Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330381-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 05:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ cơ sở 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (nguồn tiết kiệm chi đảm bảo xã hội năm 2020 và Chương trình tăng cường cơ sở vật chất của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 22:05:00 đến ngày 2021-03-24 05:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,790,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m theo HSTKBVTC 10,5808 100m2
2 Tháo dỡ hệ thóng cửa theo HSTKBVTC 3 công
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m theo HSTKBVTC 483,6424 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m theo HSTKBVTC 2,0441 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo HSTKBVTC 159,24 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa theo HSTKBVTC 168,439 m2
7 Tháo dỡ lan can cầu thang theo HSTKBVTC 9,95 m
8 Phá dỡ nền gạch lát nền theo HSTKBVTC 641,5408 m2
9 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh theo HSTKBVTC 114,7768 m2
10 Phá dỡ láng Granito bậc cầu thang theo HSTKBVTC 20,672 m2
11 Phá dỡ láng Granito bậc tam cấp theo HSTKBVTC 12,663 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường theo HSTKBVTC 310,59 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo HSTKBVTC 3.514,7344 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo HSTKBVTC 935,2442 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép theo HSTKBVTC 86,752 m2
16 Bốc xếp phế thải các loại theo HSTKBVTC 146,1455 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T theo HSTKBVTC 146,1455 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T theo HSTKBVTC 146,1455 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 4,0124 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 theo HSTKBVTC 1,4538 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo HSTKBVTC 0,2643 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo HSTKBVTC 0,1876 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m theo HSTKBVTC 0,0448 tấn
24 Gia công xà gồ thép theo HSTKBVTC 2,8106 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép theo HSTKBVTC 3,8326 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 324,1088 1m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ theo HSTKBVTC 5,6437 100m2
28 Tôn úp nóc theo HSTKBVTC 74,4 m
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm theo HSTKBVTC 310,59 m2
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 624,3094 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 2.386,11 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 364,231 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 20,322 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 140,084 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 737,09 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 177,8322 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 1.224,551 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 3.225,4276 m2
39 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh trước khi lát theo HSTKBVTC 115,1904 m2
40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 theo HSTKBVTC 641,5408 m2
41 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 theo HSTKBVTC 114,7768 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 theo HSTKBVTC 12,663 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 theo HSTKBVTC 20,672 m2
44 Làm trần phẳng bằng tôn, khung xương thép hộp theo HSTKBVTC 115,1904 m2
45 Lan can cầu thang inox theo HSTKBVTC 54,0923 kg
46 Bản mã liên kết chân lan can theo HSTKBVTC 11 cái
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép đặc theo HSTKBVTC 5,0893 tấn
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộp theo HSTKBVTC 0,2 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa theo HSTKBVTC 237,859 m2
50 Gia công cửa sắt theo HSTKBVTC 1,375 tấn
51 Gia công cửa sắt thép đặc theo HSTKBVTC 0,3627 tấn
52 Lắp dựng cửa khung sắt theo HSTKBVTC 100,05 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 200,1 1m2
54 Dập huỳnh cửa theo HSTKBVTC 100,05 m2
55 Cửa sổ lật khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm theo HSTKBVTC 13,68 m2
56 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm theo HSTKBVTC 24,58 m2
57 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm theo HSTKBVTC 15,54 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSTKBVTC 153,85 m2
59 Khoá an toàn, chống cắt theo HSTKBVTC 46 cái
60 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ theo HSTKBVTC 3 công
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm theo HSTKBVTC 1,8 100 m
62 Cút góc theo HSTKBVTC 10 cái
63 Cút nối nhựa fi 25 theo HSTKBVTC 12 cái
64 Tê nhựa fi 25 theo HSTKBVTC 4 cái
65 Van phao tự ngắt theo HSTKBVTC 2 cái
66 Lắp đặt van 1 chiều fi 25 theo HSTKBVTC 1 cái
67 Rắc co nhựa fi 25 theo HSTKBVTC 1 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 theo HSTKBVTC 2 bể
69 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 theo HSTKBVTC 1,15 100m
70 Tê nhựa fi 110 theo HSTKBVTC 16 cái
71 Cút góc + cút nối nhựa fi 110 theo HSTKBVTC 8 cái
72 Chếch nhựa fi 110 theo HSTKBVTC 8 cái
73 Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 110 theo HSTKBVTC 8 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm theo HSTKBVTC 5 cái
75 Y nhựa PVC fi 110 theo HSTKBVTC 8 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 theo HSTKBVTC 0,45 100m
77 Tê nhựa fi 90 theo HSTKBVTC 5 cái
78 Cút góc + cút nối nhựa fi 90 theo HSTKBVTC 10 cái
79 Chếch nhựa fi 90 theo HSTKBVTC 10 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90 theo HSTKBVTC 10 cái
81 Lắp nút bịt nhựa fi 90 theo HSTKBVTC 5 cái
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm theo HSTKBVTC 16 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 theo HSTKBVTC 0,5 100m
84 Cút góc + cút nối nhựa fi 42 theo HSTKBVTC 16 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 theo HSTKBVTC 0,45 100m
86 Cút góc nhựa PVC fi 34 theo HSTKBVTC 16 cái
87 Tê nhựa PVC fi 34 theo HSTKBVTC 16 cái
88 Nạo vét, vệ sinh và hút bể phốt theo HSTKBVTC 2 bể
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo HSTKBVTC 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo HSTKBVTC 14 bộ
91 Lắp đặt gương soi theo HSTKBVTC 2 cái
92 Xifon chậu rửa theo HSTKBVTC 14 bộ
93 Dây cấp chậu rửa theo HSTKBVTC 14 bộ
94 Lắp đặt xí bệt theo HSTKBVTC 12 bộ
95 Lắp đặt xí xổm theo HSTKBVTC 2 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 theo HSTKBVTC 0,4 100m
97 Tê nhựa PPR fi 50 theo HSTKBVTC 2 cái
98 Cút góc PPR fi 50 theo HSTKBVTC 8 cái
99 Chếch nhựa PPR fi 50 theo HSTKBVTC 6 cái
100 Rắc co PPR fi 50 theo HSTKBVTC 4 cái
101 Măng sông PPR fi 50 theo HSTKBVTC 4 cái
102 Cút góc PPR 1 đầu ren fi 50 theo HSTKBVTC 8 cái
103 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 theo HSTKBVTC 6 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 theo HSTKBVTC 8 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 theo HSTKBVTC 0,8 100m
106 Cút góc PPR fi 25 theo HSTKBVTC 24 cái
107 Tê nhựa PPR fi 25 theo HSTKBVTC 24 cái
108 Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 theo HSTKBVTC 24 cái
109 Kép đồng fi 25 theo HSTKBVTC 24 cái
110 Măng sông nhựa PPR fi 25 theo HSTKBVTC 24 cái
111 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm theo HSTKBVTC 8 cái
112 Van gạt fi 25 theo HSTKBVTC 8 cái
113 Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và tường cũ theo HSTKBVTC 2 công
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm theo HSTKBVTC 180 m
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 5,652 1m2
116 Kẹp tiếp địa theo HSTKBVTC 8 bộ
117 Gia công kim thu sét, dài 1,5m theo HSTKBVTC 6 cái
118 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m theo HSTKBVTC 6 cái
119 Quả cầu sứ theo HSTKBVTC 6 quả
120 Đo điện trở theo HSTKBVTC 4 vị trí
121 Tháo dỡ hệ thống điện cũ theo HSTKBVTC 5 công
122 Lắp đặt đèn compac xoắn 40W theo HSTKBVTC 4 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng theo HSTKBVTC 4 bộ
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng theo HSTKBVTC 56 bộ
125 Lắp đặt đèn ốp trần 40W theo HSTKBVTC 15 bộ
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo HSTKBVTC 7 cái
127 Lắp đặt công tắc 4 hạt theo HSTKBVTC 10 cái
128 Công tắc 2 chiều theo HSTKBVTC 2 cái
129 Lắp đặt ô cắm đôi theo HSTKBVTC 11 cái
130 Lắp đặt đế âm theo HSTKBVTC 30 hộp
131 Lắp đặt quạt trần theo HSTKBVTC 12 cái
132 Móc treo quạt trần theo HSTKBVTC 12 cái
133 Lắp đặt quạt thông gió trên tường theo HSTKBVTC 12 cái
134 Tủ điện 300x250x200 theo HSTKBVTC 2 cái
135 Tủ điện 3-5 Modul theo HSTKBVTC 4 cái
136 Bình nóng lạnh theo HSTKBVTC 2 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 60A theo HSTKBVTC 1 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha -40A theo HSTKBVTC 2 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha - 15A theo HSTKBVTC 6 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 theo HSTKBVTC 2.300 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo HSTKBVTC 160 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 theo HSTKBVTC 40 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 theo HSTKBVTC 20 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 theo HSTKBVTC 120 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn theo HSTKBVTC 2.400 m
146 Lắp đặt hộp nối theo HSTKBVTC 14 hộp
147 Giá đựng bình chữ cháy theo HSTKBVTC 2 cái
148 Bình chữa cháy ABC 8Kg theo HSTKBVTC 6 bình
149 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy theo HSTKBVTC 2 bộ
B TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo HSTKBVTC 188,1625 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép theo HSTKBVTC 74,9848 m2
3 Bốc xếp phế thải các loại theo HSTKBVTC 4,5159 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T theo HSTKBVTC 4,5159 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T theo HSTKBVTC 4,5159 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo HSTKBVTC 188,1625 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 188,1625 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTKBVTC 74,9848 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185872E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.371743E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->