Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tầng áp mái và tầng tum nhà Trung tâm tim mạch Bệnh viện E
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa tầng áp mái và tầng tum nhà Trung tâm tim mạch Bệnh viện E |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn không thường xuyên năm 2021 (10 tỷ đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 19:30:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,358,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu ky· thuật tại chương V | 274,692 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu câu· ky· thuật tại chương V | 17,941 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,503 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,603 | tần |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,345 | tấn |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,19 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,926 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292,63 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần Biện pháp thi công | |||
| 1 | Hệ khung thép, lưới chắn vật rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 731,44 | m2 |
| 2 | Giáo ngoài bao quanh tầng 7 và tầng tum (bao gồm khoan cấy lắp đặt thép hình, vận chuyển giáo; nhân công tháo lắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.097,16 | m2 |
| 3 | Lưới chắn bụi bao quanh giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.097,16 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng sàn thao tác khu giếng trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,077 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm ván gỗ phủ phim khu giếng trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5788 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm tôn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5788 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Xây tường tường 110 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,867 | m3 |
| 2 | Tường xây mới 220, bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,198 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 636,592 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 524,917 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.026,897 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,316 | m2 |
| 7 | Tường xây mới 220, bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 358,319 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.835,774 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 524,917 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.176,9 | m |
| 11 | Lát nền sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.138,636 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch granit nhân tạo 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,5 | m2 |
| 13 | Thi công trần phòng, hành lang: trần CLIP-IN-CEILINGS 600x600mm loại đục lỗ, dày 0,7mm sơn màu trắng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 910,612 | m2 |
| 14 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,79 | m2 |
| 15 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 526,82 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 316,94 | m2 |
| 17 | Thi công trần vệ sinh: trần CLIP-IN-CEILINGS 600x600mm loại đục lỗ, dày 0,7mm sơn màu trắng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,79 | m2 |
| 18 | Thi công vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,28 | m2 |
| 19 | Thi công bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,787 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | tấn |
| 22 | Bu lông D10, L=200 lắp dựng bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 23 | Hệ cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| 24 | Hệ cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,672 | m2 |
| 25 | Hệ vách kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,758 | m2 |
| 26 | Hệ cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng, cánh mở trượt + Fix cố định, kính trăng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,25 | m2 |
| 27 | Hệ chớp nhôm chữ Z, sơn tĩnh điện màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | m2 |
| 28 | Cửa chống cháy 2 cánh mở 1 chiều (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,029 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,05 | m2 |
| 31 | Ốp đá thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,582 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,811 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,229 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 798,114 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | tấn |
| 37 | Thi công mái tôn giả ngói dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.009,63 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.575,402 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,468 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,59 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,76 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,76 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,751 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,67 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,45 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,27 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,92 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,92 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,622 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,955 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,208 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,058 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,087 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,661 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,38 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,765 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,606 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,67 | tấn |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,76 | tấn |
| 68 | Thanh chống va đập dọc hành lang - thanh ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,3 | md |
| 69 | Thanh bảo vệ góc đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | md |
| 70 | Khối lượng lan can inox hàn thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | md |
| 71 | Tháo dỡ lắp lại hệ giàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | mục |
| 72 | Tấm lợp polycarbonate đặc ruột dày 5mm nhựa lấy sáng màu blue | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,6 | m2 |
| 73 | Xây tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,925 | m3 |
| 74 | Trát tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,228 | m2 |
| 75 | Bê tông chống thấm mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,095 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,975 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,243 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,978 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 597,455 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,158 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,158 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,068 | tấn |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,536 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,387 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,137 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - kính các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,654 | 10m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp điện | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(4X95)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 2 | Dây tiếp địa mầu xanh sọc vàng CU/PVC(1X50)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa CU/PVC E50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Thang cáp 200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 7 | Tủ điện tổng 1000x600x400 mm, vỏ tôn dày ≥1,5mm sơn tĩnh điện; 2 lớp cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện tổng 1500x600x400 mm, vỏ tôn dày ≥1,5mm sơn tĩnh điện; 2 lớp cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Đồng hồ điện tử đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x6) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 961 | m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 547 | m |
| 13 | Cáp điện CU/PVC/PVC (3x4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 503 | m |
| 14 | Cáp điện CU/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.365 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 17 | Máng cáp 500x100 tôn 2.0mm; sơn tĩnh điện; có nắp đậy kín | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 18 | Máng cáp 300x100 tôn 2.0mm; sơn tĩnh điện; có nắp đậy kín | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | m |
| 19 | Hộp điện phòng 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Hộp |
| 20 | Hộp điện phòng 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 21 | Aptômát chống giật RCBO 2P-40A/30mA/500V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Aptômát chống giật RCBO 2P-32A/30mA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 23 | Aptômát chống giật RCBO 2P-25A/30mA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 24 | Aptomat 1 pha MCB 1P-25A/250V/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 25 | aptomat 1 pha MCB 1P-16A/250V/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | aptomat 1 pha MCB 1P-10A/250V/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 27 | cáp điện CU/PVC (1x4.0)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.250 | m |
| 28 | cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.175 | m |
| 29 | Dây tiếp địa E4.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.125 | m |
| 30 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.175 | m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa chống cháy nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 590 | m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa chống cháy nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 35 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 37 | Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Công tắc 4 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Công tắc 5 phím 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232 | cái |
| 42 | Đèn led panel, KT 600x1200; quang thông 8250 lumen, nhiệt độ nàu 4000K; lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đèn led panel, KT 600x600; quang thông 4800 lumen, nhiệt độ nàu 4000K; lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | bộ |
| 44 | Đèn LED Downlight âm trần 9W, quang thông 765 lumen, nhiệt độ màu 4000K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | bộ |
| 45 | Đèn led ốp trần 18W; quang thông 1350lumen, nhiệt độ màu 3000K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 46 | Bộ đèn tube led đơn 16w; quang thông 1840 LUMEM, nhiệt độ màu 3000K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 47 | Công tắc bình nước nóng phím 16A/250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 49 | Dây điện CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.950 | m |
| 50 | Dây tiếp địa E1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.475 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,25 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 950 | m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.933 | cái |
| 54 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E Pulsar 18 hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 4 (leveliv) : ≥55m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bulông, ecu inox M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 56 | Bộ ghép nối INOX 3.0m x D42x 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 57 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Đai inox cố định cáp vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 60 | dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Kẹp đấu nối kiểu ống bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D6 dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 64 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | mối |
| 66 | Phụ kiện hàn Hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 11 | Tê nhựa chịu nhiệt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Tê nhựa chịu nhiệt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa chịu nhiệt D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa chịu nhiệt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 15 | Tê nhựa chịu nhiệt D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa chịu nhiệt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa chịu nhiệt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa chịu nhiệt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 19 | Tê thu nhựa chịu nhiệt D110/63/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa chịu nhiệt D110/50/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 21 | Tê nhựa chịu nhiệt D75/50/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 22 | Tê nhựa chịu nhiệt D63/32/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa chịu nhiệt D40/32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa chịu nhiệt D32/25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê nhựa chịu nhiệt D32/20/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa chịu nhiệt D25/20/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 27 | Cút nhựa chịu nhiệt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút nhựa chịu nhiệt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa chịu nhiệt D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút nhựa chịu nhiệt D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa chịu nhiệt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 32 | Cút nhựa chịu nhiệt D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 33 | Cút nhựa chịu nhiệt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 34 | Cút nhựa chịu nhiệt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 35 | Cút nhựa chịu nhiệt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D110x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D75x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D63x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D40Xx32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Cút ren trong nhựa chịu nhiệt DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 50 | Tê ren trong nhựa chịu nhiệt DN25/20/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê ren trong nhựa chịu nhiệt DN20/20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 52 | Măng sông ren ngoài nhựa chịu nhiệt DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong nhựa chịu nhiệt DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Van 2 chiều mặt bích đường kính trong D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Van 2 chiều mặt bích đường kính trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 56 | Van 2 chiều PPR nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 57 | Van 2 chiều PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Van 2 chiều PPR nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Van 2 chiều PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 60 | Van 2 chiều PPR nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Đầu bích + bích PPR + bu lông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Đầu bích + bích PPR + bu lông D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 64 | Rắc co (khớp nối mềm) D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Rắc co (khớp nối mềm) D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 66 | Măng sông hàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 67 | Măng sông hàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông hàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 69 | Măng sông hàn D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Măng sông hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 71 | Măng sông hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 72 | Măng sông hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 73 | Măng sông hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 74 | Măng sông hàn DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 75 | Ống tránh nhựa PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | van phao D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 77 | Bồn inox trên mái 5m3+ giá đỡ và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bể |
| 78 | Cụm máy bơm tăng áp Q=9m3/h, H=15m (bao gồm 2 bơm, bệ, bình tích áp, tủ điều khiển biến tần, phụ kiện, van 1 chiều, van cổng, cảm biến áp suất đầu ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cụm |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 80 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa bàn đá 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa góc cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa góc cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa đôi bàn đá 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 95 | Bình nóng lạnh 30l, N=2,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 97 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 98 | Cút nhựa u.PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 99 | măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 100 | Rọ thu nước mưa DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 101 | Ống nhựa u.PVC D160 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 100m |
| 103 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 104 | Ống nhựa u.PVC D75 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m |
| 105 | Ống nhựa u.PVC D60 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 106 | Ống nhựa u.PVC D48 PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Ống nhựa u.PVC D42 PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Y nhựa u.PVC 45 D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Y nhựa u.PVC 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 110 | Y nhựa u.PVC 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 111 | Y nhựa u.PVC 45 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 112 | Y nhựa kiểm tra u.PVC 45 D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Y nhựa kiểm tra u.PVC 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 114 | Y nhựa kiểm tra u.PVC 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 115 | Nút bịt ren D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Nút bịt ren D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 117 | Nút bịt ren D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 118 | Cút nhựa u.PVC 90 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 119 | Cút nhựa u.PVC 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 120 | Cút nhựa u.PVC 90 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 121 | Cút nhựa u.PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 122 | Cút nhựa u.PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 123 | Cút nhựa u.PVC 135 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| 124 | Cút nhựa u.PVC 135 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 125 | Cút nhựa u.PVC 135 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 126 | Cút nhựa u.PVC 135 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 127 | côn thu u.PVC D160/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | côn thu u.PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | côn thu u.PVC D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 130 | côn thu u.PVC D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 131 | Bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 132 | Bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 133 | Bịt thông tắc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 134 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 138 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 139 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 140 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 141 | măng xông D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 142 | măng xông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 143 | măng xông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 144 | măng xông D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 145 | măng xông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 146 | Phễu thu sàn + si phong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần hút WC | |||
| 1 | Ống gió thẳng 400x200 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m |
| 2 | Ống gió thẳng 300x200 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,75 | m |
| 3 | Ống gió thẳng 200x200 tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9 | m |
| 4 | Ống gió thẳng 200x150 tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m |
| 5 | Ống gió thẳng 150x150 tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,9 | m |
| 6 | Cút 300x200/R150 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Chạc 400x200/300x200/300x200 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Chạc 300x200/300x200/300x200 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn thu đầu quạt KT: D quạt/640x240/L500 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu đầu quạt KT: D quạt/400x200/L500 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu 300x200/200x200/L200 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn thu 200x200/150x150/L200 tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu vuông tròn 150x150/D150/L150 tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 14 | Chân rẽ 300x150/200x150/L200 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Chân rẽ 225x150/150x150/L100 tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 16 | Hộp cửa gió KT: 640x190/L500 tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Cửa gió kiểu nan Z KT: 700x250 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,6 | m |
| 19 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 10,0 tỷ VND. Hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên như trên có giá trị ≥ 20,0 tỷ VND. Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản chứng minh cấp công trình và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi