Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tầng áp mái và tầng tum nhà Trung tâm tim mạch Bệnh viện E

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa tầng áp mái và tầng tum nhà Trung tâm tim mạch Bệnh viện E
Số hiệu KHLCNT 20210375144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn không thường xuyên năm 2021 (10 tỷ đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 19:30:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,358,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu ky· thuật tại chương V 274,692 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu câu· ky· thuật tại chương V 17,941 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,503 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,603 tần
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,345 tấn
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,19 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157,32 m2
8 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,926 100m3
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 292,63 m3
B Hạng mục 2: Phần Biện pháp thi công
1 Hệ khung thép, lưới chắn vật rơi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 731,44 m2
2 Giáo ngoài bao quanh tầng 7 và tầng tum (bao gồm khoan cấy lắp đặt thép hình, vận chuyển giáo; nhân công tháo lắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.097,16 m2
3 Lưới chắn bụi bao quanh giáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.097,16 m2
4 Gia công lắp dựng sàn thao tác khu giếng trời Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,077 tấn
5 Lắp đặt tấm ván gỗ phủ phim khu giếng trời Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5788 100m2
6 Lắp đặt tấm tôn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5788 100m2
C Hạng mục 3: Phần Xây dựng
1 Xây tường tường 110 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,867 m3
2 Tường xây mới 220, bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,198 m3
3 Căng lưới thép gia cố tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 636,592 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 524,917 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.026,897 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,316 m2
7 Tường xây mới 220, bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 358,319 m3
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.835,774 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 524,917 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.176,9 m
11 Lát nền sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.138,636 m2
12 Ốp chân tường gạch granit nhân tạo 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,5 m2
13 Thi công trần phòng, hành lang: trần CLIP-IN-CEILINGS 600x600mm loại đục lỗ, dày 0,7mm sơn màu trắng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 910,612 m2
14 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,79 m2
15 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 526,82 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 316,94 m2
17 Thi công trần vệ sinh: trần CLIP-IN-CEILINGS 600x600mm loại đục lỗ, dày 0,7mm sơn màu trắng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,79 m2
18 Thi công vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm, bao gồm phụ kiện đi kèm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,28 m2
19 Thi công bàn đá lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,787 m2
20 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 tấn
21 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 tấn
22 Bu lông D10, L=200 lắp dựng bàn đá lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 bộ
23 Hệ cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,8 m2
24 Hệ cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,672 m2
25 Hệ vách kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,758 m2
26 Hệ cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, cánh mở trượt + Fix cố định, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170,25 m2
27 Hệ chớp nhôm chữ Z, sơn tĩnh điện màu xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 m2
28 Cửa chống cháy 2 cánh mở 1 chiều (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,029 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,05 m2
31 Ốp đá thang máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,582 m2
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,811 m3
33 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,229 100m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 798,114 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,04 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,04 tấn
37 Thi công mái tôn giả ngói dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.009,63 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.575,402 m2
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,468 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,59 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 211,76 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 211,76 m2
43 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,32 m3
44 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,751 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,67 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,45 m3
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,27 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,92 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,92 m2
51 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,39 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,622 m2
53 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,955 m3
54 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,436 100m2
55 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
56 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 tấn
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,208 m3
58 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,058 100m2
59 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,62 tấn
60 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,087 m3
61 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,661 100m2
62 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,34 tấn
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,38 tấn
64 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,765 m3
65 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,606 100m2
66 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,67 tấn
67 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,76 tấn
68 Thanh chống va đập dọc hành lang - thanh ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111,3 md
69 Thanh bảo vệ góc đứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 md
70 Khối lượng lan can inox hàn thêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,8 md
71 Tháo dỡ lắp lại hệ giàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 mục
72 Tấm lợp polycarbonate đặc ruột dày 5mm nhựa lấy sáng màu blue Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 171,6 m2
73 Xây tường thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,925 m3
74 Trát tường thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,228 m2
75 Bê tông chống thấm mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,095 m3
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 273,975 m3
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,243 m3
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,978 tấn
79 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 597,455 tấn
80 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 193,158 10m2
81 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 193,158 10m2
82 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - ngói các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,068 tấn
83 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,536 100m2
84 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,387 tấn
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,137 m3
86 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - kính các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,654 10m2
D Hạng mục 4: Phần cấp điện
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC(4X95)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 m
2 Dây tiếp địa mầu xanh sọc vàng CU/PVC(1X50)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
3 Dây tiếp địa CU/PVC E50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
4 Đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
5 Đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Thang cáp 200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
