Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320555-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Định Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210235897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam: 03 tỷ đồng và nguồn đối ứng của Ngân sách xã Định Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 08:35:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,776,556,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị công trình
1 Mua giường điều trị bệnh nhân; loại giường 1,2mx2,0m; chất liệu Inox Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
B Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng khuôn viên và phá dỡ hiện trạng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m; bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 3,9495 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,3165 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,633 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 29,0846 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, móng chữ nhật Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,9235 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,492 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,8589 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,2241 Tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột trụ cao <=4m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,1546 Tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 3,3298 Tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,2588 Tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,7317 Tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột trụ cao <=4m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1891 Tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,241 Tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 91,4692 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5,9946 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 10,683 m3
18 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 54,7274 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,3165 100m3
20 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,5885 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 18,1449 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 71,7 m2
23 Ốp gạch thẻ chân móng trục B Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 15,9 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 55,8 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,6415 100m2
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột trụ cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,2821 Tấn
27 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột trụ cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,4604 Tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 9,9013 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 3,0906 100m2
30 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,6112 Tấn
31 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,7619 Tấn
32 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,6219 Tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 25,5662 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4,0144 100m2
35 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10 mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 3,6635 Tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 35,6282 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1357 100m2
38 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1215 Tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,1378 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1295 100m2
41 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1862 Tấn
42 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,0616 Tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,6027 m3
44 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 122,7132 m3
45 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4,3012 m3
46 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 8,6381 m3
47 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 14,6956 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,2144 100m2
49 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,315 Tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,0001 m3
51 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 40,1218 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,4667 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 68,1807 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm; vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 363,9628 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, cột , trụ gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 468,15 m2
56 Đắp trang trí cột sảnh + sơn Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
57 Chi tiết cửa thông gió 2 đầu tường thu hồi Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
58 Trụ lan can cầu thang gỗ nhóm 3 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
59 Lan can cầu thang Inox Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 6,642 m2
60 Lan can tầng 2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 11,88 m2
61 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 7,29 m2
62 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 38,88 m2
63 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 52,2 m2
64 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 cửa sổ Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 50,4 m2
65 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,1954 Tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,1954 Tấn
67 Sơn sắt thép các loại 02 nước Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 74,016 m2
68 Lớp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2,8673 100m2
69 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 42,156 m2
70 Ke chống bão Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 400 cái
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 473,1495 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 878,9655 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 258,721 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 305,54 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 356,29 m2
76 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 78,68 m
77 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 92,02 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 473,1495 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1.797,9465 m2
80 Đắp chữ biển tên trạm y tế và phù hiệu (bao gồm cả nhân công và vật liệu) Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 3,7125 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóng Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
84 Lặt đặt quạt trần Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
91 Hộp điện 300x250x200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 78 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
94 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 390 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 100 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 110 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 350 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 820 m
99 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
100 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
101 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 45 m
102 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 7 cọc
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 30 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 820 m
105 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
106 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
107 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1, đất cấp II Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 10,8 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 10,8 m3
110 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
116 Lắp đặt thập Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van d<=25mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,65 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
121 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
122 Lắp đặt tê D90 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
123 Lắp đặt tê xiên D110 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
126 Cầu chắn rác Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
132 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1 bồn
136 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m; bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,2957 100m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,12 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,98 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,0378 100m2
141 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,0204 tấn
142 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 5,4763 m3
143 Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 28,3645 m2
144 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm vữa XM mác 100 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 7,007 m2
145 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
146 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
147 Cốt thép tấm đan Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1199 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
149 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 9,856 m3
C Khuôn viên + Phá dỡ
1 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 34,746 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 231,64 m2
3 Lát gạch sân, gạch xi măng 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 231,64 m2
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 13,43 m3
5 Nilong tái sinh Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 67,15 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 4,7005 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,928 m3
8 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (11x10,5x22)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 1,624 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 23,2 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 27,24 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 15,4716 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 37,3969 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp IV Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 0,1263 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V, phần 2 - Yêu cầu về xây lắp 65,4985 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.32E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->