Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323472-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210305199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 07:10:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,298,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 53,19 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 184,61 m2
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 13 con
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 13,945 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 11,256 m3
6 Hạ giải nền, Gạch khác 193,313 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 55,702 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 29,254 m3
9 Tháo dỡ cửa 44,257 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,099 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,099 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 1,099 100m3
13 Vệ sinh làm sạch cấu kiện 10 công
14 Kiểm kê, di chuyển hiện vật đồ thờ vào nhà bảo quản 10 công
C PHẦN TU BỔ
D vì kèo 1:
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 1,911 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,019 1m3
3 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 0,309 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,21 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 0,768 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,571 1m2
7 Gỗ gia công ván dong 0,179 m3
E vì kèo 2:
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 1,911 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,019 1m3
3 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 0,309 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,21 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 0,768 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,571 1m2
7 Gỗ gia công ván dong 0,179 m3
F vì kèo 3:
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 1,911 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,019 1m3
3 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 0,309 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,21 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 0,768 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,646 1m2
7 Gỗ gia công ván dong, ván chạm 0,233 m3
8 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp 3,2 1m2
G vì kèo 4:
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 1,911 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,019 1m3
3 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 0,309 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,21 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 0,768 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,646 1m2
7 Gỗ gia công ván dong, ván chạm 0,233 m3
8 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 3,2 1m2
H vì kèo 5:
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 1,911 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,019 1m3
3 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 0,309 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,21 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 0,768 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,571 1m2
7 Gỗ gia công ván dong 0,179 m3
I vì kèo 6
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 1,911 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,019 1m3
3 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 0,309 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,21 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 0,768 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,571 1m2
7 Gỗ gia công ván dong 0,179 m3
J vì kèo 7,8 (4 vì)
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 2,712 1m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,075 1m3
3 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp 2,107 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,588 1m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản 3,275 1m2
6 Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp 0,293 1m3
7 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 3,341 1m2
8 Gỗ gia công ván dong 0,234 m3
9 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp 1,677 1m3
K vì kèo 9:
1 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản 0,653 1m3
2 Tu bổ, phục hồi xà- Loại đơn giản 2,146 1m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật 10,556 1m3
4 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản 3,56 1m3
5 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản 0,803 1m3
6 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy 26,552 1m3
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành 14,919 1m3
8 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác 4,547 1m3
9 Giàn giáo ngoài, chiều cao 4,635 100m2
10 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao 1,979 100m2
11 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
12 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 11 bộ vì
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 1,216 m3
14 Lắp dựng xà ngưỡng cửa 1,216 m3
15 Lắp dựng vách song tiện, cửa đi thượng song hạ bản 36,527 1m2
16 Lắp dựng Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 6,35 1m2
17 Gỗ gia công cửa 2,518 m3
L PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 49,543 m
2 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài 263,577 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 215,492 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 6 hiện vật
5 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 1,224 m2
6 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 2,8 m2
7 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 8 con
8 Lắp dựng rồng, phượng 8 con
9 Lắp dựng các con thú khác 6 con
10 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 1,224 m2
11 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,826 m2
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 189,119 m2
13 Gắn gạch hoa chanh 12 viên
M Đắp trát thanh long bạch hổ
1 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 5,184 m2
2 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 14,4 m
3 Quét vôi, ve trang trí thanh long bạch hổ 5,184 m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 mác 75, xây kết cấu mái trang trí bức thanh long bạch hổ, chiều cao 0,571 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, mái che thanh long bạch hổ 2,208 m2
6 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 12 hiện vật
7 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,566 m2
8 Lắp dựng các con thú khác 12 con
9 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 0,566 m2
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 1,5 m
N phần gia công chế tác đá
1 Gia công đá chân tảng KT 600*600*150 12 cái
2 Gia công đá chân tảng KT 530*530*150 20 cái
3 Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá bằng thủ công 32 cái
4 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,173 m3
5 Gia công đá thềm mây 2 cái
6 Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm, bó thềm bằng thủ công 59 cái
7 Lắp dựng, căn chỉnh đá thềm mây, ngạch cửa bằng cần cẩu 8 cấu kiện
O PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.183,632 m2
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 27,263 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 20,002 m3
4 Phòng mối nền 149,115 m2
5 Công tác xử lý tường công trình 247,276 m2
P ĐẠI ĐÌNH PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
Q PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,148 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,462 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,126 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,905 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,809 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,809 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,809 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,262 100m2
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,99 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 20,598 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,887 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 3,722 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 67,389 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày 35,287 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,791 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,036 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 18,305 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày 27,141 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 123,368 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 123,368 m2
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây cột, trụ chiều cao 0,943 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,428 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 123 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước 158,346 m2
R phần bệ thờ
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,412 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,673 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng 25,673 m2
4 Ván khuôn sàn mái 0,112 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,078 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,916 m3
7 Lát đá mặt bệ thờ 12,716 m2
S PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện hạng mục 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 165 m
10 lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 11 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
T NHÀ TẠO SOẠN PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
U XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,777 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,634 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,288 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,576 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,576 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,576 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,602 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,797 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,09 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,306 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,963 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 15,861 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,501 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 4,507 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày 8,616 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 39,164 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 39,164 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 39,164 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước 39,164 m2
V PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện hạng mục 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 1.5mm2 28 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 *2.5mm2 23,5 m
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 5 cái
W NHÀ TẠO SOẠN PHẦN CHUYÊN NGÀNH
X PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 2,698 1m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,052 1m3
3 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp 0,602 1m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,841 1m3
5 Tu bổ, phục hồi xà Loại đơn giản 0,944 m3
6 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn 2,914 1m2
7 Gỗ gia công ván dong 0,204 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,092 1m3
9 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,131 1m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,352 1m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 5,535 1m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành 3,575 1m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác 0,806 1m3
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 3 1 hệ khung
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 1 bộ vì
16 Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,612 1m3
17 Tính gỗ cửa 0,705 m3
18 Tu bổ phục hồi cửa thượng song hạ bản 23,52 1m2
Y PHẦN NỀ NGOÃ
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 23,544 m
2 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái 66,974 1m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 105,096 1m
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 45,755 1m2
5 Đắp trát đấu nóc 2 cái
Z CÔNG TÁC ĐÁ
1 Gia công đá chân tảng KT 420*420*150 8 cái
2 Gia công đá chân tảng KT 390*390*150 4 cái
3 Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá bằng thủ công 12 cái
4 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da 1,826 1 m2
5 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 291,957 1m2
6 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 4,704 m3
7 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 4,18 m3
8 Phòng mối nền công trình xây mới 37,395 m2
9 Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,537 100m2
10 Giàn giáo trong- Chiều cao 0,458 100m2
AA AM HÓA VÀNG
1 Đào móng băng, rộng 2,673 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,018 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,018 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,018 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,307 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày 0,454 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,444 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,029 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,021 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,211 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày 0,601 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày 0,38 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,043 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,016 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm 0,017 tấn
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 3,57 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,187 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,187 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,037 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,011 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3 m2
26 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 6 1 hiện vật
27 Lắp dựng Các con thú khác trên nóc 6 1con
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,302 m3
AB NHÀ BẾP + VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 39,998 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,333 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,267 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,267 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,267 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,528 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày 4,153 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,317 100m2
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,151 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,426 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 7,28 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,985 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày 14,432 m3
16 Xâygạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày 0,732 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 65,6 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 78,909 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 78,909 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước 65,6 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,154 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,003 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,021 100m2
24 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,175 100m2
25 Ván khuôn sàn mái 0,422 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,191 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,495 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,242 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,729 m3
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,176 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,97 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,131 tấn
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,878 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước 5,878 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 28,1 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng 28,1 m2
39 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 15,66 m
40 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 62,64 1m
41 Đắp trát đấu nóc 2 cái
42 lắp đặt cửa nhôm kính 5,566 m2
43 Lắp đặt cửa sổ mở trượt 1,634 m2
44 Gắn gạch hoa chanh 8 cái
45 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông 30,258 1m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300. gạch ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 5,613 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 14,05 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, gạch ceramic, vữa XM mác 75 31,784 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 10,8 m2
AC PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
4 Bảng điện vỏ sino 4 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
11 Hộp đấu dây 10 hộp
AD PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt lavabo 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa bếp 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bếp 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 4 cái
8 Bơm cấp nước sinh hoạt 1 bộ
9 Van phao điện 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,2 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 10 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong 5 cái
15 Lắp đặt tê nghựa PPR đường kính D20, D25 3 cái
16 Lắp đặt côn thu D25-20 1 cái
17 Lắp đặt măng sông D25.20 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,05 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 0,02 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,01 100m
25 Lắp đặt tê nhựa D110, D90, D60 6 cái
26 Láp đặt Cút nhựa D110 7 cái
27 Cút nhựa D90 2 cái
28 Cút nhựa D75 2 cái
29 Cút nhựa D60 3 cái
30 Cút nhựa D48 1 cái
31 Cút nhựa D42 2 cái
32 Côn thu 90/75 1 cái
33 Côn thu 75/48,,75/42 3 cái
34 Lắp đặt xi phông D75, D42 4 cái
AE BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng 10,374 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II 0,104 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,104 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,104 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,456 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng 0,846 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể nước 0,038 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 0,033 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính 0,089 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây bể nước, chiều dày 1,684 m3
11 Trát bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,954 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan 0,011 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,308 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính 0,042 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,617 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước thành bể 15,954 m2
18 Ván khuôn giằng bể 0,029 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 0,243 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể kính cốt thép 0,014 tấn
AF HẠ TẦNG TỔNG THỂ
AG SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,34 100m3
2 Đắp đất vườn bồn cây 29 m3
3 Đất đắp trồng cây 29 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 60,7 m3
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 506 1m2
6 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 89 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 12 m2
AH BỒN HOA
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày 3,818 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch thẻ 240*160, vữa XM mác 75 26,927 m2
3 Trông mới cây hoa mộc lan 9 cây
AI CỘT CỜ:
1 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,026 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,141 m3
4 Cụm bu lông móng cột 2 bộ
5 Lắp đặt cột cờ 2 cái
AJ Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 41,541 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 22 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,18 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,424 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,424 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,424 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,035 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,983 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày 1,674 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,243 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,632 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 7,593 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,542 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,082 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,611 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,981 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,164 m3
18 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 7,536 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,247 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,113 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,866 m3
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,444 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,082 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,611 tấn
27 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây cột, trụ, chiều cao 7,998 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,545 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,49 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 254,74 m2
31 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 1.346,4 1m
32 Gắn, lắp gạch hoa gốm 171 viên
33 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 51,03 m2
AK PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm 0,5 100m
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
3 Lăp đặt ống nhựa D21 tới vòi rửa 0,1 100m
AL PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 16,529 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,51 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,11 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,11 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,11 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,172 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,902 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,784 m3
9 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 86 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 12,9 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,236 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,231 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 43 cấu kiện
AM HỐ GA
1 Đào hố ga rộng 1,538 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,01 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,108 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22 mác 75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,308 m3
7 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,8 m2
8 Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 0,72 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,006 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,162 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,009 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cấu kiện
AN PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 18 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 100 m
AO NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 5,063 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,017 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,044 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,044 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,044 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,675 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,261 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,551 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,194 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình 2,159 tấn
11 Lắp dựng cột thép 2,159 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,916 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,916 tấn
14 Sản xuất giằng mái , cột thép 0,458 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,458 tấn
16 Sản xuất Xà gồ thép 1,325 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 1,325 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,7 100m2
19 Tôn úp nóc, diềm mái 78,29 m
20 Tháo dỡ mái tôn cao 370 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao 5,858 tấn
22 Vật tư phụ thoát nước 1 hm
AP BỂ NƯỚC + NHÀ BƠM PCCC
AQ BỂ NƯỚC
AR BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ LARSEN VÀ GIẰNG CỪ
1 Cọc Larsen 1,791 tấn
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 5,04 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 5,04 100m
4 Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm 2,283 tấn
5 Lắp dựng hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm 1,125 tấn
6 Tháo dỡ hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm 2,283 tấn
AS BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 32,411 m3
2 Đào bể nước, bằng máy đào, đất cấp II 2,917 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,358 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,224 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 2,224 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,224 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,357 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 7,209 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 56,448 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,928 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,543 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,056 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,002 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 1 cái
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 1,369 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 5,592 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính >18 mm 0,687 tấn
19 Trát tường ngoài bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 79,42 m2
20 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) 153,016 m2
21 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 153,016 m2
22 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 43,034 m2
23 Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể 175,058 m2
24 Thang lên xuống vệ sinh bể 1 cái
25 Tấm chắn nước PVC rộng 300m 57,76 m
AT NHÀ BƠM
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,704 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 48,655 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 48,655 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng 48,655 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước 48,655 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,489 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,362 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,02 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,074 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, 0,143 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,151 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
13 Quét nước ximăng 2 nước 65,161 m2
14 lắp đặt cửa nhôm kính + phụ kiện 5,166 m2
15 Gắn gạch hoa chanh 6 viên
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,008 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,12 m2
18 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 12,398 m2
AU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AV hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế 1,5 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 3 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 0,6 10 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 190 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm 40 m
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 5 hộp
AW hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 1,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,4 5 đèn
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 79 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 100 m
5 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 2 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 2 cái
AX hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1,2 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,18 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,18 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 1 cái
8 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
10 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm 2 hộp
11 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm 2 hộp
12 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 2 cuộn
13 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 4 cái
14 Lắp đặt lăng phun d65 2 cái
15 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4 bình
16 Lắp đặt bình chữa cháy 8 bình
17 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 2 cuộn
18 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 2 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 6 cái
20 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 2 cái
22 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
23 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 3 cái
24 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
25 Lắp đặt van phao d25 1 cái
26 Lắp đặt rọ hút nước d100 2 cái
27 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 28 cái
30 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm 2 cái
31 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 5 cái
32 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 3 cái
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 2 cái
34 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 2 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm 14 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 8 cái
37 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 4 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
41 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm 30 m
42 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
43 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
44 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy 1 bộ
45 Sơn chống rỉ 41,919 m2
46 Đào bằng thủ công, đất cấp II 64,8 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 45,36 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 17,64 m3
AY CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 6 kênh 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9948273E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.98965E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm bản sao hợp đồng). + Tài liệu chứng minh: phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.309.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.618.388.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->