Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Viễn thông tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Viễn thông tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ nguồn thu phí được để lại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:24:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,067,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt 5cm | 20 | cuộn | Băng dính: 2 mặt 5cm Mickey Đài Loan (hoặc tương đương), Màu trắng có độ kết dính tốt, có độ dài 20 m | ||
| 2 | Băng dính giấy 5cm | 10 | cuộn | Băng dính giấy: 5cm Mickey Đài Loan (hoặc tương đương), Có độ dính tốt, viết được lên bề mặt và có độ dài 70m | ||
| 3 | Băng dính Si 5cm ( màu vàng, xanh) | 50 | cuộn | Băng dính Si: 5cm Mickey Đài Loan (hoặc tương đương), Màu xanh dùng đóng gáy tài liệu, có độ dài đúng theo tiêu chuẩn 200 m/cuộn | ||
| 4 | Băng dính trắng to loại 5 cm | 30 | cuộn | Băng dính trắng to, loại 5 cm và có độ dài 100 m, Đài Loan (hoặc tương đương). Màu trắng trong có độ dính tốt | ||
| 5 | Bìa màu A4 | 20 | Ream 100 | Bìa màu A4, TLS Đài Loan (hoặc tương đương): Có nhiều màu sắc, bìa dầy cứng, mặt bìa trơn đều, màu sắc đồng nhất dùng đóng bìa ngoài sổ A4 | ||
| 6 | Bìa mica A4 trung | 20 | Ream 100 | Bìa mica A4 trung Đài Loan (hoặc tương đương): Có độ dẻo hơi cứng dùng để đóng bìa ngoài cùng của sổ, tệp danh mục. | ||
| 7 | Bộ ấm chén cao cấp | 5 | Bộ | Bộ ấm chén cao cấp hãng Minh Long (hoặc tương đương): Bao gồm 1 ấm và 6 chén, đĩa. Ấm dung tích 0.8 lít, hoa văn có màu sắc trang nhã. | ||
| 8 | Bút bi | 500 | chiếc | Bút bi topball (Đức) (hoặc tương đương): Thiết kế dạng bấm tiện dụng, Vỏ bằng nhựa chắc chắn, dễ cầm, Đầu bi 0.8mm, độ trơn nhẵn tốt. | ||
| 9 | Bút ký | 250 | chiếc | Bút ký hiệu pentel 57 (0.7): hàng chính hãng, sản xuất tại Nhật Bản (hoặc tương đương): Màu xanh, mực lâu phai, ngòi trơn | ||
| 10 | Bút nhớ dòng | 100 | Chiếc | Bút nhớ dòng hiệu SteadlerĐức (hoặc tương đương): Được làm bằng nhựa PP để lâu không bay mực, màu mực tươi sáng tăng độ nhận biết khi đánh dấu, nhiều mực | ||
| 11 | Băng phủ Plus | 100 | Chiếc | Bút phủ băng 10m hãng Plus (hoặc tương đương): Loại 10 m | ||
| 12 | Bút viết bảng | 10 | chiếc | Bút viết bảng Thiên Long(hoặc tương đương): Có 2 màu xanh, đỏ mực tươi sáng có thể xóa được khi viết trên bề mặt | ||
| 13 | Cặp còng nhỏ loại 3,5cm | 20 | Chiếc | Cặp còng nhỏ loại 3,5cm TL2RF26 của Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Cặp còng to 5cm | 50 | chiếc | Cặp còng to 5cm TC532A của Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Chuột máy tính không dây | 10 | chiếc | Chuột máy tính không dây: Logitech (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Clear bag Hyphen (dày khổ F) | 500 | chiếc | Clear bag Hyphen (hoặc tương đương) (dày khổ F): Nhựa nhiều màu, kích thước dày có độ dẻo vừa phải có thể đựng 120 -160 tờ A4 | ||
| 17 | Chai thủy tinh loại 500 ml có in Logo Cục | 200 | chiếc | Chai thủy tinh: Loại tròn trơn đáy dày, dung tích 500ml, in Logo của Cục (theo yêu cầu của chủ đầu tư) | ||
| 18 | Card visit | 30 | hộp | Card visit: 2 màu được in trên loại giấy C250, C300 | ||
| 19 | Dao thường | 20 | chiếc | Dao thường của Kiwi Thái Lan (hoặc tương đương): Cán nhựa, lưỡi sắc loại Inox | ||
| 20 | Dập loại nhỏ | 50 | Chiếc | Dập loại nhỏ: Số 10 E Plus Chất liệu bằng kim loại (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Dấu tên | 20 | Chiếc | Dấu tên: Dấu liền mực bằng nhựa, tên sắc nét, đóng ko bị nhòe | ||
| 22 | File 10cm | 100 | chiếc | File 10cm Plus Việt Nam (hoặc tương đương): Bìa còng cứng, còng bằng sắt có phủ lớp INOX chống gỉ | ||
| 23 | File 5cm | 50 | chiếc | File 5cm Plus Việt Nam (hoặc tương đương): Bìa còng cứng, còng bằng sắt có phủ lớp INOX chổng gỉ | ||
| 24 | File 7cm | 100 | chiếc | File 7cm Plus Việt Nam (hoặc tương đương): Bìa còng cứng, còng bằng sắt có phủ lớp INOX chổng gỉ | ||
| 25 | File bìa | 50 | chiếc | File bìa hãng acco Đài Loan (hoặc tương đương): LW320, QW235 | ||
| 26 | File hộp kín 10cm | 100 | hộp | File hộp kín 10cm hãng Hyphen (hoặc tương đương): Bên trong là bìa ép cao cấp, bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng PVC, có thể gấp gọn gàng khi không sử dụng, | ||
| 27 | File hộp kín 20cm | 100 | hộp | File hộp kín 20cm hãng Hyphen (hoặc tương đương): Bên trong là bìa ép cao cấp, bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng PVC, có thể gấp gọn gàng khi không sử dụng. | ||
| 28 | Ghim cài tài liệu | 100 | hộp | Ghim cài tài liệu Đài Loan Deli 0024 (hoặc tương đương): Ghim kẹp giấy bằng sắt nhỏ gọn giúp đính tài liệu chắc chắn, | ||
| 29 | Ghim dập nhỏ | 100 | hộp | Ghim dập nhỏ N10 Plus Việt Nam (hoặc tương đương): Chất liệu bằng kim loại | ||
| 30 | Giấy A3 | 5 | Ream 500 | Giấy A3: Indo IK Plus 80g/m2 (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Giấy A4 | 1.155 | Ream 500 | Giấy A4: Paper One Indo 80g/m (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Giấy ăn hộp | 200 | hộp | Giấy ăn hộp: WaterSilk (hoặc tương đương): 180 tờ/hộp, giấy lụa mịn , an toàn khi sử dụng. | ||
| 33 | Giấy Đề can A4 | 10 | Ream 100 | Giấy Đề can A4 Trung Quốc (hoặc tương đương) Có độ dính tốt với nhiều bề mặt khác nhau, tạo thuận lợi cho người tiêu dùng | ||
| 34 | Giấy nhắn3x3 | 200 | Tập | Giấy nhắn 3x3 hãng Pronoti Đài Loan (hoặc tương đương): Màu tươi sáng, dễ phân biệt khi đánh dấu, lớp keo dính tốt | ||
| 35 | Giấy đánh dấu note ký 5 màu deli | 100 | tập | Giấy đánh dấu note 5 màu Pronoti Đài Loan (hoặc tương đương): Lớp keo dính chắc, bề mặt giấy bóng, sáng đẹp. | ||
| 36 | Giấy than | 4 | tệp | Giấy than: Khổ A4 Horse Thái Lan (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Giấy tomy (các cỡ) | 50 | tập | Giấy Tomy (các cỡ) Trung Quốc ( hoặc tương đương): Có độ dính tốt với nhiều bề mặt khác nhau | ||
| 38 | Hồ khô | 50 | Lọ | Hồ khô Steadler Đức (hoặc tương đương): Loại 8g, dễ sử dụng, không độc hại, có độ dính tốt | ||
| 39 | Kéo nhỡ | 15 | chiếc | Kéo nhỡ hãng Deli 6010 Đài Loan (hoặc tương đương): Kéo sắc có thể cắt được nhiều loại chất liệu | ||
| 40 | Khăn lau bàn (khăn đa năng) | 50 | chiếc | Khăn đa năng hãng Magic Việt Nam ( hoặc tương đương): mềm, có các màu sắc khác nhau, thấm nước tốt và không để lại dấu vết sau khi lau. Kích thước 50*50 cm vải NDF | ||
| 41 | Máy dập ghim đại | 1 | chiếc | Máy dập ghim đại: KW-Trio 50LA Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Máy tính tay | 3 | chiếc | Máy tính tay FX570ES- PlusTrung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Mực dấu liền mực | 10 | Lọ | Mực dấu liền mực: Hãng ShinnyĐài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Phong bì A4 | 5.000 | Chiếc | Phong bì A4: Phong bì có tên đơn vị cỡ A4 Giấy: offset 140gmsBế, gấp, băng dính nắpCó in Logo của đơn vị theo yêu cầu | ||
| 45 | Phong bì A5 | 10.000 | chiếc | Phong bì A5: Phong bì có tên đơn vị cỡ A5 Giấy: offset 120gmsBế, gấp, băng dính nắpCó in Logo của đơn vị theo yêu cầu | ||
| 46 | Phong bì A6 | 10.000 | chiếc | Phong bì A6: Phong bì có tên đơn vị cỡ A6Giấy: offset 100gmsBế, gấp, băng dính nắpCó in Logo của đơn vị theo yêu cầu | ||
| 47 | Pin đũa vỉ 2 viên (pin chính hãng) | 50 | vỉ | Pin đũa vỉ 2 viên EnergizerSingapore (hoặc tương đương): 1.5V, vỉ 2 viên, hàng chính hãng | ||
| 48 | Trình ký A4 da | 14 | chiếc | Trình ký A4 da: Được làm bằng da, Kẹp ngoại nhập dùng để kẹp tài liệu giấy A4, có in Logo của đơn vị theo yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi