Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công chỉnh trang ngõ ngách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Việt Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công chỉnh trang ngõ ngách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 10:44:00 đến ngày 2021-03-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,680,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 2,093 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển cây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 96,4684 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,399 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,399 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới K95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 13 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 19,63 | m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 16,1054 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 16,1054 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 15,659 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 44,64 | 100m2 |
| 19 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 6.123,04 | m2 |
| 20 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 17,4294 | 100m2 |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 17,4294 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,6793 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,9605 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,4689 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 17,4294 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 7,04 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,5614 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 90,5477 | m3 |
| 30 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 34 | Đào móng vỉa hè, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 39 | Phá dỡ bó vỉa 23x26 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1196 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 15x15x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 622,5 | m |
| 46 | Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 20x50x5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 427,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,2788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,2788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 4,2788 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1923 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 12,3938 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 44,91 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo Chương V E-HSMT | 3,69 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2956 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt và tháo ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2977 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt rãnh U300 | Theo Chương V E-HSMT | 410 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 23 | Vữa chèn mối nối cống mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4985 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 560 | cấu kiện |
| 26 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 31 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Theo Chương V E-HSMT | 801,06 | m dài |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 53,8938 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 44,0342 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 16,993 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1493 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1493 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1493 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 11,0765 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,6147 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,539 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 188,838 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,0947 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 9,6421 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5136 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4421 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,6811 | tấn |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,9087 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 12,3036 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 56 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 57 | Thép hình L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 664,58 | kg |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 14,5152 | m3 |
| 60 | Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 98,52 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,1249 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 67 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (Nhân công tính bằng 0,5 công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,426 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 78 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Chương V E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 80 | Phá dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4234 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4234 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,4234 | 100m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5578 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6367 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 168 | cấu kiện |
| 93 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Chương V E-HSMT | 29,3353 | m3 |
| 94 | Phá dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 10,332 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3966 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3966 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3966 | 100m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,6026 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 122,742 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,9819 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 7,7327 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,5018 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5068 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4895 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 220,0023 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 51,2273 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5123 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 28,0472 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 16,8713 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 4,499 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 46,0125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,9713 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,4732 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,5888 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 194,4616 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 634,7246 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 102,4002 | m2 |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,088 | m2 |
| 24 | Gạch gốm hoa chanh | Theo Chương V E-HSMT | 129 | viên |
| D | HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 4 | Cút DN25x25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 3,193 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,193 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi