Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công chỉnh trang ngõ ngách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321191-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Việt Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công chỉnh trang ngõ ngách
Số hiệu KHLCNT 20210314436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:44:00 đến ngày 2021-03-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,680,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 2,093 m3
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT 3 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT 3 gốc cây
4 Vận chuyển cây Theo Chương V E-HSMT 1 ca
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 96,4684 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,4134 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,399 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,399 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,399 100m3
10 Xáo xới K95 Theo Chương V E-HSMT 0,0589 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,0196 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,1963 100m2
13 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 19,63 m2
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 16,1054 100m2
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 16,1054 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,063 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 15,659 100m2
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 44,64 100m2
19 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 6.123,04 m2
20 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 17,4294 100m2
21 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 17,4294 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,6793 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 8,9605 100m2
24 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 8,4689 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V E-HSMT 17,4294 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V E-HSMT 7,04 100m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 5,67 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,5614 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT 90,5477 m3
30 Cắt khe co giãn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 1,91 100m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT 15,55 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0018 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,458 m3
34 Đào móng vỉa hè, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0041 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0041 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0041 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0041 100m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,579 m3
39 Phá dỡ bó vỉa 23x26 Theo Chương V E-HSMT 0,1196 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,15 m3
45 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 15x15x100cm; Theo Chương V E-HSMT 622,5 m
46 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 20x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 83,2 m2
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 427,88 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 4,2788 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 4,2788 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 4,2788 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 1,1923 100m3
6 Cắt mặt đường BTXM Theo Chương V E-HSMT 12,3938 100m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 44,91 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,4491 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,4491 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,4491 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,41 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 12,3 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo Chương V E-HSMT 3,69 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,2956 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,0148 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 27,06 m3
17 Gia công, lắp đặt và tháo ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,615 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,2977 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3895 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 11,48 m3
21 Lắp đặt rãnh U300 Theo Chương V E-HSMT 410 cấu kiện
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,205 100m
23 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,92 m3
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,4985 100m
25 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 560 cấu kiện
26 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo Chương V E-HSMT 50,4 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,504 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,504 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,504 100m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 36 cấu kiện
31 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Theo Chương V E-HSMT 801,06 m dài
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 53,8938 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 44,0342 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 16,993 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,1493 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,1493 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,1493 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo Chương V E-HSMT 11,0765 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,564 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 16,6147 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41,539 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 188,838 m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 1,0947 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 9,6421 m3
45 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,5136 tấn
46 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,4421 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 4,324 m3
48 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 94 cái
49 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 94 cấu kiện
50 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1537 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 4,6811 tấn
52 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,9087 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 12,3036 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 94 cấu kiện
55 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 94 cái
56 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga Theo Chương V E-HSMT 94 cái
57 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 664,58 kg
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,4032 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 14,5152 m3
60 Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,71 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 98,52 m2
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,392 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 1,1249 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 5,95 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 35 cấu kiện
66 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 34 cái
67 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 35 cái
68 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0948 tấn
69 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (Nhân công tính bằng 0,5 công lắp đặt) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,996 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,828 m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,426 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
78 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
79 Phá dỡ rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 32,256 m3
80 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 10,08 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,4234 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,4234 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,4234 100m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 22,176 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 134,4 m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 2,688 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 10,08 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,5376 100m2
89 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,5578 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,6367 tấn
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 10,08 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 168 cấu kiện
93 Phá dỡ rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 29,3353 m3
94 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 10,332 m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3966 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3966 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3966 100m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,6026 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 122,742 m2
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 0,9819 100m2
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 7,7327 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,5018 100m2
103 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,5068 tấn
104 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1907 tấn
105 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,4895 tấn
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 8,856 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 123 cấu kiện
C HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 220,0023 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 2,2 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 2,2 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,2 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 51,2273 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,5123 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 28,0472 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,744 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,744 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,744 100m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT 16,8713 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 4,499 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 46,0125 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,32 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2469 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 4,9713 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 15,4732 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,5888 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 194,4616 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 634,7246 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 102,4002 m2
23 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,088 m2
24 Gạch gốm hoa chanh Theo Chương V E-HSMT 129 viên
D HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 103 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 103 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 206 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 206 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 1,03 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 3,193 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,193 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->