Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312401-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:28:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,522,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời 460wp/tấm | 179.400 | w | |
| 2 | Inveter 110kw | Có tích hợp chống sét AC, DC | 1 | bộ |
| 3 | Inveter 50kw | Có tích hợp chống sét AC, DC | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thiết bị quản lý giám sát Inverter | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây kết nối mạng Lan | 106 | m | |
| 6 | Tủ điện chính (trong nhà) | - Tủ điện H1200 x W600 x D200 x T1.5, đèn báo pha, cầu chì, thanh busbar, đầu cos (1 lớp cửa, sơn tĩnh điện) | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chính (trong nhà) | 1 | Tủ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P - 500A (65kA) | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P - 200A (30kA) | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P - 150A (30kA) | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt CB chống sét 40kA 3P+N | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV - 1C x 70mm2 (Cu/XLPE) | 123 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV - 1C x 35mm2 (Cu/XLPE) | 359 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CXV - 1C x 16mm2 (Cu/XLPE) | 212 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây PE CV 1C x 2,5mm2 | 335 | m | |
| 16 | Lắp đặt máng cáp 100 x 100 x 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng | 106 | m | |
| 17 | Co ngang 100 x 100 x 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng | 10 | cái | |
| 18 | Co lên 100 x 100 x 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng | 7 | cái | |
| 19 | Co xuống 100 x 100 x 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng | 2 | cái | |
| 20 | Dây DC 1x6mm2 | H1Z2Z2-K-6 Cu/XLPE/XLPO 1000V | 1.340 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc PVC D16 | 670 | m | |
| 22 | Làm đầu cáp MC4 các loại | 252 | đầu cáp | |
| 23 | Lắp đặt cầu chì MC4 | 56 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt sắt hộp tráng kẽm 40 x 80 x 1,8mm | 1.740 | m | |
| 25 | Khoan tạo lỗ và lắp đặt vít nở 8 x75mm | 1.316 | bộ | |
| 26 | Vữa rót gốc xi măng grout 214 | 0,329 | m3 | |
| 27 | Xây bệ bê tông 20x20x10 cm, đá 1x2, M250 | 1,316 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt kẹp biên (pin 40mm) | - Kích thước: L40xW32xH44mm±3% - Vật liệu : A6005-T6, HV 85, Anod. | 132 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kẹp giữa (pin 40mm) | - Kích thước: L40xW37xH15mm±3% - Vật liệu: A6005-T6, HV 85, Anod. | 718 | bộ |
| 30 | Nắp nhựa 40 x 80 | 293 | cái | |
| 31 | Lợp tôn tráng kẽm để che inveter | 4 | m2 | |
| 32 | Sơn 2 thành phần sắt tráng kẽm tại các vị trí hàn | 100 | m2 | |
| 33 | Cắt gạch tàu | Kích thước 200x 200 | 13,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.569283614E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.13856722E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc công trình có hạng mục Hệ thống điện năng lượng mặt trời – Công trình công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.665.665.686 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi