Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 14:49:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,634,141,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.244,03 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.785,3 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.458,73 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.458,73 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.458,73 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt cũ bằng đá dăm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 958,62 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.319,04 | m3 |
| 8 | Đào, cào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,57 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.458,73 | m2 |
| 10 | Đắp lề K95 (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,74 | m3 |
| 11 | Đắp lề bằng BTXM M200# (sân nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| B | Nền đào sâu | |||
| 1 | Đào nền đá C4 bằng máy đào công suất lớn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175,69 | m3 |
| 2 | Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 881,77 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 881,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 881,77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất lẫn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880,05 | m3 |
| C | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200#, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,87 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL ≤ 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.025,56 | tấm |
| 4 | BTXM M200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,43 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100# chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,89 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,92 | m3 |
| D | Gia cố lề đất xen kẹp | |||
| 1 | BTXM M250# đổ tại chỗ dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,34 | m3 |
| 2 | BTXM M150# đổ tại chỗ dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,89 | m3 |
| E | Vận chuyển, bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.025,56 | ck |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,28 | tấn |
| F | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300#, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,9 | m2 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.430,04 | kg |
| 4 | BTXM M250# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 5 | Đá dăm đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | ck |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | ck |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,44 | tấn |
| G | Cống đường ngang B=0,6m | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,66 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,89 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≥ 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,49 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,44 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | ck |
| 9 | Bê tông tấm đan M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,26 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,16 | kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 13 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | tấn |
| H | Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 1x1m, tải trọng HL93, đốt 1m, (có gờ đỡ bản vượt) - Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7 | kg |
| 3 | Cốt thép D > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.997,63 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2 | m2 |
| I | Cung cấp, lắp đặt gối cống 1x1m- Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,76 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| J | Sản xuất, lắp đặt tấm bản vượt lắp ghép BTCT M250# - Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| K | Vận chuyển, bốc xếp cấu kiện đúc sẵn - Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | ck |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,45 | tấn |
| L | Đầu cống, hố thu rãnh dọc - Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,92 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| M | Tường cánh, đầu cống - Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,44 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| N | Khối lượng khác - Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây BTXM cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 4 | VXM M100# mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m3 |
| 6 | Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,19 | m3 |
| O | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Diện tích sơn phản quang màu vàng dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,06 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ 0.88x0.38m (chung cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90(cột đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Tiêu phản quang, móng BTXM M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt cột biển báo cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan mềm làm mới bước cột 2m, móng ép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | md |
| 7 | Di chuyển cọc tiêu (tháo dỡ, lắp đặt lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | cột |
| P | Khối lượng đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới; nâng cấp; cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp V trở lên, trong đó có hạng mục thi công láng nhựa mặt đường và hạng mục thi công rãnh thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 6,10 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục láng nhựa mặt đường và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc ≥ 6,1 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi