Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:27:00 đến ngày 2021-04-02 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,074,117,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 301,593 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 459,66 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ốp gạch trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang, song bv cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,07 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,214 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Lót cao su đổ BT nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,618 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Cung cấp keo sikadur liên kết thép vào bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,805 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,88 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,786 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,97 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 795,118 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,066 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 497,606 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 309,578 | m2 |
| 44 | Sơn màu giả ngói gạch trang trí đất nung | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch trang trí đất nung | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 46 | Cung cấp & LD đá Granit thành phẩm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,983 | m2 |
| 47 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm (thành phẩm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,48 | m2 |
| 48 | Cung cấp & lắp dựng lan inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 49 | Cung cấp & LD huy hiệu ngành QLTT | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,27 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 54 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính dày 5mm khung nhôm hệ 700 + song bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,62 | m2 |
| 55 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 700 + song bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,59 | m2 |
| 56 | Cung cấp & lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn dày 12mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 57 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,4 | m |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.7m, Dngọn=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,048 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,037 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,245 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,225 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,868 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,653 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,54 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,1 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,348 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,26 | m2 |
| 41 | Lát nền 250x250, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp & LD đá Granit thành phẩm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,428 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,521 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,592 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,868 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 144,245 | m2 |
| 48 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm (thành phẩm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 49 | Cung cấp & lắp dựng lan inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,5 | m |
| 52 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế đơn nổi + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 7W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 24W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led áp thường 12w | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện đảo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1.5HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van thau D27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO SÂN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,448 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,849 | m3 |
| 5 | Lót cao su đổ bt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,104 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 232,65 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giản 2x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,256 | 10m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,925 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,405 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 33 | Lắp dựng song sắt + cổng rào (tận dụng hiện trạng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 34 | SX & LD nối thép phần dưới cổng chính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 35 | Cung cấp & LD khung sắt bảo vệ bóng đèn cột cổng + sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,565 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,66 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,66 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn cầu D300 đầu cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt đế đơn nổi + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi