Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng tuyến đường số 01 khu Điền Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng tuyến đường số 01 khu Điền Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:00:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,698,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền và mặt đường | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện có, chiều dày > 20cm | Theo TKBVTC | 689,76 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện có | Theo TKBVTC | 572,91 | m3 |
| 3 | Đào đất nền và khuôn đường, đất cấp III | Theo TKBVTC | 351,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 62,9 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 1.311,7 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 494,3 | m3 |
| 7 | Rải nilong | Theo TKBVTC | 2.816,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 694,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 292,5 | m2 |
| 10 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 420 | m |
| 11 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 56 | m |
| 12 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 344,88 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực khe giãn | Theo TKBVTC | 0,36 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực khe dọc | Theo TKBVTC | 0,87 | tấn |
| 15 | Đệm đá mạt đặt viên vỉa | Theo TKBVTC | 34,49 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 34,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn viên vỉa | Theo TKBVTC | 359,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt viên vỉa | Theo TKBVTC | 346 | CK |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước loại 1, loại 2 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo TKBVTC | 637,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC | 133,25 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 172,05 | m3 |
| 4 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 782,03 | m2 |
| 5 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 987,01 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 86 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống qua đường và vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp III | Theo TKBVTC | 33,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng hố thu, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 3,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo TKBVTC | 2,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành hố thu | Theo TKBVTC | 26,3 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy hố thu d <= 18mm | Theo TKBVTC | 0,22 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC | 0,25 | tấn |
| 9 | Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 48,2 | m3 |
| 10 | Đào đất cống qua đường, đất cấp III | Theo TKBVTC | 23,9 | m3 |
| 11 | Đệm đá mạt thân cống | Theo TKBVTC | 1,13 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 7,54 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC | 70,3 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo TKBVTC | 0,47 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông gối kê đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối kê | Theo TKBVTC | 9,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép gối kê đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 18 | Bốc xếp ống cống và gối kê - bốc xếp lên | Theo TKBVTC | 19 | CK |
| 19 | Bốc xếp ống cống và gối kê - bốc xếp xuống | Theo TKBVTC | 19 | CK |
| 20 | Vận chuyển ống cống, gối kê đến hiện trường lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km | Theo TKBVTC | 18,8 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt gối kê | Theo TKBVTC | 9 | CK |
| 22 | Lắp đặt cống d1000 | Theo TKBVTC | 10 | CK |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mối nối cống vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 0,26 | m3 |
| 24 | Đắp trả đất cấp 3 K=0,95 | Theo TKBVTC | 9,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly vận chuyển 10 km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 840,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ đổ bãi thải, cự ly vận chuyển 10 km | Theo TKBVTC | 572,91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đường hoặc sân bê tông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng đường hoặc sân bê tông có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi