Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm trang thiết bị và nội thất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm trang thiết bị và nội thất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 09:50:00 đến ngày 2021-04-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,955,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG 200 CHỖ: | |||
| 1 | Bàn học viên dãy trên 2,0 x 0,55 x 0,75 m; Gỗ lim, có ngăn để tài liệu. Sơn PU cao cấp màu cánh gián.Khung mặt bàn và khung hồi 3,5cm. Bưng mặt và hồi dày 1,2cm. Bưng trước trùng đục hoa văn. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn học viên dãy dưới 2,0 x 0,45 x 0,75 m; Gỗ lim, có ngăn để tài liệu. Sơn PU cao cấp màu cánh gián. Khung mặt bàn và khung hồi 3,5 cm. Bưng mặt và hồi dầy 1,2 cm. Bưng trước lửng. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | Chiếc |
| 3 | Ghế ngồi học viên 1.10m, mặt ghế ngồi cao 0.45m; mặt rộng 0.42 x 0.42m; Gỗ lim, chân vuông 4. Mặt long khung dầy 2 cm. Sơn PU màu cánh gián | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204 | Chiếc |
| 4 | Bục phát biểu 1,20 x 0,87 x 0,56 m; Bưng hồi trước, sau, mặt bàn dày 2cm. Viền khung xung quanh, trên đục và mặt trước đục hoa văn trang trí; Bưng hồi trước, sau, mặt bàn dày 2cm. Viền khung xung quanh, trên đục và mặt trước đục hoa văn trang trí | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục tượng Bác 1,40 x 0,87 x 0,56 m; Bưng hồi trước, sau, mặt bàn dày 2cm. Viền khung xung quanh, trên đục và mặt trước đục hoa văn trang trí; Gỗ ghép thông thanh, Sơn PU màu cánh gián | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc giáo viên 1,60 x 0,80 x 0,05 x 0,75m; Gỗ MDF phủ venner, sơn PU cao cấp màu cánh gián cánh gián, có hộc di động kèm theo | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bảng chống lóa hệ trượt D 4,80 x R 1,23 m; Khung thép hộp 25 x 50 x 1.1 mm bao xung quanh, Khung nhôm phào lọt trong. Mặt bảng: Được làm bằng thép từ tính chống lóa dày 0,4 mm có các dòng kẻ mờ 5cm x 5cm, bảng được chia làm 2 phần dùng bánh xe trượt. Mặt sau: Tấm nhựa hộp 18 mm. Màu sắc: Màu xanh | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy chiếu Công nghệ trình chiếu: 3LCD 0.63 inch; Cường độ sáng: 2.800 Ansi Lumens; Độ phân giải máy chiếu: XGA (1024 x 768 Pixels); Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.2x; Tỷ lệ chiếu 4:3; Trình chiếu từ 30 inch tới 300 inch (0.76 m tới 7.62m); Công suất bóng đèn: 215W; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ; Chỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/-30° (Keystone); Kết nối đầu vào/ra: 1-RGB, 1-HDMI, 1-Composite, đầu ra: 1-Stereo Jack; Loa: 1W (Mono); Kích thước: 325.1 x 79.8 x 230.5 mm; Trọng lượng: 2.7kg; Phụ hiện bao gồm dây HMDI, dây điện, vít nở và giá treo | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Màn chiếu treo tường 120 inch Kích thước (W-H): 2m13x2m13; Vùng chiếu: 84x84; Đường chéo tương đương: 120 INCH; Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3; Vải màn chất lượng cao Matte white; Khả năng chống mốc, ít bắt lửa | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tời nâng giá chữ: Cáp lụa phi 6mm (dài 30m). Ròng dọc, khung sắt Ru lô cuốn nhả cáp tự động | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Khung treo chữ 4,0 x 1,50 m; Khung sắt hộp 25 x 25 x 1,4 mm. Nền bằng vải nỉ nhám màu đỏ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ chữ cái và số Bằng xốp bi tít siêu bền dùng cho các đại hội, Hội nghị, mít tinh, kỷ niệm; Cao 28 cm x 190 chữ; Cao 25 cm x 260 chữ và số; Cao 17 cm x 200 chữ và số | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Loa hội trường chuyên nghiệp Công suất : 1500W; Dải tần số: 42 Hz - 18,5 kHz; Kích thước: 1270,36 mm x 445,0 mm x 537,97 mm; (Đi kèm kệ đỡ đế dưới hợp kim chuyên dụng) | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Loa hội trường Công suất tối đa: 1100 W; Trở kháng 20K Ohms (cân bằng), 10K Ohms (không cân bằng); Dải tần số: (-10 dB): 43 Hz 20 kHz; Đáp ứng tần số ( ± 3 dB) chính: 58,1 Hz – 17,2 kHz; Kích thước: 714,43mm x 445,13mm x 358,71mm; Vỏ làm bằng gỗ dán bạch dương chống, sơn sần tĩnh điện; Mặt lưới thép màu đen sơn tĩnh điện. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đầu đẩy công suất CS 4080HZ sản lượng điện trên mỗi kênh (1 kHz, 0,1% THD): 1.250 watt RMS 8 ohms, 2.040 watt RMS 4 ohms; Công suất ra (1 kHz, 0,1% THD) bắc cầu mono: 4080 watts; RMS 8 ohms; Kích thước: 3.5 "H x 19" W x 17,5 "D.Đặc tính sản phẩm 2-rack-không gian âm thanh stereo amp điện DDT (tm); 2 nhiệt độ phụ thuộc vào tốc độ biến người hâm mộ; 2040 watts (rms) cho mỗi kênh ở 4 ohms; 1250 watt cho mỗi kênh 8 ohms; 4080 watts tại 8 ohms cầu nố | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro không dây Kênh điều khiển: UHF; Sóng cao tần: UHF 640-657MHz; Tần sóng thích hợp: 25MHz; Độ nhạy: -107dbm; Năng lượng: AA 1.5x2; Bao gồm Đầu phát + 2 tay Micro + Adaptor + 4 Pin AA + 4 ăng ten + Dây kết nối 6mm + Chống lăn | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ trộn âm Kích thước: 510mm x 160mm x 500mm; Số kênh trộn: 10 đường tiếng (gồm 6 đường Mono; 4 đường Stereo); Cổng kết nối: Mic, Composite, RCA; Nguồn: Phantom 48V; Sử dụng hệ thống: Compact Mixing System; Công xuất tiêu thụ: 35W; Trọng lượng: 9,5 Kg | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Kích thước: 800 x 800 x 800 mm Màu: Đen; Chất liệu: Thép tấm cao cấp dày 0,9mm, vỏ được sơn tĩnh điện tạo độ an toàn cho người sử dụng; QC: Có độ bền cao, khả năng chống nước hiệu quả. Tủ có cánh mở được 2 mặt và có khóa an toàn. Thiết kế 4 bánh xe quay đa hướng giúp di chuyển dễ dàng hơn. Đinh tán neo kép chắc chắn và đẹp | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Ổ cắm điện thiết kế với 06 chân vào, bọc nhựa cứng cách nhiệt, cách điện, có cầu trì bảo vệ, dây kết nối dài 3m | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Dây loa chuyên dụng Loại: 2 x 0.8cm; Bọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương bằng màu đỏ, xanh. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 21 | Micro chủ toạ Trở kháng 1,8 kΩ; Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa); Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz; Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32;Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen; Trọng lượng 105 g | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Phông sân khấu KT phông hậu: C 4,70 x R 12,0 m x 01 bộ = 56,40 m2; KT diềm sóng phông hậu: C 0,50 x R 12,0 m x 1 bộ = 6,0 m2; KT diềm sóng cánh gà: C 0,60 x R 12,0 m x 03 bộ = 21,60 m2; KT phông cánh gà: C 4,70 x R 1,50 m x 06 bộ = 42,30 m2; KT phông cờ đỏ: C 4,70 x R 2,40 m x 01 bộ = 11,28 m2; Tổng cộng = 137,58 m2, lấy chẵn = 137,60 m2; Chất liệu: Vải nỉ nhung, màu xanh rêu cờ đỏ. Khung, suốt, móc, tăng dây cáp lụa phi 6, khoá cáp, đinh , vít (Ống kẽm) bu lông. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 137,6 | M2 |
| 23 | Khẩu hiệu Đản cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm; KT: 0,60 x 11,70 m = 7,02 m2, lấy chẵn = 7,0 m2; Chất liệu: Làm bằng alumex gương vàng 3mm nhôm 0.25mm dựng nổi, chân làm bằng fomex 15mm sơn màu đồng. Viền khung nhôm. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | M2 |
| 24 | Sao vàng búa liềm Kích thước: 0.8 x 0.8 m; Chất liệu: Hộp mica gương màu vàng | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Rèm cửa đi KT rèm (D1): C 2,90 x R 3,0 m x 05 bộ = 43,50 m2; KT diềm (D1): C 0,60 x R 3,0 m x 05 bộ = 9,0 m2; KT rèm (D2): C 2,90 x R 1,80 m x 03 bộ = 15,66 m2; KT diềm (D2): C 0,60 x R 1,80 m x 03 bộ = 3,24 m2; Tổng cộng = 71,40 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,4 | M2 |
| 26 | Rèm cửa sổ KT rèm (S1): C 2,50 x R 3,0 m x 06 bộ = 45,0 m2; KT diềm (S1): C 0,50 x R 3,0 m x 06 bộ = 9,0 m2; Tổng cộng = 54,0 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | M2 |
| 27 | Rèm ô thoáng bục sân khấu KT rèm (OT): C 0,48 x R 2,40 m = 1,15 m2, lấy chẵn = 1,10 m2; Chất liệu: Gỗ nhập khẩu, rèm lá có kích thước 3.5 cm. Bộ phận chuyển động và hệ thống kim khí đồng bộ tiêu chuẩn Châu Âu giúp sản phẩm kéo lên hạ xuống xoay lật 180 độ một cách nhẹ nhàng và không gây tiếng ồn | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M2 |
| B | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT (3 TẦNG): | |||
| 1 | Bàn giáo viên (Tầng 1 + 2) Kích thước: 1,60 x 0,80 x 0,05 x 0,75m; Chất liệu: Gỗ MDF phủ venner, sơn PU cao cấp màu cánh gián cánh gián, có hộc di động kèm theo | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy chiếu (Tầng 1 + 2) Công nghệ trình chiếu: 3LCD 0.63 inch. Cường độ sáng: 2.800 Ansi Lumens; Độ phân giải máy chiếu: XGA (1024 x 768 Pixels); Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.2x; Tỷ lệ chiếu 4:3; Trình chiếu từ 30 inch tới 300 inch (0.76 m tới 7.62m); Công suất bóng đèn: 215W; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ; Chỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/-30° (Keystone); Kết nối đầu vào/ra: 1-RGB, 1-HDMI, 1-Composite, đầu ra: 1-Stereo Jack; Loa: 1W (Mono); Kích thước: 325.1 x 79.8 x 230.5 mm; Trọng lượng: 2.7kg; Phụ hiện bao gồm dây HMDI, dây điện, vít nở và giá treo | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Màn chiếu treo tường 100 inch (Tầng 1 + 2) Kích thước (W-H): 1m78x1m78; Vùng chiếu: 70x70; Đường chéo tương đương: 100 INCH; Vải màn chất lượng cao Matte white; Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3; Khả năng chống mốc, ít bắt lửa | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Bảng chống lóa hệ trượt (Tầng 1 + 2) KT: D 4,30 x R 1,23 m; Chất liệu: Khung thép hộp 25 x 50 x 1.1 mm bao xung quanh, Khung nhôm phào lọt trong. Mặt bảng: Được làm bằng thép từ tính chống lóa dày 0,4 mm có các dòng kẻ mờ 5cm x 5cm, bảng được chia làm 2 phần dùng bánh xe trượt. Mặt sau: Tấm nhựa hộp18 mm. Màu sắc: Màu xanh | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Tời nâng giá chữ (Tầng 1 + 2) Cáp lụa phi 6mm (dài 30m). Ròng rọc, khung sắt; Ru lô cuốn nhả cáp tự động | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Khung treo chữ (Tầng 1 + 2) KT: 3,50 x 1,50m; Chất liệu: Khung sắt hộp 25 x 25 x 1,4 mm. Nền bằng vải nỉ nhám màu đỏ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ chữ cái và số (Tầng 1 + 2) KT: Cao 24 cm x 190 chữ; KT: 20 cm x 26 cm x 260 chữ và số; KT: Cao15 cm x 200 chữ và số; Chất liệu: Bằng xốp bi tít siêu bền dùng cho các đại hội, Hội nghị, mít tinh, kỷ niệm. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Loa hội trường chuyên nghiệp Công suất : 1500W; Dải tần số: 42 Hz - 18,5 kHz; Kích thước: 1270,36 mm x 445,0 mm x 537,97 mm; (Đi kèm kệ đỡ đế dưới hợp kim chuyên dụng) | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Đầu đẩy công suất CS 4080HZ sản lượng điện trên mỗi kênh (1 kHz, 0,1% THD): 1.250 watt RMS 8 ohms, 2.040 watt RMS 4 ohms; Công suất ra (1 kHz, 0,1% THD) bắc cầu mono: 4080 watts; RMS 8 ohms; Kích thước: 3.5 "H x 19" W x 17,5 "D.Đặc tính sản phẩm 2-rack-không gian âm thanh stereo amp điện DDT (tm); 2 nhiệt độ phụ thuộc vào tốc độ biến người hâm mộ; 2040 watts (rms) cho mỗi kênh ở 4 ohms; 1250 watt cho mỗi kênh 8 ohms; 4080 watts tại 8 ohms cầu nố | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Micro không dây Kênh điều khiển: UHF; Sóng cao tần: UHF 640-657MHz; Tần sóng thích hợp: 25MHz; Kênh: 100X2; Năng lượng: AA 1.5x2; Dung lượng pin: 8 tiếng; Sai lệch tần số: ± 0.005%; Độ nhạy: -107dbm; Bộ SP bao gồm: Đầu phát + 2 tay Micro + Adaptor + 4 Pin AA + 4 ăng ten + Dây kết nối 6mm + Chống lăn | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ trộn âm Kích thước: 510mm x 160mm x 500mm; Số kênh trộn: 10 đường tiếng (gồm 6 đường Mono; 4 đường Stereo); Cổng kết nối: Mic, Composite, RCA; Nguồn: Phantom 48V; Sử dụng hệ thống: Compact Mixing System; Công xuất tiêu thụ: 35W; Trọng lượng: 9,5 Kg | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Kích thước: 800 x 800 x 800 mm Màu: Đen; Chất liệu: Thép tấm cao cấp dày 0,9mm, vỏ được sơn tĩnh điện tạo độ an toàn cho người sử dụng; QC: Có độ bền cao, khả năng chống nước hiệu quả. Tủ có cánh mở được 2 mặt và có khóa an toàn. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Ổ cắm điện thiết kế với 06 chân vào, bọc nhựa cứng cách nhiệt, cách điện, có cầu trì bảo vệ, dây kết nối dài 3m | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Dây loa chuyên dụng cho 2 phòng Loại: 2 x 0.8cm; Bọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương bằng màu đỏ, xanh. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 15 | Micro chủ toạ Trở kháng 1,8 kΩ; Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa); Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz; Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32;Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen; Trọng lượng 105 g | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Phông sân khấu (Tầng 1 + 2) KT phông hậu: C 3,80 x R 7,30 m x 02 bộ = 55,48 m2; KT diềm sóng phông hậu: C 0,50 x R 7,30 m x 2 bộ = 7,30 m2; KT phông cờ đỏ: C 3,80 x R 1,45 m x 02 bộ = 11,02 m2; Tổng cộng = 73,80 m2; Chất liệu: Vải nỉ nhung, màu xanh rêu cờ đỏ. Khung, suốt, móc, tăng dây cáp lụa phi 6, khoá cáp, đinh , vít (Ống kẽm) bu lông. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,8 | M2 |
| 17 | Khẩu hiệu Đản cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm (Tầng 1 + 2) KT: 0,50 x 7,20 m x 2 bộ = 7,20 m2; Chất liệu: Làm bằng alumex gương vàng 3mm nhôm 0.25mm dựng nổi, chân làm bằng fomex 15mm sơn màu đồng. Viền khung nhôm. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 18 | Sao vàng búa liềm (Tầng 1 + 2) Kích thước: 0,60 x 0,60 m; Chất liệu: Hộp mica gương màu vàng | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Rèm cửa đi (Tầng 1 + 2 + 3) KT rèm (D1): C 2,50 x R 1,80 m x 11 bộ = 49,50 m2; KT diềm (D1): C 0,50 x R 1,80 m x 11 bộ = 9,90 m2; KT rèm (D2): C 2,50 x R 1,50 m x 02 bộ = 7,50 m2; KT diềm (D2): C 0,50 x R 1,50 m x 02 bộ = 1,50 m2; Tổng cộng = 68,40 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,4 | M2 |
| 20 | Rèm cửa sổ (Tầng 1 + 2 +3) KT rèm (S1): C 2,70 x R 1,80 m x 04 bộ = 19,44 m2; KT diềm (S1): C 0,50 x R 1,80 m x 04 bộ = 3,60 m2; KT rèm (S2): C 2,40 x R 2,40 m x 15 bộ = 86,40 m2; KT diềm (S2): C 0,50 x R 2,40 m x 15 bộ = 18 m2; Tổng cộng = 127,44 m2, lấy chẵn = 127,50 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 127,5 | M2 |
| 21 | Tivi 50 inch (Tầng 3) phòng nghỉ giáo viên Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Hệ điều hành: ANDROID, kết nối LAN và Wifi; Cổng ra: Cổng HMDI, USB 2 cổng; Các ứng dụng sẵn có: Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web; Công nghệ hình ảnh: UHD Dimming; Công suất: 250 W; Kích thước có chân, đặt bàn: 116 cm - 75 cm - 8 cm; Kích thước không chân, treo tường: 115 cm - 67 cm - 8 cm; Trọng lượng: 12.5 Kg; Bao gồm điểu khiển và chuột không dây; Chất liệu:Viền nhựa, chân thép | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Kệ tivi (Tầng 3) Kích thước: 1,60 x 0,45 x 0,75 m; Chất liệu: Gỗ Xoan đào, sơn PU Màu cánh gián | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Giường ngủ phòng nghỉ giáo viên (Tầng 3) KT: 1,20 x 1,90 m; Chất liệu: Gỗ Sồi Nga, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Chân giường vuông 7 cm. Bưng dầy 2 cm đục hoa văn trang trí. Vai rộng 15 cm dầy 3 cm. Đã qua sử lý hấp sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 24 | Tab đầu giường phòng nghỉ giáo viên (Tầng 3) KT: 40 x 47 x 58,5 cm; Chất liệu: Gỗ sồi Nga, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Thiết kế một ngăn kéo và một cánh mở, gỗ dầy 2cm, đã qua sử lý hấp sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 25 | Bộ chăn ga gối đệm chiếu phòng nghỉ giáo viên (Tầng 3) KT: 1,20 x 1,90 m; Chất liệu: Ruột đệm bằng bông ép cứng, vỏ bằng vải cotton dầy 7cm. Ruột gối và chăn bằng bông mềm, vỏ bằng vải cotton. Ga bằng vải cotton. Chiếu cói. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Giá đựng tài liệu (Phòng thư viện - Tầng 3) KT: 2030 x 2000 x 457 mm; Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,1mm, 25 x 25 x1,1 mm. Sơn tĩnh điện màu ghi. Đợt bằng gỗ MDF hai mặt 12 mm. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| C | NHÀ HIỆU BỘ (3 tầng) | |||
| 1 | Bàn làm việc (Phòng giám đốc và phó giám đốc - Tầng 1) Kích thước: 1,80 x 0,90 x 0,05 x 0,75m; Chất liệu: Gỗ MDF phủ venner, sơn PU cao cấp màu cánh gián cánh gián, có hộc di động kèm theo | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc (Phòng Văn thư, phòng kế toán và 2 phòng giáo viên - Tầng 1 + 2) Kích thước: 1,60 x 0,80 x 0,05 x 0,75m; Chất liệu: Gỗ MDF phủ venner, sơn PU cao cấp màu cánh gián cánh gián, có hộc di động kèm theo | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Bàn vi tính (Phòng giám đốc, phó giám đốc, kế toán và giáo viên - Tầng 1 +2) KT: 1,40 x 0,70 x 0,75 m; Chất liệu: Gỗ ghép thanh phủ venner, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Hộc gắn liền với bàn có khóa | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Bộ máy vi tính (Phòng kế toán, phòng giáo viên - Tầng 2) Cấu hình máy: MAIN GIGABYTE H310/CPU G5400/ DDR IV 8GB/266 /SSD HIK 120GB/HDD SEAGATE 500GB/NGUỒN XTECH/Vỏ CASE GIPOCO 3986/BÀN PHÍM + CHUộT XTECH/MÀN HÌNH STARTVIEW 20” | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ máy vi tính (Phòng giám đốc, phó giám đốc, văn thư - Tầng 1 + 2) Cấu hình máy: MAIN GIGABYTE H310/CPU G5400/ DDR IV 4GB/266 /SSD HIK 120GB/HDD SEAGATE 500GB/NGUồN XTECH/Vỏ CASE GIPOCO 3986/BÀN PHÍM + CHUộT XTECH/MÀN HÌNH STARTVIEW 20” | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện máy tính (Phòng giám đốc, phó giám đốc, kế toán, văn thư và giáo viên - Tầng 1 +2) Công suất: 500VA / 300W; Nguồn vào: + Điện áp 220VAC (165 – 265VAC); Tần số 50Hz (43 – 57Hz); Kết nối lấy điện ngõ vào: Dây điện có phích cắm chuẩn NEMA; Nguồn ra: + Điện áp 220V +/- 10% (chế độ acquy); Tần số 50Hz +/- 1Hz (chế độ acquy); Lấy điện ngõ ra: 2 ổ chuẩn NEMA; Dạng ong: Step-wave; Thời gian lưu điện: Tối đa 12 phút cho 01 bộ máy tính màn hình 15”; Kích thước: (Rộng 80mm x Sâu 176.5mm x Cao 230mm); Trọng lượng tịnh: 3.2 Kg | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Máy in Laser (Phòng giám đốc, phó giám đốc, kế toán, văn thư và giáo viên - Tầng 1 +2) Khổ giấy: A4, A5, Paper (plain, Green mode, light, heavy, bond, colour, letterhead, preprinted, prepunched, recycled, rough) envelopes labels transparencies, cardstock; Bộ nhớ: 128Mb; Tốc độ: Up to 38 ppm; Độ phân giải: Up to 1200 x 1200 dpi; Cổng giao tiếp: USB; Dùng mực: HP CF226A/226X; Khay giấy vào: 100-250 tờ/ Khay giấy ra: 150 tờ; Trọng lượng: 11,36 kg; Công Nghệ JetIntelligence | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 8 | Tủ hồ sơ 4 cánh (Phòng kế toán, văn thư và 2 giáo viên - Tầng 1 +2) KT: 1,60 x 2,0 x 0,43 m; Gỗ lim, sơn PU màu cánh gián; Tủ được chia thành 2 khoang: Khoang trên gồm 3 cánh kính, Khoang dưới gồm 3 cánh kín, có khóa. Bên trong tủ chia thành các đợt dễ dàng đựng tài liệu. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Tủ đựng tài liệu (Phòng kho) KT: 2,20 x 2,20 x 0,50 m; Chất liệu: Khung gỗ lim. Bưng bằng alumech. Tủ được thành 2 phần, phần trên gồm 3 hàng mỗi hàng 4 ô, Phần dưới bốn cánh kín có khóa | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Bộ bàn trà (Phòng văn thư và 2 phòng giáo viên - Tầng 1 + 2) Ghế dài (1 cái): 182 x 60 x 87 cm; Ghế đơn (2 cái): 78 x 60 x 85 cm; Bàn (1 cái): 110 x 55 x 48 cm; Đôn (1 cái): 55 x 55 x 48 cm; Chất liệu: Gỗ sồi Nga, sơn PU cao cấp. Tay rộng 11,5 cm, dầy 2,5 cm. Mặt ghế và chương ghế long khung dầy 4 cm đục hoa văn trang trí. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ bàn tiếp khách (Phòng tiếp khách - Tầng 1) KT: 3,00 x 1,20 x 0,75 m; Chất liệu: Gỗ lim, sơn PU màu cánh gián. Có ngăn bàn. Mặt bàn 6cm chân đóng hộp dầy 15cm, chia làm 3 chân. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế ngồi (Phòng tiếp khách - Tầng 1) Kích thước: 1.10m, mặt ghế ngồi cao 0.45m; mặt rộng 0.42 x 0.42m; Chất liệu: Gỗ lim, chân vuông 4. Mặt long khung dầy 2 cm. Sơn PU màu cánh gián | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 13 | Giường ngủ (Phòng giám đốc, phó giám đốc, kế toán và 2 phòng giáo viên, phòng y tế - Tầng 1 + 2) KT: 1,20 x 1,90 m; Chất liệu: Gỗ Sồi Nga, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Chân giường vuông 7 cm. Bưng dầy 2 cm đục hoa văn trang trí. Vai rộng 15 cm dầy 3 cm. Đã qua sử lý hấp sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 14 | Tab đầu giường (Phòng giám đốc, phó giám đốc, kế toán và 2 phòng giáo viên, phòng y tế - Tầng 1 + 2) KT: 40 x 47 x 58,5 cm; Chất liệu: Gỗ sồi Nga, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Thiết kế một ngăn kéo và một cánh mở, gỗ dầy 2cm, đã qua sử lý hấp sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 15 | Bộ chăn ga gối đệm chiếu (Phòng giám đốc, phó giám đốc, kế toán và 2 phòng giáo viên, phòng y tế - Tầng 1 + 2) KT: 1,20 x 1,90 m; Chất liệu: Ruột đệm bằng bông ép cứng, vỏ bằng vải cotton dầy 7cm. Ruột gối và chăn bằng bông mềm, vỏ bằng vải cotton. Ga bằng vải cotton. Chiếu cói. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Tủ thuốc phòng y tế (Tầng 2) KT: 1,80 x 1,20 x 0,40 m; Chất liệu: Nhôm kính trắng. Phần trên 2 cánh kính 9mm bên trong chia thành các đợt bằng kính dày 9mm, phần dưới 2 cánh kín có khóa an toàn. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn làm việc phòng y tế (Tầng 2) KT: 1,20 x 0,60 x 0,75 m; Chất liệu: Gỗ ghép thanh phủ venner, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Hộc gắn liền với bàn có khóa | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Bàn dài Kích thước: 1,80 x 0,60 x 0,75 m; Chất liệu: Gỗ lim, sơn PU cao cấp màu cánh gián; Quy cách: Mặt long ván liền kiểu mặt sập, các hồi bàn long khung lùa ván bưng kín, mặt trước có đục hoa văn trang trí, bên trong có ngăn đựng tài liệu, mặt bàn phủ kính dày 1 cm | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 19 | Bàn cong Kích thước: Mặt bàn rộng 0,60m, bàn cao 0,75 m, độ rộng bàn 2,40 m, độ cong bàn 1,20 m; Chất liệu: Gỗ lim, sơn PU cao cấp màu cánh gián; Quy cách: Mặt long ván liền kiểu mặt sập, các hồi bàn long khung lùa ván bưng kín, mặt trước có đục hoa văn trang trí, bên trong có ngăn đựng tài liệu, mặt bàn phủ kính dày 1 cm | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 20 | Ghế ngồi Kích thước: 1.10m, mặt ghế ngồi cao 0.45m; mặt rộng 0.42 x 0.42m; Chất liệu: Gỗ lim, chân vuông 4. Mặt long khung dầy 2 cm. Sơn PU màu cánh gián | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 21 | Phông sân khấu phòng họp (Tầng 3) KT phông hậu: C 3,80 x R 7,30 m x 01 bộ = 27,44 m2; KT diềm sóng phông hậu: C 0,50 x R 7,30 m x 1 bộ = 3,65 m2; KT phông cờ đỏ: C 3,80 x R 1,45 m x 01 bộ = 5,51 m2; Tổng cộng = 36,60 m2; Chất liệu: Vải nỉ nhung, màu xanh rêu cờ đỏ. Khung, suốt, móc, tăng dây cáp lụa phi 6, khoá cáp, đinh , vít (Ống kẽm) bu lông. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,6 | M2 |
| 22 | Khẩu hiệu Đản cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm phòng họp (Tầng 3) KT: 0,50 x 7,20 m x 1 bộ = 3,60 m2; Chất liệu: Làm bằng alumex gương vàng 3mm nhôm 0.25mm dựng nổi, chân làm bằng fomex 15mm sơn màu đồng. Viền khung nhôm. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 23 | Sao vàng búa liềm phòng họp (Tầng 3) Kích thước: 0,60 x 0,60 m; Chất liệu: Hộp mica gương màu vàng | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Rèm cửa đi (Tầng 1 + 2 + 3) KT rèm (D1): C 2,50 x R 1,80 m x 14 bộ = 63,0 m2; KT diềm (D1): C 0,50 x R 1,80 m x 14 bộ = 12,60 m2; KT rèm (D2): C 2,50 x R 1,50 m x 02 bộ = 7,50 m2; KT diềm (D2): C 0,50 x R 1,50 m x 02 bộ = 1,50 m2; Tổng cộng = 84,60 m2 Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,6 | M2 |
| 25 | Rèm cửa sổ (Tầng 1 + 2 + 3) KT rèm (S1): C 2,40 x R 2,40 m x 12 bộ = 69,12 m2; KT diềm (S1): C 0,50 x R 2,40 m x 12 bộ = 14,40 m2; Tổng cộng = 83,52 m2, lấy chẵn = 83,50 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,5 | M2 |
| 26 | Rèm cửa sổ phòng ngủ giám đốc và phó giám đốc (Tầng 1) KT: 0,60 x 0,60 m x 2 bộ = 0,72 m; Chất liệu: Gỗ nhập khẩu, rèm lá có kích thước 3.5 cm. Bộ phận chuyển động và hệ thống kim khí đồng bộ tiêu chuẩn Châu Âu giúp sản phẩm kéo lên hạ xuống xoay lật 180 độ một cách nhẹ nhàng và không gây tiếng ồn | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| D | NHÀ ĂN + NHÀ NGHỈ HỌC VIÊN (3 tầng) | |||
| 1 | Bàn ăn (Tầng 1) KT: 1,40 x 0,70 m; Quy cách: Kiểu dáng bàn gập. Chân bằng Inox 304 phi 30mm x 1,1 mm. Mặt bàn đan bằng khung inox 304 hộp 30 x 60 x 1,1mm. Vành bàn bằng inox 304 hộp 30 x 30 x 1,1 mm. Mặt bàn bằng inox 304 tấm 1,1 mm | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồi ăn inox (Tầng 1) Kích thước: Tổng cao 0,98m x Mặt rộng 0,38m x Cao mặt ghế 0,47m; Chất liệu: Inox SUS 304. Khung bằng inox phi 30mm, lan tựa bằng inox phi 10 mm. Mặt và tựa bằng bọc đệm. Ghế có thể gập lại được. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144 | Chiếc |
| 3 | Bàn chia thức ăn (Tầng 1) Chất liệu: Inox 304; Kích thước: Rộng 0.8m, dài 2m, cao 0.9m; Chân bàn được làm bằng inox hộp 40 x 40 x 1 mm có chân cao su. Có sàn nan ở dưới mặt bàn, Thanh tầng dưới làm bằng inox hộp 20x20x0.8mm. Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Giường ngủ học viên (Tầng 2 + 3) KT: 1,20 x 1,90 m; Chất liệu: Gỗ Sồi Nga, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Chân giường vuông 7 cm. Bưng dầy 2 cm đục hoa văn trang trí. Vai rộng 15 cm dầy 3 cm. Đã qua sử lý hấp sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | Chiếc |
| 5 | Tab đầu giường (Tầng 2 + 3) KT: 40 x 47 x 58,5 cm; Chất liệu: Gỗ sồi Nga, sơn PU cao cấp màu cánh gián. Thiết kế một ngăn kéo và một cánh mở, gỗ dầy 2cm, đã qua sử lý hấp sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | Chiếc |
| 6 | Bộ chăn ga gối đệm chiếu (Tầng 2 + 3) KT: 1,20 x 1,90 m; Chất liệu: Ruột đệm bằng bông ép cứng, vỏ bằng vải cotton dầy 7cm. Ruột gối và chăn bằng bông mềm, vỏ bằng vải cotton. Ga bằng vải cotton. Chiếu cói. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 7 | Rèm cửa đi (Tầng 2 + 3) KT rèm (D1): C 2,50 x R 1,80 m x 14 bộ = 63,0 m2; KT diềm (D1): C 0,50 x R 1,80 m x 14 bộ = 12,60 m2; Tổng cộng = 75,60 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,6 | M2 |
| 8 | Rèm cửa sổ (Tầng 2 + 3) KT rèm (S1): C 2,40 x R 2,40 m x 16 bộ = 92,16 m2; KT diềm (S1): C 0,50 x R 2,40 m x 16 bộ = 19,20 m2; Tổng cộng = 111,36 m2, lấy chẵn = 111,40 m2; Chất liệu: Vải gấm bóng Việt Nam, may kiểu ô rê, khung suốt, băng vén lơ | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,4 | M2 |
| E | PHẦN NỘI THẤT CŨ SỬA CHỮA LẠI: | |||
| 1 | Bàn học viên Cạo bỏ toàn bộ phần sơn cũ, gắn keo cốn chốt lại các vị trí mộng bị lỏng lẻo, lau nạo lại, đánh giấy giáp. Phun lại bằng sơn PU cao cấp màu cánh gián một lớp lót, một lớp màu, và một lớp bóng, Vận chuyển lắp đặt sang khu mới. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | Chiếc |
| 2 | Thay mặt bàn học viên Bàn học viên bị nứt, cong vênh. Thay mới mặt bàn bằng gỗ trò Chỉ KT: 1,80 x 0,43 m | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 3 | Ghế học viên Cạo bỏ toàn bộ phần sơn cũ, gắn keo cốn chốt lại các vị trí mộng bị lỏng lẻo, lau nạo lại, đánh giấy giáp. Phun lại bằng sơn PU cao cấp màu cánh gián một lớp lót, một lớp màu, và một lớp bóng, Vận chuyển lắp đặt sang khu mới. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 260 | Chiếc |
| 4 | Bộ bàn trà (Sửa chuyển phòng nghỉ giáo viên, phòng làm việc của kế toán, giáo viên). Cạo bỏ toàn bộ phần sơn cũ, gắn keo cốn chốt lại các vị trí mộng bị lỏng lẻo, lau nạo lại Đánh giấy giáp. Phun lại bằng sơn PU cao cấp màu cánh gián một lớp lót, một lớp màu, và một lớp bóng, Vận chuyển lắp đặt sang khu mới. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ bàn quầy (Sửa chuyển ra phòng truyền thống mới) Thay thế phần chân bưng bị mối mọt, bung dời. Cạo bỏ toàn bộ phần sơn cũ, gắn keo cốn chốt lại các vị trí mộng bị lỏng lẻo, lau nạo lại Đánh giấy giáp. Phun lại bằng sơn PU cao cấp màu cánh gián một lớp lót, một lớp màu, và một lớp bóng, Vận chuyển lắp đặt sang khu mới. | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bục tượng Bác: Cạo bỏ toàn bộ phần sơn cũ, gắn keo cốn chốt lại các vị trí mộng bị lỏng lẻo, lau nạo lại Đánh giấy giáp. Phun lại bằng sơn PU cao cấp màu cánh gián một lớp lót, một lớp màu, và một lớp bóng, Vận chuyển lắp đặt sang khu mới | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 7 | Bục phát biểu: Cạo bỏ toàn bộ phần sơn cũ, gắn keo cốn chốt lại các vị trí mộng bị lỏng lẻo, lau nạo lại Đánh giấy giáp. Phun lại bằng sơn PU cao cấp màu cánh gián một lớp lót, một lớp màu, và một lớp bóng, Vận chuyển lắp đặt sang khu mới | Bảng Quy cách sản xuất lắp đặt/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi