Gói thầu: 01.XL Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 00:44:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,938,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Hạng mục:Nâng cấp, cải tạo UBND thị trấn Thiên Cầm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 148,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 211,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ cầu thang gỗ | Chương V của E-HSMT | 16,97 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 105,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, chống sét, thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 7 | công |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V của E-HSMT | 15,006 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 255,601 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng Granito | Chương V của E-HSMT | 45,589 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 26,981 | m2 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy, phào cửa | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, sê nô mái, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 554,385 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 346,448 | m2 |
| 17 | Diển giải khối lượng tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 765,71 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 229,713 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V của E-HSMT | 535,997 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Chương V của E-HSMT | 280,685 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,405 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 27,489 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,171 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,848 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,971 | m3 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 270 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Keo Epoxy 2 thành phần gắn kết thép vào bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,225 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,113 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 693,576 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 390,604 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 346,448 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 183,636 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182,16 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 693,576 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 926,601 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 783,625 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 693,576 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.710,226 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm | Chương V của E-HSMT | 2,525 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 793 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc dày 300mm | Chương V của E-HSMT | 53,62 | md |
| 52 | Quét nhựa Bitum; Asphalt Primer chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,817 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,284 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá nhám, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 26,981 | m2 |
| 57 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8 (sơn tĩnh điện), tay nắm bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp Aluminaum (Bao gồm cả khung) | Chương V của E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 100,373 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14 (sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMT | 105,71 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 105,71 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bàn lề quay 180 độ, khóa cửa theo TB giá SXD) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bàn lề quay 180 độ, khóa cửa theo TB giá SXD) | Chương V của E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bàn lề chữ A, khóa cửa theo TB giá SXD) | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bàn lề chữ A, khóa cửa theo TB giá SXD) | Chương V của E-HSMT | 27,95 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bản lề, khóa cửa theo TB giá SXD) | Chương V của E-HSMT | 62,208 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách ngăn bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm hệ 4400 | Chương V của E-HSMT | 18,168 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp bóng vuông bóng 20W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn máng Neon gắn âm trần dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ thép mặt nhựa Carbonat âm tường | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (4,5kA) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (6kA) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.240 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.224 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 972 | m |
| 95 | Đục phá tường đi dây | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 96 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 97 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 100 | Cọc tiếp chân bật | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Tủ tổng rack 6U kèm đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 103 | Lắp đặt tủ tổng rack 6U kèm đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 104 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 106 | Ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ45 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 107 | Switch 08 part | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 108 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 109 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 40 | 10 m |
| 110 | Bộ phát Wifi băng tần kép | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 111 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Hộp cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 116 | Ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 34 | 10 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi