Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347524-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (Vốn phân cấp XDCB tập trung)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 14:15:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát quang nền đường Theo BVTK 16.618,95 m2
2 Đào đất nền đường bằng máy đất C3 Theo BVTK 15.220,36 m3
3 Đắp đất nền đường K=0.95, tận dụng đất đào C3 Theo BVTK 9.110,62 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km, đất C3 6.109,74 m3
5 Lu tăng cường khuôn đường K=0.95-->= 0.98 Theo BVTK 1.680,87 m3
6 Tưới nước đất đắp bằng ô tô VC 5m3, cự ly CV 1Km Theo BVTK 539,57 m3
7 Thi công lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm Theo BVTK 840,44 m3
8 Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông Theo BVTK 5.181,2 m2
9 CC, LD, TD ván khuôn mặt đường Theo BVTK 472,77 m2
10 Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 (bê tông xi măng thương phẩm) dày 20cm Theo BVTK 1.036,24 m3
11 Cắt khe co rộng 5mm, sâu 50mm Theo BVTK 740 m
12 Cung cấp gỗ làm khe giãn rộng 20mm 2,22 m3
13 Cung cấp nhựa đường chèn khe co, khe giãn Theo BVTK 333 kg
14 SX, LD, TD ván khuôn rãnh đổ tại chỗ Theo BVTK 89,1 m2
15 Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông Theo BVTK 1.894,98 m2
16 BT đá 1x2 M150 rãnh hình thang dày 10cm Theo BVTK 174,68 m3
17 Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo BVTK 6 cái
18 Lắp đặt trụ, biển báo Theo BVTK 6 bộ
19 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76x2mm Theo BVTK 6 cái
C Cống bản KĐ 0,4x0,4m, dài 20m
1 Đào phá dỡ gờ chắn tràn hiện hữu Theo BVTK 1,46 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 (90% KL đào) Theo BVTK 9 m3
3 Đào đất hố móng bằng NL, đất C3 (10% KL đào) Theo BVTK 1 m3
4 Đệm đá 4x6 móng cống Theo BVTK 2,5 m3
5 Tc và tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cống bản Theo BVTK 13,61 m2
6 BT đá 2x4 M200 móng cống Theo BVTK 7,86 m3
7 TC & tháo gỡ ván khuôn thép thân mố cống bản Theo BVTK 23,57 m2
8 BT đá 2x4 mac 200 thân mố cống bản Theo BVTK 3,56 m3
9 TC & tháo gỡ ván khuôn gỗ mũ mố cống bản Theo BVTK 19,49 m2
10 Cung cấp lắp đặt cốt thép mũ mố D Theo BVTK 351,2 kg
11 CC, GC, LĐ thép góc L75x75x7mm Theo BVTK 395,1 kg
12 Hàn 5ly kết sắt râu, thép góc Theo BVTK 24 md
13 BT đá 1x2 M300 mũ mố cống bản Theo BVTK 2,11 m3
14 TC & tháo gỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo BVTK 22,16 m2
15 C/C, lắp đặt cốt thép đan BT, D Theo BVTK 194,4 kg
16 C/C, lắp đặt cốt thép đan BT, D Theo BVTK 146,2 kg
17 BT đá 1x2 M300 tấm đan BT đúc sẵn Theo BVTK 1,68 m3
18 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo BVTK 20 cái
19 Đắp cát hố móng bằng NL Theo BVTK 4 m3
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo BVTK 8 cái
D Cống tròn BTCT
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 (90% KL đào) Theo BVTK 837 m3
2 Đào đất hố móng bằng NL, đất C3 (10% KL đào) Theo BVTK 93 m3
3 Đệm đá 4x6 móng cống và sân cống Theo BVTK 43,15 m3
4 CC. LĐ. TD ván khuôn móng cống, móng tường đầu và móng tường cánh Theo BVTK 395,62 m2
5 BT đá 2x4 M150 móng cống, móng tường đầu và móng tường cánh Theo BVTK 207,87 m3
6 Cung cấp ống cống ly tâm D80 (H30) Theo BVTK 37,5 md
7 Cung cấp ống cống ly tâm D150 (H30) Theo BVTK 74 md
8 Cung cấp ống cống ly tâm D200 (H30) Theo BVTK 10 md
9 Bốc xếp ống cống xuống phương tiện bằng cơ giới Theo BVTK 160,39 tấn
10 Đệm VXM M75 dày 2cm trước khi lắp đặt ống cống Theo BVTK 161,33 m2
11 Lắp dựng ống cống Theo BVTK 121,5 md
12 Chèn trám VXM M75 giữa 2 ống cống Theo BVTK 20,7 m2
13 SX, LD & TD ván khuôn thép mối nối Theo BVTK 44,39 m2
14 BT đá 1x2 M200 mối nối cống đổ tại chỗ Theo BVTK 2,88 m3
15 CC, LĐ, TD ván khuôn tường đầu. tường cánh Theo BVTK 258,3 m2
16 Đổ BT đá 2x4 M150 tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ Theo BVTK 126,52 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 Theo BVTK 372 m3
18 Lát khan đá hộc sân cống Theo BVTK 51,55 m3
19 Xây đá hộc VXM M100 Theo BVTK 21,29 m3
20 Thi công lớp đá 4x6 Theo BVTK 51,59 m3
21 Thi công lớp cát trộn 6% xi măng Theo BVTK 15,48 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo BVTK 515,87 m2
23 BT đá 2x4 M200 gia cố lề và mái taluy Theo BVTK 103,17 m3
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo BVTK 80 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548895E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.309779E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là công trình giao thôn nông thôn loại A có cấp công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->