Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 05:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ cơ sở 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (nguồn tiết kiệm chi đảm bảo xã hội năm 2020 và Chương trình tăng cường cơ sở vật chất của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 22:05:00 đến ngày 2021-03-24 05:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,790,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | theo HSTKBVTC | 10,5808 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thóng cửa | theo HSTKBVTC | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 483,6424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 2,0441 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo HSTKBVTC | 159,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | theo HSTKBVTC | 168,439 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | theo HSTKBVTC | 9,95 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | theo HSTKBVTC | 641,5408 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | theo HSTKBVTC | 114,7768 | m2 |
| 10 | Phá dỡ láng Granito bậc cầu thang | theo HSTKBVTC | 20,672 | m2 |
| 11 | Phá dỡ láng Granito bậc tam cấp | theo HSTKBVTC | 12,663 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo HSTKBVTC | 310,59 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTKBVTC | 3.514,7344 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo HSTKBVTC | 935,2442 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo HSTKBVTC | 86,752 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | theo HSTKBVTC | 146,1455 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | theo HSTKBVTC | 146,1455 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | theo HSTKBVTC | 146,1455 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 4,0124 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 1,4538 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo HSTKBVTC | 0,2643 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 0,1876 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 0,0448 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | theo HSTKBVTC | 2,8106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSTKBVTC | 3,8326 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 324,1088 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo HSTKBVTC | 5,6437 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | theo HSTKBVTC | 74,4 | m |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | theo HSTKBVTC | 310,59 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 624,3094 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 2.386,11 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 364,231 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 20,322 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 140,084 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 737,09 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 177,8322 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 1.224,551 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 3.225,4276 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh trước khi lát | theo HSTKBVTC | 115,1904 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | theo HSTKBVTC | 641,5408 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | theo HSTKBVTC | 114,7768 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | theo HSTKBVTC | 12,663 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | theo HSTKBVTC | 20,672 | m2 |
| 44 | Làm trần phẳng bằng tôn, khung xương thép hộp | theo HSTKBVTC | 115,1904 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang inox | theo HSTKBVTC | 54,0923 | kg |
| 46 | Bản mã liên kết chân lan can | theo HSTKBVTC | 11 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép đặc | theo HSTKBVTC | 5,0893 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộp | theo HSTKBVTC | 0,2 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo HSTKBVTC | 237,859 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt | theo HSTKBVTC | 1,375 | tấn |
| 51 | Gia công cửa sắt thép đặc | theo HSTKBVTC | 0,3627 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | theo HSTKBVTC | 100,05 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 200,1 | 1m2 |
| 54 | Dập huỳnh cửa | theo HSTKBVTC | 100,05 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo HSTKBVTC | 13,68 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo HSTKBVTC | 24,58 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo HSTKBVTC | 15,54 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSTKBVTC | 153,85 | m2 |
| 59 | Khoá an toàn, chống cắt | theo HSTKBVTC | 46 | cái |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ | theo HSTKBVTC | 3 | công |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | theo HSTKBVTC | 1,8 | 100 m |
| 62 | Cút góc | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 63 | Cút nối nhựa fi 25 | theo HSTKBVTC | 12 | cái |
| 64 | Tê nhựa fi 25 | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 65 | Van phao tự ngắt | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều fi 25 | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa fi 25 | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo HSTKBVTC | 2 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | theo HSTKBVTC | 1,15 | 100m |
| 70 | Tê nhựa fi 110 | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 71 | Cút góc + cút nối nhựa fi 110 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 72 | Chếch nhựa fi 110 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 110 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | theo HSTKBVTC | 5 | cái |
| 75 | Y nhựa PVC fi 110 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | theo HSTKBVTC | 0,45 | 100m |
| 77 | Tê nhựa fi 90 | theo HSTKBVTC | 5 | cái |
| 78 | Cút góc + cút nối nhựa fi 90 | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 79 | Chếch nhựa fi 90 | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90 | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa fi 90 | theo HSTKBVTC | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | theo HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Cút góc + cút nối nhựa fi 42 | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | theo HSTKBVTC | 0,45 | 100m |
| 86 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC fi 34 | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 88 | Nạo vét, vệ sinh và hút bể phốt | theo HSTKBVTC | 2 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 92 | Xifon chậu rửa | theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 93 | Dây cấp chậu rửa | theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí xổm | theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 0,4 | 100m |
| 97 | Tê nhựa PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Cút góc PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 99 | Chếch nhựa PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 100 | Rắc co PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 101 | Măng sông PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 102 | Cút góc PPR 1 đầu ren fi 50 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | theo HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 106 | Cút góc PPR fi 25 | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR fi 25 | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 108 | Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 109 | Kép đồng fi 25 | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 112 | Van gạt fi 25 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 113 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và tường cũ | theo HSTKBVTC | 2 | công |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | theo HSTKBVTC | 180 | m |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 5,652 | 1m2 |
| 116 | Kẹp tiếp địa | theo HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 117 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 119 | Quả cầu sứ | theo HSTKBVTC | 6 | quả |
| 120 | Đo điện trở | theo HSTKBVTC | 4 | vị trí |
| 121 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | theo HSTKBVTC | 5 | công |
| 122 | Lắp đặt đèn compac xoắn 40W | theo HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | theo HSTKBVTC | 56 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | theo HSTKBVTC | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo HSTKBVTC | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 128 | Công tắc 2 chiều | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | theo HSTKBVTC | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt đế âm | theo HSTKBVTC | 30 | hộp |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | theo HSTKBVTC | 12 | cái |
| 132 | Móc treo quạt trần | theo HSTKBVTC | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | theo HSTKBVTC | 12 | cái |
| 134 | Tủ điện 300x250x200 | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 135 | Tủ điện 3-5 Modul | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 136 | Bình nóng lạnh | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha -40A | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha - 15A | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo HSTKBVTC | 2.300 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo HSTKBVTC | 160 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo HSTKBVTC | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo HSTKBVTC | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | theo HSTKBVTC | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | theo HSTKBVTC | 2.400 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối | theo HSTKBVTC | 14 | hộp |
| 147 | Giá đựng bình chữ cháy | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 148 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | theo HSTKBVTC | 6 | bình |
| 149 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTKBVTC | 188,1625 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo HSTKBVTC | 74,9848 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | theo HSTKBVTC | 4,5159 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | theo HSTKBVTC | 4,5159 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | theo HSTKBVTC | 4,5159 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 188,1625 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 188,1625 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 74,9848 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185872E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.371743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi