Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 07:10:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,298,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI ĐÌNH CHUYÊN NGÀNH | |||
| B | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 53,19 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 184,61 | m2 | |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | 13 | con | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | 13,945 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 11,256 | m3 | |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch khác | 193,313 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 55,702 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 29,254 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 44,257 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,099 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,099 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,099 | 100m3 | |
| 13 | Vệ sinh làm sạch cấu kiện | 10 | công | |
| 14 | Kiểm kê, di chuyển hiện vật đồ thờ vào nhà bảo quản | 10 | công | |
| C | PHẦN TU BỔ | |||
| D | vì kèo 1: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,911 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,019 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 0,309 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,21 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 0,768 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,571 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong | 0,179 | m3 | |
| E | vì kèo 2: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,911 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,019 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 0,309 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,21 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 0,768 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,571 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong | 0,179 | m3 | |
| F | vì kèo 3: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,911 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,019 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 0,309 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,21 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 0,768 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,646 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong, ván chạm | 0,233 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 3,2 | 1m2 | |
| G | vì kèo 4: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,911 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,019 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 0,309 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,21 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 0,768 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,646 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong, ván chạm | 0,233 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 3,2 | 1m2 | |
| H | vì kèo 5: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,911 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,019 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 0,309 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,21 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 0,768 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,571 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong | 0,179 | m3 | |
| I | vì kèo 6 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,911 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,019 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 0,309 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,21 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 0,768 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,571 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong | 0,179 | m3 | |
| J | vì kèo 7,8 (4 vì) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 2,712 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,075 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | 2,107 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,588 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 3,275 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp | 0,293 | 1m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 3,341 | 1m2 | |
| 8 | Gỗ gia công ván dong | 0,234 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | 1,677 | 1m3 | |
| K | vì kèo 9: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,653 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản | 2,146 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 10,556 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 3,56 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,803 | 1m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 26,552 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 14,919 | 1m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 4,547 | 1m3 | |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,635 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | 1,979 | 100m2 | |
| 11 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 12 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 11 | bộ vì | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 1,216 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng xà ngưỡng cửa | 1,216 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng vách song tiện, cửa đi thượng song hạ bản | 36,527 | 1m2 | |
| 16 | Lắp dựng Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 6,35 | 1m2 | |
| 17 | Gỗ gia công cửa | 2,518 | m3 | |
| L | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 49,543 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài | 263,577 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 215,492 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 1,224 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,8 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 8 | con | |
| 8 | Lắp dựng rồng, phượng | 8 | con | |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | 6 | con | |
| 10 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | 1,224 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,826 | m2 | |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 189,119 | m2 | |
| 13 | Gắn gạch hoa chanh | 12 | viên | |
| M | Đắp trát thanh long bạch hổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 5,184 | m2 | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 14,4 | m | |
| 3 | Quét vôi, ve trang trí thanh long bạch hổ | 5,184 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 mác 75, xây kết cấu mái trang trí bức thanh long bạch hổ, chiều cao | 0,571 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, mái che thanh long bạch hổ | 2,208 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 12 | hiện vật | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,566 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng các con thú khác | 12 | con | |
| 9 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | 0,566 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 1,5 | m | |
| N | phần gia công chế tác đá | |||
| 1 | Gia công đá chân tảng KT 600*600*150 | 12 | cái | |
| 2 | Gia công đá chân tảng KT 530*530*150 | 20 | cái | |
| 3 | Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá bằng thủ công | 32 | cái | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,173 | m3 | |
| 5 | Gia công đá thềm mây | 2 | cái | |
| 6 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm, bó thềm bằng thủ công | 59 | cái | |
| 7 | Lắp dựng, căn chỉnh đá thềm mây, ngạch cửa bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| O | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.183,632 | m2 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 27,263 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 20,002 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền | 149,115 | m2 | |
| 5 | Công tác xử lý tường công trình | 247,276 | m2 | |
| P | ĐẠI ĐÌNH PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| Q | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,148 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,462 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,126 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,905 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,809 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,809 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,809 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,262 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,99 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 20,598 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,887 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 3,722 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 67,389 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày | 35,287 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,791 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,036 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 18,305 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | 27,141 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,368 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,368 | m2 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây cột, trụ chiều cao | 0,943 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,428 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 123 | m2 | |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | 158,346 | m2 | |
| R | phần bệ thờ | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,412 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,673 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | 25,673 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | 0,112 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,916 | m3 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ thờ | 12,716 | m2 | |
| S | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạng mục | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 40 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 165 | m | |
| 10 | lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| T | NHÀ TẠO SOẠN PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| U | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,777 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,634 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,288 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,576 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,576 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,576 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,602 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,797 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,09 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,963 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 15,861 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,501 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 4,507 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | 8,616 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 39,164 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 39,164 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 39,164 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,164 | m2 | |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạng mục | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 1.5mm2 | 28 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 *2.5mm2 | 23,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 5 | cái | |
| W | NHÀ TẠO SOẠN PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| X | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,698 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,052 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | 0,602 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,841 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà Loại đơn giản | 0,944 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | 2,914 | 1m2 | |
| 7 | Gỗ gia công ván dong | 0,204 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,092 | 1m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,131 | 1m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,352 | 1m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 5,535 | 1m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | 3,575 | 1m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | 0,806 | 1m3 | |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | 1 hệ khung | |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | 1 bộ vì | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,612 | 1m3 | |
| 17 | Tính gỗ cửa | 0,705 | m3 | |
| 18 | Tu bổ phục hồi cửa thượng song hạ bản | 23,52 | 1m2 | |
| Y | PHẦN NỀ NGOÃ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 23,544 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | 66,974 | 1m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 105,096 | 1m | |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 45,755 | 1m2 | |
| 5 | Đắp trát đấu nóc | 2 | cái | |
| Z | CÔNG TÁC ĐÁ | |||
| 1 | Gia công đá chân tảng KT 420*420*150 | 8 | cái | |
| 2 | Gia công đá chân tảng KT 390*390*150 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá bằng thủ công | 12 | cái | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | 1,826 | 1 m2 | |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 291,957 | 1m2 | |
| 6 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 4,704 | m3 | |
| 7 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 4,18 | m3 | |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | 37,395 | m2 | |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,537 | 100m2 | |
| 10 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 0,458 | 100m2 | |
| AA | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 2,673 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,307 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày | 0,454 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,444 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,029 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,211 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | 0,601 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | 0,38 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,043 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,016 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | 0,017 | tấn | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 3,57 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,187 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,187 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,037 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 6 | 1 hiện vật | |
| 27 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | 6 | 1con | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,302 | m3 | |
| AB | NHÀ BẾP + VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,998 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,333 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,267 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,267 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,267 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,528 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày | 4,153 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,317 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,151 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,426 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 7,28 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,985 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | 14,432 | m3 | |
| 16 | Xâygạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | 0,732 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 65,6 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,909 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 78,909 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,6 | m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,154 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,003 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,175 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,422 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,495 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,242 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,729 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,176 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,97 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,878 | m2 | |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,878 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,1 | m2 | |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | 28,1 | m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 15,66 | m | |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 62,64 | 1m | |
| 41 | Đắp trát đấu nóc | 2 | cái | |
| 42 | lắp đặt cửa nhôm kính | 5,566 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt cửa sổ mở trượt | 1,634 | m2 | |
| 44 | Gắn gạch hoa chanh | 8 | cái | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông | 30,258 | 1m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300. gạch ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 | 5,613 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | 14,05 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, gạch ceramic, vữa XM mác 75 | 31,784 | m2 | |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | 10,8 | m2 | |
| AC | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 4 | Bảng điện vỏ sino | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Hộp đấu dây | 10 | hộp | |
| AD | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 8 | Bơm cấp nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 9 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nghựa PPR đường kính D20, D25 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu D25-20 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông D25.20 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | 0,02 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | 0,02 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,01 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D110, D90, D60 | 6 | cái | |
| 26 | Láp đặt Cút nhựa D110 | 7 | cái | |
| 27 | Cút nhựa D90 | 2 | cái | |
| 28 | Cút nhựa D75 | 2 | cái | |
| 29 | Cút nhựa D60 | 3 | cái | |
| 30 | Cút nhựa D48 | 1 | cái | |
| 31 | Cút nhựa D42 | 2 | cái | |
| 32 | Côn thu 90/75 | 1 | cái | |
| 33 | Côn thu 75/48,,75/42 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt xi phông D75, D42 | 4 | cái | |
| AE | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 10,374 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,104 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,456 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | 0,846 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể nước | 0,038 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính | 0,089 | tấn | |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây bể nước, chiều dày | 1,684 | m3 | |
| 11 | Trát bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,954 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,308 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,042 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,617 | m2 | |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước thành bể | 15,954 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn giằng bể | 0,029 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | 0,243 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| AF | HẠ TẦNG TỔNG THỂ | |||
| AG | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,34 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất vườn bồn cây | 29 | m3 | |
| 3 | Đất đắp trồng cây | 29 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 60,7 | m3 | |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 506 | 1m2 | |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 89 | m2 | |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 12 | m2 | |
| AH | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | 3,818 | m3 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch thẻ 240*160, vữa XM mác 75 | 26,927 | m2 | |
| 3 | Trông mới cây hoa mộc lan | 9 | cây | |
| AI | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,026 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,141 | m3 | |
| 4 | Cụm bu lông móng cột | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cột cờ | 2 | cái | |
| AJ | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 41,541 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 22 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,18 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,424 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,424 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,424 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,035 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,983 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày | 1,674 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,243 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,632 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 7,593 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,542 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,611 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,981 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,164 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 7,536 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,247 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,113 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,866 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,444 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,611 | tấn | |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây cột, trụ, chiều cao | 7,998 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,545 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,49 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 254,74 | m2 | |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 1.346,4 | 1m | |
| 32 | Gắn, lắp gạch hoa gốm | 171 | viên | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 51,03 | m2 | |
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt ống nhựa D21 tới vòi rửa | 0,1 | 100m | |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 16,529 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,51 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,172 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,902 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,784 | m3 | |
| 9 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 86 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,9 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,236 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,231 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 43 | cấu kiện | |
| AM | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga rộng | 1,538 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,01 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,308 | m3 | |
| 7 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 8 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,009 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cấu kiện | |
| AN | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 100 | m | |
| AO | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 5,063 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,017 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,675 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,261 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,551 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,194 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | 2,159 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 2,159 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,916 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,916 | tấn | |
| 14 | Sản xuất giằng mái , cột thép | 0,458 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,458 | tấn | |
| 16 | Sản xuất Xà gồ thép | 1,325 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,325 | tấn | |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,7 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái | 78,29 | m | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao | 370 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | 5,858 | tấn | |
| 22 | Vật tư phụ thoát nước | 1 | hm | |
| AP | BỂ NƯỚC + NHÀ BƠM PCCC | |||
| AQ | BỂ NƯỚC | |||
| AR | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ LARSEN VÀ GIẰNG CỪ | |||
| 1 | Cọc Larsen | 1,791 | tấn | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,04 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,04 | 100m | |
| 4 | Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 2,283 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 1,125 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 2,283 | tấn | |
| AS | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 32,411 | m3 | |
| 2 | Đào bể nước, bằng máy đào, đất cấp II | 2,917 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,358 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,224 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,224 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,224 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,357 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 7,209 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 56,448 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 2,928 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,543 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,056 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,002 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 1 | cái | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | 1,369 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | 5,592 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính >18 mm | 0,687 | tấn | |
| 19 | Trát tường ngoài bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 79,42 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | 153,016 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | 153,016 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 43,034 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể | 175,058 | m2 | |
| 24 | Thang lên xuống vệ sinh bể | 1 | cái | |
| 25 | Tấm chắn nước PVC rộng 300m | 57,76 | m | |
| AT | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,704 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,655 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,655 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | 48,655 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,655 | m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,489 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,362 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,02 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,074 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, | 0,143 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,151 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | 65,161 | m2 | |
| 14 | lắp đặt cửa nhôm kính + phụ kiện | 5,166 | m2 | |
| 15 | Gắn gạch hoa chanh | 6 | viên | |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,008 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,12 | m2 | |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 12,398 | m2 | |
| AU | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AV | hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế | 1,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 0,6 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 190 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 5 | hộp | |
| AW | hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | 1,6 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | 79 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 2 | cái | |
| AX | hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | 2 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt lăng phun d65 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | 4 | bình | |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy | 8 | bình | |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | 2 | cuộn | |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 28 | cái | |
| 30 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm | 30 | m | |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 44 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 45 | Sơn chống rỉ | 41,919 | m2 | |
| 46 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | 64,8 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,36 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 17,64 | m3 | |
| AY | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9948273E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.98965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm bản sao hợp đồng). + Tài liệu chứng minh: phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.309.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.618.388.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi