Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344524-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:27:00 đến ngày 2021-04-02 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,074,117,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 301,593 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 459,66 m2
3 Vệ sinh tường ốp gạch trang trí Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,58 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 99,13 m2
5 Tháo dỡ lan can cầu thang, song bv cửa sổ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 67,07 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,59 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,74 m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cấu kiện
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,583 m3
11 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,11 100m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,214 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m3
17 Lót cao su đổ BT nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,618 m3
19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52 1 lỗ khoan
20 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45 1 lỗ khoan
21 Cung cấp keo sikadur liên kết thép vào bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,678 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,644 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,081 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
31 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,643 m3
32 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,538 m3
33 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,616 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,805 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,88 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,44 m2
37 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,84 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,786 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,97 m
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 795,118 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,066 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 497,606 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 309,578 m2
44 Sơn màu giả ngói gạch trang trí đất nung Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,58 m2
45 Công tác ốp gạch trang trí đất nung Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,82 m2
46 Cung cấp & LD đá Granit thành phẩm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,983 m2
47 Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm (thành phẩm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 148,48 m2
48 Cung cấp & lắp dựng lan inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,3 m2
49 Cung cấp & LD huy hiệu ngành QLTT Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 81,27 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,2 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,2 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,2 m2
54 Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính dày 5mm khung nhôm hệ 700 + song bảo vệ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,62 m2
55 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 700 + song bảo vệ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,59 m2
56 Cung cấp & lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn dày 12mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,72 m2
57 Cung cấp & lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,72 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,438 tấn
59 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 106,4 m
60 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,931 100m2
B XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,407 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4.7m, Dngọn=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,048 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,285 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,89 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,89 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,037 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,007 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,992 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,486 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,804 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,74 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,245 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,781 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,234 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,077 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,413 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,491 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,354 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,234 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,21 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,063 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,345 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,228 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,427 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,182 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
29 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,098 m3
30 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,225 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 90,868 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 72,653 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,54 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46,1 m2
35 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,348 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,68 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,68 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,68 m2
40 Lát nền gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52,26 m2
41 Lát nền 250x250, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,6 m2
42 Cung cấp & LD đá Granit thành phẩm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,428 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,16 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 163,521 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 71,592 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 90,868 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 144,245 m2
48 Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm (thành phẩm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52 m2
49 Cung cấp & lắp dựng lan inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,3 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
51 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,5 m
52 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,281 100m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42 m
55 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 250 m
56 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 650 m
57 Lắp đặt tủ điện 300x400x200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
58 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 hộp
59 Lắp đặt đế đơn nổi + mặt nạ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
61 Lắp đặt, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cái
66 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 cái
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn led âm trần 7W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn led âm trần 24W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt đèn led áp thường 12w Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt quạt điện đảo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1HP Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 máy
74 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1.5HP Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 máy
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
79 Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26 cái
81 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt van thau D27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt kệ kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
C CẢI TẠO SÂN - HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,166 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,729 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,448 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,849 m3
5 Lót cao su đổ bt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,828 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,104 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 232,65 m2
8 Cắt khe co giản 2x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,256 10m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,512 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,573 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,717 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,925 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,28 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,68 100m
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,375 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,71 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,375 m2
22 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,052 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,156 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
27 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,182 m3
28 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,422 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,405 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,4 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,4 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,4 m
33 Lắp dựng song sắt + cổng rào (tận dụng hiện trạng) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,375 m2
34 SX & LD nối thép phần dưới cổng chính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,19 m2
35 Cung cấp & LD khung sắt bảo vệ bóng đèn cột cổng + sơn hoàn thiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,565 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,66 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,66 m2
39 Lắp đặt đèn cầu D300 đầu cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
42 Lắp đặt đế đơn nổi + mặt nạ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->