7 Tủ điện tổng 1000x600x400 mm, vỏ tôn dày ≥1,5mm sơn tĩnh điện; 2 lớp cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
8 Tủ điện tổng 1500x600x400 mm, vỏ tôn dày ≥1,5mm sơn tĩnh điện; 2 lớp cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
9 Đồng hồ điện tử đa năng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x10) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 m
11 Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x6) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 961 m
12 Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x4) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 547 m
13 Cáp điện CU/PVC/PVC (3x4) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 503 m
14 Cáp điện CU/PVC/PVC (3x2.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.365 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 m
16 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
17 Máng cáp 500x100 tôn 2.0mm; sơn tĩnh điện; có nắp đậy kín Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m
18 Máng cáp 300x100 tôn 2.0mm; sơn tĩnh điện; có nắp đậy kín Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102 m
19 Hộp điện phòng 6 module Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 Hộp
20 Hộp điện phòng 8 module Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Hộp
21 Aptômát chống giật RCBO 2P-40A/30mA/500V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
22 Aptômát chống giật RCBO 2P-32A/30mA/250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 bộ
23 Aptômát chống giật RCBO 2P-25A/30mA/250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
24 Aptomat 1 pha MCB 1P-25A/250V/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
25 aptomat 1 pha MCB 1P-16A/250V/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
26 aptomat 1 pha MCB 1P-10A/250V/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
27 cáp điện CU/PVC (1x4.0)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.250 m
28 cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.175 m
29 Dây tiếp địa E4.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.125 m
30 Dây tiếp địa E2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 588 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.175 m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa chống cháy nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 cái
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 590 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa chống cháy nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 cái
35 Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
36 Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
37 Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
38 Công tắc 4 phím 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
39 Công tắc 5 phím 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
40 Công tắc đảo chiều 1 hạt 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
41 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 232 cái
42 Đèn led panel, KT 600x1200; quang thông 8250 lumen, nhiệt độ nàu 4000K; lắp âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
43 Đèn led panel, KT 600x600; quang thông 4800 lumen, nhiệt độ nàu 4000K; lắp âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128 bộ
44 Đèn LED Downlight âm trần 9W, quang thông 765 lumen, nhiệt độ màu 4000K Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92 bộ
45 Đèn led ốp trần 18W; quang thông 1350lumen, nhiệt độ màu 3000K Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
46 Bộ đèn tube led đơn 16w; quang thông 1840 LUMEM, nhiệt độ màu 3000K Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 bộ
47 Công tắc bình nước nóng phím 16A/250V lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
48 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
49 Dây điện CV(1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6.950 m
50 Dây tiếp địa E1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.475 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,25 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 950 m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.933 cái
54 Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E Pulsar 18 hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 4 (leveliv) : ≥55m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Bulông, ecu inox M10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
56 Bộ ghép nối INOX 3.0m x D42x 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
57 Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Đai inox cố định cáp vào cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
59 Kẹp định vị cáp thoát sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 cái
60 dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
61 Kẹp đấu nối kiểu ống bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
62 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D6 dài 2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cọc
64 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 m
65 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 mối
66 Phụ kiện hàn Hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 m
E Hạng mục 5: Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,38 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,64 100m
11 Tê nhựa chịu nhiệt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
12 Tê nhựa chịu nhiệt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Tê nhựa chịu nhiệt D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
14 Tê nhựa chịu nhiệt D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
15 Tê nhựa chịu nhiệt D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Tê nhựa chịu nhiệt D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Tê nhựa chịu nhiệt D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Tê nhựa chịu nhiệt D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
19 Tê thu nhựa chịu nhiệt D110/63/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Tê thu nhựa chịu nhiệt D110/50/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
21 Tê nhựa chịu nhiệt D75/50/75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
22 Tê nhựa chịu nhiệt D63/32/63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Tê nhựa chịu nhiệt D40/32/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Tê nhựa chịu nhiệt D32/25/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Tê nhựa chịu nhiệt D32/20/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Tê nhựa chịu nhiệt D25/20/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
27 Cút nhựa chịu nhiệt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
28 Cút nhựa chịu nhiệt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Cút nhựa chịu nhiệt D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
30 Cút nhựa chịu nhiệt D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
31 Cút nhựa chịu nhiệt D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78 cái
32 Cút nhựa chịu nhiệt D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
33 Cút nhựa chịu nhiệt D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
34 Cút nhựa chịu nhiệt D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cái
35 Cút nhựa chịu nhiệt D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92 cái
36 Côn thu nhựa chịu nhiệt D90x75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Côn thu nhựa chịu nhiệt D110x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Côn thu nhựa chịu nhiệt D110x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Côn thu nhựa chịu nhiệt D75x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Côn thu nhựa chịu nhiệt D63x32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 Côn thu nhựa chịu nhiệt D63x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Côn thu nhựa chịu nhiệt D50x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
43 Côn thu nhựa chịu nhiệt D50x32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
44 Côn thu nhựa chịu nhiệt D50x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
45 Côn thu nhựa chịu nhiệt D40Xx32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Côn thu nhựa chịu nhiệt D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
47 Côn thu nhựa chịu nhiệt D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Côn thu nhựa chịu nhiệt D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
49 Cút ren trong nhựa chịu nhiệt DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114 cái
50 Tê ren trong nhựa chịu nhiệt DN25/20/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
51 Tê ren trong nhựa chịu nhiệt DN20/20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
52 Măng sông ren ngoài nhựa chịu nhiệt DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
53 Măng sông ren trong nhựa chịu nhiệt DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
54 Van 2 chiều mặt bích đường kính trong D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Van 2 chiều mặt bích đường kính trong D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
56 Van 2 chiều PPR nối hàn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 cái
57 Van 2 chiều PPR nối hàn D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
58 Van 2 chiều PPR nối hàn D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
59 Van 2 chiều PPR nối hàn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
60 Van 2 chiều PPR nối hàn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
61 Van 1 chiều D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Đầu bích + bích PPR + bu lông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Đầu bích + bích PPR + bu lông D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
64 Rắc co (khớp nối mềm) D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
65 Rắc co (khớp nối mềm) D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
66 Măng sông hàn D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
67 Măng sông hàn D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Măng sông hàn D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
69 Măng sông hàn D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
70 Măng sông hàn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 cái
71 Măng sông hàn D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
72 Măng sông hàn D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
73 Măng sông hàn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
74 Măng sông hàn DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
75 Ống tránh nhựa PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
76 van phao D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
77 Bồn inox trên mái 5m3+ giá đỡ và phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bể
78 Cụm máy bơm tăng áp Q=9m3/h, H=15m (bao gồm 2 bơm, bệ, bình tích áp, tủ điều khiển biến tần, phụ kiện, van 1 chiều, van cổng, cảm biến áp suất đầu ra) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cụm
79 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 bộ
80 Vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
81 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
83 Lắp đặt chậu rửa bàn đá 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
86 Lắp đặt vòi rửa góc cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
88 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
89 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
90 Lắp đặt vòi rửa góc cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
91 Lắp đặt chậu rửa đôi bàn đá 2 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
93 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
95 Bình nóng lạnh 30l, N=2,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
97 Ống nhựa u.PVC D90 PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,26 100m
98 Cút nhựa u.PVC 135 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cái
99 măng sông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
100 Rọ thu nước mưa DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
101 Ống nhựa u.PVC D160 PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
102 Ống nhựa u.PVC D110 PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,54 100m
103 Ống nhựa u.PVC D90 PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,12 100m
104 Ống nhựa u.PVC D75 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,59 100m
105 Ống nhựa u.PVC D60 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
106 Ống nhựa u.PVC D48 PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
107 Ống nhựa u.PVC D42 PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
108 Y nhựa u.PVC 45 D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
109 Y nhựa u.PVC 45 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
110 Y nhựa u.PVC 45 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
111 Y nhựa u.PVC 45 D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
112 Y nhựa kiểm tra u.PVC 45 D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
113 Y nhựa kiểm tra u.PVC 45 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
114 Y nhựa kiểm tra u.PVC 45 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
115 Nút bịt ren D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
116 Nút bịt ren D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
117 Nút bịt ren D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
118 Cút nhựa u.PVC 90 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
119 Cút nhựa u.PVC 90 D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
120 Cút nhựa u.PVC 90 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
121 Cút nhựa u.PVC 135 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98 cái
122 Cút nhựa u.PVC 135 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
123 Cút nhựa u.PVC 135 D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67 cái
124 Cút nhựa u.PVC 135 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
125 Cút nhựa u.PVC 135 D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
126 Cút nhựa u.PVC 135 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
127 côn thu u.PVC D160/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
128 côn thu u.PVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
129 côn thu u.PVC D110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
130 côn thu u.PVC D90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
131 Bịt thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
132 Bịt thông tắc D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
133 Bịt thông tắc D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
134 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
136 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
137 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
138 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
139 Bạc chuyển bậc u.PVC D75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
140 Bạc chuyển bậc u.PVC D75/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
141 măng xông D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
142 măng xông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
143 măng xông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
144 măng xông D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
145 măng xông D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
146 Phễu thu sàn + si phong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
F Hạng mục 6: Phần hút WC
1 Ống gió thẳng 400x200 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 m
2 Ống gió thẳng 300x200 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110,75 m
3 Ống gió thẳng 200x200 tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9 m
4 Ống gió thẳng 200x150 tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,5 m
5 Ống gió thẳng 150x150 tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,9 m
6 Cút 300x200/R150 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Chạc 400x200/300x200/300x200 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Chạc 300x200/300x200/300x200 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Côn thu đầu quạt KT: D quạt/640x240/L500 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Côn thu đầu quạt KT: D quạt/400x200/L500 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Côn thu 300x200/200x200/L200 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Côn thu 200x200/150x150/L200 tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Côn thu vuông tròn 150x150/D150/L150 tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
14 Chân rẽ 300x150/200x150/L200 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Chân rẽ 225x150/150x150/L100 tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
16 Hộp cửa gió KT: 640x190/L500 tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Cửa gió kiểu nan Z KT: 700x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Nối mềm không bảo ôn D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,6 m
19 Giá đỡ ống gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 10,0 tỷ VND. Hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên như trên có giá trị ≥ 20,0 tỷ VND. Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản chứng minh cấp công trình và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->