Gói thầu: Mua hóa chất khử trùng tiêu độc phòng, chống dịch bệnh trên cạn; dịch bệnh thủy sản và bệnh dịch tả lợn châu Phi trên địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất khử trùng tiêu độc phòng, chống dịch bệnh trên cạn; dịch bệnh thủy sản và bệnh dịch tả lợn châu Phi trên địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp nông nghiệp năm 2021(Theo quyết định số 100/QĐ-SNN ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Sở noong nghiệp và phát triển nông thôn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:18:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất khử trùng tiêu độc phòng chống dịch bệnh động vật | 10.700 | lít | - Thành phần: Mỗi 1ml chứa đủ 3 hoạt chất chính gồm + Benzalkonium chloride 22mg. + Glutaraldehyde 229mg. + Formaldehyde 167 mg. - Đặc tính: Là hỗn hợp hóa chất có tính diệt khuẩn cao với hầu hết các loại virus, vi khuẩn, nấm, nha bào, .... - Tác dụng: Diệt nấm mốc, bào tử, các loại virus, vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua không khí, tiêu diệt noãn nang cầu trùng … - Công dụng: Được sử dụng sử lý môi trường: xông chuồng trại, hố chôn động vật chết, xe chở vật nuôi, thảm sát trùng. + Dễ sử dụng, hiệu quả kinh tế cao. Tự phân hủy mà không ảnh hưởng đến môi trường. - Qui cách: 1lít/chai | ||
| 2 | Hóa chất phòng chống dịch bệnh thủy sản. | 2.700 | kg | Thành phần: Hóa chất Sodium Chlorite (NaClO2)………. 20% Thuốc dạng bột màu trắng, hòa tan hoàn toàn trong nước sẽ tạo thành Chlorine có tính diệt khẩu mạnh. Công dụng : Dùng để khử trùng nước, sát khuẩn, khử mùi trong nuôi trồng thủy sản Qui cách: 10kg/ thùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.652E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (2018, 2019, 2020):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.330.000.000 đồng.
Hoặc số lượng khác 02, ít nhhợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.330.000.000 đồng. và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 đồngất có 01
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.660.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Bảo hành 24 tháng kể từ ngày giao hàng. - Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày. - Trong thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi