Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa hệ thống cổng hàng rào và hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa hệ thống cổng hàng rào và hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:44:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hệ thống cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Theo chương V | 33,453 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 2,891 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 59 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 6,372 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 108,56 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,577 | Tấn |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 5,428 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 23,482 | 1 m3 |
| 10 | Kéo lưới kẽm gai | Theo chương V | 457,5 | 1 m2 |
| 11 | Phát rừng loại 1, có mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 | Theo chương V | 960,86 | 1 m2 |
| 12 | Sửa chữa, thay thế chông sắt hàng rào | Theo chương V | 135,213 | 1 m2 |
| 13 | Sửa chữa cổng sắt ( cổng phụ) | Theo chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 14 | SXLD Cổng trượt inox | Theo chương V | 8 | 1 md |
| 15 | SXLD động cơ ROBOT, hệ thống điều khiển cổng... | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 161,613 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 161,613 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Theo chương V | 216,446 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 216,446 | 1m2 |
| B | *\2- Hệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo chương V | 20,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 6,29 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 6 | Láng mương dày 2cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 34,2 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 9 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,128 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 32x3.0mm | Theo chương V | 85,25 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 235 | Cấu kiện |
| 14 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V | 49,41 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp bùn lẫn rác 10 m | Theo chương V | 49,41 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp bùn lẫn sỏi đá 50 m | Theo chương V | 49,41 | 1 m3 |
| 17 | Vệ sinh, sửa chữa mương | Theo chương V | 164,7 | 1 m |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chương V | 235 | Cái |
| C | *\3- Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 695,804 | m2 |
| 2 | Bả 1 lớp =bột bả vào dầm,trần Tính bằng 30% | Theo chương V | 208,741 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 695,804 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa đi | Theo chương V | 7,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa đi Vữa XM cát vàng M75 | Theo chương V | 7,3 | m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo chương V | 57,6 | 1 m2 |
| 9 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 57,6 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủ | Theo chương V | 180,3 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo chương V | 52,564 | 1 m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa gỗ | Theo chương V | 52,564 | 1 m2 |
| 13 | Sơn PU cửa gỗ màu trắng | Theo chương V | 125,932 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 52,564 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 34,024 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 34,024 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường, cột | Theo chương V | 48,306 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Theo chương V | 42,194 | m2 |
| 19 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (Tính bằng 30%) | Theo chương V | 27,15 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 27,546 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 62,954 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo chương V | 17,192 | 1 m2 |
| 23 | Sơn PU cửa gỗ màu trắng | Theo chương V | 49,38 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 17,192 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 15,136 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 34,024 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 52,92 | 1 m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường, cột | Theo chương V | 243,034 | m2 |
| 29 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (Tính bằng 30%) | Theo chương V | 72,91 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 243,034 | 1m2 |
| 31 | SXLD cửa xếp bằng sắt | Theo chương V | 6,75 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 175,3 | 1 m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường, cột | Theo chương V | 129,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 64,8 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 64,8 | 1m2 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo | Theo chương V | 125 | m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chương V | 61,6 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 0,276 | 1 m3 |
| 39 | Xây bồn hoa đá chẻ (10x10x20) Vữa XM cát vàng M75 | Theo chương V | 1,104 | 1 m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo chương V | 0,438 | Tấn |
| 41 | Gia công hệ khung dàn bằng thép | Theo chương V | 0,399 | Tấn |
| 42 | Thi công trần Alu dày 4mm, độ phủ nhôm 0.18mm | Theo chương V | 120,41 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình xâyd ựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi