Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Định Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam: 03 tỷ đồng và nguồn đối ứng của Ngân sách xã Định Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:35:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,556,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Mua giường điều trị bệnh nhân; loại giường 1,2mx2,0m; chất liệu Inox | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng khuôn viên và phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m; bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 3,9495 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,3165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,633 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 29,0846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, móng chữ nhật | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,9235 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,8589 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,2241 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột trụ cao <=4m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,1546 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 3,3298 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,2588 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,7317 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột trụ cao <=4m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1891 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | Tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 91,4692 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5,9946 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 10,683 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 54,7274 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,3165 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,5885 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 18,1449 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 71,7 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân móng trục B | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 15,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 55,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,6415 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột trụ cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,2821 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột trụ cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,4604 | Tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 9,9013 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 3,0906 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,6112 | Tấn |
| 31 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,7619 | Tấn |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,6219 | Tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 25,5662 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4,0144 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10 mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 3,6635 | Tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 35,6282 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1357 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | Tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,1378 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1295 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1862 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | Tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,6027 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 122,7132 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4,3012 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 8,6381 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 14,6956 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,2144 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | Tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,0001 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 40,1218 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,4667 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 68,1807 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm; vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 363,9628 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, cột , trụ gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 468,15 | m2 |
| 56 | Đắp trang trí cột sảnh + sơn | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Chi tiết cửa thông gió 2 đầu tường thu hồi | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 58 | Trụ lan can cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 59 | Lan can cầu thang Inox | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 6,642 | m2 |
| 60 | Lan can tầng 2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 7,29 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 52,2 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 cửa sổ | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,1954 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,1954 | Tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 02 nước | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 74,016 | m2 |
| 68 | Lớp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2,8673 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 42,156 | m2 |
| 70 | Ke chống bão | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 400 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 473,1495 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 878,9655 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 258,721 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 305,54 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 356,29 | m2 |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 78,68 | m |
| 77 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 92,02 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 473,1495 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1.797,9465 | m2 |
| 80 | Đắp chữ biển tên trạm y tế và phù hiệu (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 3,7125 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóng | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 84 | Lặt đặt quạt trần | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 91 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 78 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 390 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 820 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 820 | m |
| 105 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1, đất cấp II | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt thập | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van d<=25mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê D90 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bồn |
| 136 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m; bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,2957 | 100m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | 100m2 |
| 141 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | tấn |
| 142 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 5,4763 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 28,3645 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm vữa XM mác 100 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 7,007 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 146 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1199 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 9,856 | m3 |
| C | Khuôn viên + Phá dỡ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 34,746 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 231,64 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, gạch xi măng 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 231,64 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 13,43 | m3 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 67,15 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 4,7005 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 1,624 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 23,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 27,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 15,4716 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 37,3969 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp IV | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 0,1263 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp | 65,4985 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.832.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi