Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313971-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210313863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 08:57:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,340,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT NÂNG CẤP KÊNH:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 12,627 100m3
2 Mua đất đồi về đắp 1.351,089 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 34,5 100m
4 Phên nứa 115 m2
5 Máy bơm nước diezel 20cv 12 ca
6 Đào xúc đất -đất cấp I 57,291 100m3
7 Đào kênh mương đất cấp I 70,0618 100m3
8 Đào móng băng đất cấp I 1.408,82 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 56,815 100m3
10 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 57,243 100m3
11 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 17,445 100m3
12 Mua đất đồi Tam Điệp về đắp 17.715,115 m3
13 Vận chuyển đất cấp I 89,2644 100m3
14 San đất bãi thải, 89,264 100m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 722,875 100m
16 Làm lớp đá dăm lót 4*6 1.526,5 m3
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 4.499,16 m3
18 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 339,6 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 63,44 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 71,295 m3
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 493,956 m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10,9484 100m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly 30,02 100m2
24 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 600,4 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 10,703 100m2
26 Thi công khe co 263,5111 m
27 Thi công khe giãn 43,9185 m
28 Thi công khe dọc 20 m
29 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn 2,5661 tấn
30 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc 0,0211 tấn
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 250 cái
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 0,633 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm 4 cái
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
35 Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 6 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 CỐNG D = 80CM TRÊN KÊNH
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 14,3115 100m3
2 Đào xúc đất cấp I 14,3115 100m3
3 Đào móng đất cấp I 14,0277 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 11,1 100m3
5 Máy bơm nước diezel 20cv 6 ca
6 Mua đất đồi về đắp 519,615 m3
7 Vận chuyển đất cấp I 7,0138 100m3
8 San đất bãi thải 7,0138 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 12 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá 24 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 131,9625 100m
12 Làm lớp đá dăm lót 4*6 14,92 m3
13 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 10,125 m3
14 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 25,65 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 35,28 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 48,6 m3
17 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 4,1805 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0383 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,163 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2259 100m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 107,45 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 11,2 m2
23 Bê tông móng, M250, đá 1x2 49,05 m3
24 Ván khuôn móng dài 0,585 100m2
25 Bê tông tường, M250, đá 1x2 20,7025 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,1205 100m2
27 Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2 12,717 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 2,093 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,5434 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 45 1cấu kiện
31 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,2796 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 41,448 m2
33 Bê tông cột, M250, đá 1x2 0,74 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,137 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0248 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1768 tấn
37 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 0,342 m3
38 Sản xuất cửa van phẳng 0,2746 tấn
39 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,855 tấn
40 Vít nâng V1 5 bộ
41 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 4,124 m3
42 Ván khuôn sàn mái 0,1878 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5416 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.056675E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.638.035.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->