Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 08:56:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,785,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,753 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,753 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, lu lèn Kyc≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,32 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối sỏi sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,582 | 100m3 |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,346 | 100m2 |
| B | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,01 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m2 |
| 3 | Tầng lọc ngược đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | 100m2 |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 7 | Tầng lọc ngược đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| C | Cọc bê tông | |||
| 1 | Đào móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m3 |
| 4 | Khoan dẫn đường kính D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,31 | m |
| 5 | Ép cọc BTCT KT (25x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,143 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,33 | m3 |
| 14 | Cốt thép chân khay đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,603 | tấn |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m2 |
| D | Cống tròn D80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, lu lèn Kyc≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m3 |
| 4 | Cống BTLT ĐK80cm, chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Cống BTLT ĐK 80 cm, chịu lực HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống dài 4m, ĐK80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đốt |
| 7 | Lắp đặt ống cống dài 1m, ĐK80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đốt |
| 8 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân cọc tiêu M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m2 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 6 | GCLĐ cốt thép hố ga đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 9 | GCLĐ cốt thép đà kiềng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | GCLĐ cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông cửa thu nớc đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| G | Cống dọc | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m3 |
| 2 | Tháo ống cống dài 4m, ĐK80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đốt |
| 3 | Lắp đặt ống cống dài 4m, ĐK80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đốt |
| 4 | Lắp đặt ống cống dài 3m, ĐK40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đốt |
| 5 | Cống BTLT ĐK 40cm, chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đắp úp lưng cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| H | Móng đường | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn Kyc≥98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.785.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.571.756.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi