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.220 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.860 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.290 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 44 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 47 | Cắt nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 57 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 58 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 59 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 60 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 61 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 69 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,723 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,492 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,291 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,981 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,355 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,684 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,028 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,591 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,485 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,485 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,774 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,774 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,25 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,579 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,794 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,853 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,719 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,181 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,793 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,786 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,255 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,491 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,347 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,034 | m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,11 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,716 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,63 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,423 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,03 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,23 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,147 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,346 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,83 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,442 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,025 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,37 | m2 |
| 89 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,37 | m2 |
| 90 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,37 | m2 |
| 91 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,694 | m3 |
| 92 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,592 | m2 |
| 93 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,533 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,533 | m2 |
| 95 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 97 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 98 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,609 | m3 |
| 99 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,316 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,35 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,769 | m2 |
| 103 | SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,125 | |
| 104 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 105 | SX vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,805 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,484 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,271 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 114 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6 MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 116 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 129 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 130 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 131 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 132 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 137 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 138 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 144 | Van xả cảm ứng tiểu nam INAX hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn Inax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa Inax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 147 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 165 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 175 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 186 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 189 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 194 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 195 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 196 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 203 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 204 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 206 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 207 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 209 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 210 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 215 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Y nhựa PVC D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 217 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 218 | Y nhựa uPVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 220 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 221 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 222 | Y nhựa uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 223 | Y nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 225 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 227 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Nút bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 230 | Nút bịt uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 231 | Nút bịt uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 233 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 234 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 235 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 237 | Xi phong uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 239 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 240 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 242 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 243 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,493 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,331 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,166 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,085 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,645 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,009 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,584 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,709 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito bậc thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,864 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,728 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 532,468 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,136 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,415 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,801 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,117 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,117 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,757 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,727 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,856 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,684 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569,197 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,723 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,063 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,136 | m2 |
| 29 | Đắp vữa cột, vữa XM mác 75 dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,684 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.152,119 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,62 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,864 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,412 | m3 |
| 35 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,709 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,709 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,354 | 100m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,5 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,226 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,685 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,763 | m2 |
| 43 | Trụ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,59 | m2 |
| 46 | SX vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,77 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,95 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,77 | m2 |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 53 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 54 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 55 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,179 | m2 |
| 57 | Mái lợp tấm Polycacbonate dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,311 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 dài 1.2m công suất 1x18W, lắp sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 65 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Hộp số quạt trần tầng 2 bao gồm chân đế + mặt che an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 77 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 78 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4 MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6 MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 94 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.680 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 100 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 107 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 108 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 110 | Cắt nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 115 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 120 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 121 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 124 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 127 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 128 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 129 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, NHÀ XE, BIỂN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.370 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0622 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6079 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3617 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3617 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7642 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7556 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1205 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0551 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0551 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8335 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1798 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1203 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2472 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,1224 | m2 |
| 27 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5176 | tấn |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | tấn |
| 34 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,286 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5064 | 100m2 |
| 38 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 39 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | quả |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 42 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4055 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2303 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4225 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1793 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4652 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4912 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4912 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,248 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 688,464 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0317 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0317 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,232 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,48 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800,112 | m2 |
| 69 | Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5496 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8 | m2 |
| 71 | Tôn cắt vát bịt đầu rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.564 | cái |
| 72 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5407 | m2 |
| 73 | Cạo rỉ hàng rào hoa sắt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,624 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2968 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8478 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4359 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4359 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4059 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1066 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0355 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1459 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0843 | tấn |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,6013 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2534 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9471 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,8027 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,624 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5407 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,661 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 20 | Chống thấm bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,856 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,856 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,856 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,607 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,463 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m2 |
| 26 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,081 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,456 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,707 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | m2 |
| 37 | Làm tầng lọc bằng cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 39 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 40 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 44 | Van chặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Van chặn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Rắc co u.PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Đầu bịt nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Đầu bịt nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Đầu bịt nhựa uPVC D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tê thu nhựa uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Giá cố định cáp đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Nở sắt M10-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 13 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 15 | Đai inox + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ốp cột móc cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT : 550x400x180mm, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn pha led D CP03L 1x150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 29 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 30 | Vít + nở nhựa M4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,273 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước giếng khoan Q=3.5m3/H; H= 45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bớm nước sinh hoạt Q=3.5 m3/H; H= 45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Rọ hút đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đầu bịt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Đầu bịt PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Kép đúc thép tráng kém D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 32 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 35 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | Cấu kiện |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,86 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | Cấu kiện |
| 40 | Cắt nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,96 | m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,154 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,154 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,154 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,088 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 46 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,923 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,919 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,924 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,834 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,022 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,98 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,14 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,167 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,066 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | Tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | Cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP + VỆ SINH; BỂ NƯỚC; NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,074 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,099 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,179 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,179 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi