Gói thầu: Cung cấp dịch vụ công ích đô thị năm 2021 huyện Mường Khương (Quý II,III,IV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ công ích đô thị năm 2021 huyện Mường Khương (Quý II,III,IV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:18:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Thực hiện 2 lần/ngày | 10.000 m2 | 4,9025 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 2 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công | Thực hiện 2 lần/ngày | Km | 8,325 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công | Thực hiện 1 lần/ngày | Km | 5,52 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Thực hiện 2 lần/ngày | Km | 2,902 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Thực hiện 1 lần/ngày | Km | 0,678 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 6 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường… | Thực hiện 2 lần/tuần | m2 | 0,6411 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 7 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 07 km | thu gom và vận chuyển rác thải đến bãi rác | tấn | 8 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 8 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng, rắc vôi bột và hoá chất để trừ ruồi, muỗi; đảm bảo kịp thời không gây ô nhiễm môi trường. | tấn | 8 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 9 | Công tác duy trì thảm cỏ | Duy trì việc phát bằng phẳng và xén lề thảm cỏ, đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm. Nhổ sạch cỏ tạp lẫn trong thảm cỏ, đảm bảo thảm cỏ được duy trì thường xuyên cỏ tạp không quá 5% | 100m2/năm | 12,35 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 10 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu | Thực hiện tưới nước, cắt sửa hàng rào, đảm bảo độ cao, nhổ bỏ cỏ dại, trồng dặm cây bị chết. Đảm bảo đủ thành phần công việc, lượng nước tưới theo định mức, duy trì số lượng cây đúng mật độ, luôn phát triển bình thường | 100m2 | 4,49 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 11 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền | Thực hiện tưới nước, cắt sửa hàng rào, đảm bảo độ cao, nhổ bỏ cỏ dại, trồng dặm cây bị chết. Đảm bảo đủ thành phần công việc, lượng nước tưới theo định mức, duy trì số lượng cây đúng mật độ, luôn phát triển bình thường | 100m2/năm | 2,78 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 12 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Thực hiện tưới nước, cắt sửa hàng rào, đảm bảo độ cao, nhổ bỏ cỏ dại, trồng dặm cây bị chết. Đảm bảo đủ thành phần công việc, lượng nước tưới theo định mức, duy trì số lượng cây đúng mật độ, luôn phát triển bình thường | cây/năm | 173 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 13 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 | Thực hiện chặt hạ, tỉa cành, tẩy chồi, khống chế chiều cao cây xanh bóng mát | cây/năm | 250 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 14 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 | Công tác quét vôi gốc cây: Số lần thực hiện 02 lần/năm, thời gian thực hiện: Đợt 1 xong trước tết Nguyên đán 10 ngày; đợt 2 xong trước ngày Quốc khánh (2-9): 10 ngày | cây/năm | 1.330 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 15 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện chặt hạ, tỉa cành, tẩy chồi, khống chế chiều cao cây xanh bóng mát | cây/năm | 11 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 16 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 | Công tác quét vôi gốc cây: Số lần thực hiện 02 lần/năm, thời gian thực hiện: Đợt 1 xong trước tết Nguyên đán 10 ngày; đợt 2 xong trước ngày Quốc khánh (2-9): 10 ngày | cây/năm | 11 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 17 | Giải tỏa cây gãy đổ (loại II) | Chặt bỏ cây gãy đổ | cây/năm | 1 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 18 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây (loại II) | Cắt tỉa, khống chế chiều cao cây | cây/năm | 10 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 19 | Điện năng tiêu thụ | Duy trì điện chiếu sáng đô thị và vận hành đài phun nước | Kw/năm | 90.000 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 20 | Vận hành và duy trì trạm đèn | Vận hành 07 trạm điện | Trạm | 7 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 21 | Nước tiêu thụ cho đài phun nước | Vận hành đài phun nước | m³/năm | 750 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (Vào các ngày lễ, tết) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.85E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 853.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.850.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 853.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi