Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:24:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,348,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 319,45 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bê tông mặt đường lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,195 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,458 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,372 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 765,475 | m3 |
| 7 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,372 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,277 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17,043 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,22 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,22 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,817 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,237 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,212 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,068 | 100m3 |
| 17 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6.803,01 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 68,03 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 68,03 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0 | m |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 134,314 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,842 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,61 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,87 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,303 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,284 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,86 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,666 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,25 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23 | cái |
| 20 | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC B50: | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0 | m |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 42,738 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,143 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,266 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14,15 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,46 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,49 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,347 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,146 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông cống | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,933 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 32 | cái |
| 33 | * RÃNH TN DỌC GIA CỐ HCN: | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0 | m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 99,33 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 388 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 133,47 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 46,715 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 19,866 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 52,923 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17,382 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3.104 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,426 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 286 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa . Bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,524 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,524 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy Lu | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | Máy rải | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi