Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ GTNT tuyến Giồng kè, phường Tân Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139999-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ GTNT tuyến Giồng kè, phường Tân Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210131726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 09:16:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng nền mặt đường.
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 145,3352 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất Chương V của E-HSMT 59,2088 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 18,1669 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 7,4011 100m
5 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 1.360 m
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,6478 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,7006 100m3
8 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 740,11 m2
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,1959 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 9,0085 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 15,1011 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 6,9886 100m3
13 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 7.671,94 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 30,3392 tấn
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 9,7904 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 698,854 m3
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,384 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,192 100m3
19 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 192 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8463 tấn
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,3296 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,2 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,014 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,74 m3
25 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,964 m3
26 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 48,75 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4654 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,39 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 130 cái
30 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 30 Trụ
31 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 28 Biển
32 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 28 cái
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 54 cái
B HẠNG MỤC: Xây dựng cầu Giồng Kè.
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0512 100m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 51,2 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6709 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,0181 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,159 100m2
6 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2035 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 14,072 m3
8 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,5848 tấn
9 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 1,0814 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 2,1628 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 2,1628 tấn
12 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
13 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
14 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
15 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,64 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,64 100m
18 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,3244 tấn
19 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,1027 tấn
20 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,656 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,4144 100m
22 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,2016 100m
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,0625 m3
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Chương V của E-HSMT 0,125 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1634 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1671 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1279 tấn
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,66 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,22 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1293 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2759 tấn
32 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,19 m3
33 Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) Chương V của E-HSMT 3,8445 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 7,689 tấn
35 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,6151 tấn
36 Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m Chương V của E-HSMT 6 dầm
37 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt gối cầu Chương V của E-HSMT 12 cái
39 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
40 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0144 m3
41 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 48 Cái
42 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1,5555 tấn
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,1439 tấn
44 Gia công thép V50x5 Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
45 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 156,84 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,35 m3
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 92,448 m2
48 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 220,017 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8788 tấn
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1808 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,8475 m3
52 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2172 100m3
53 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,4729 100m3
54 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,562 100m3
55 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,212 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2248 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0808 m3
58 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3648 m3
59 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 6 m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0573 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 16 cái
63 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
64 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
65 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm Chương V của E-HSMT 4 Biển
66 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 4 cái
68 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.287166E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.257433E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 2.934.010.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.934.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 11.736.040.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.934.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.736.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->