Gói thầu: Gói thầu số 05-PTV.04-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa Đường nội bộ công ty (Đường đi kiểm tra các tổ máy, bồn dầu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-PTV.04-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa Đường nội bộ công ty (Đường đi kiểm tra các tổ máy, bồn dầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:19:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,676,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐOẠN TỪ GT5 - CÁC BỒN DẦU 5,6,7,8 - GT3 | Nhà thầu thực hiện trọn gói các hạng mục công việc bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công như mô tả của mục 2 đến mục 8 của phạm vi cung cấp này | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1 | Phát hoang khu vực thi công và thu dọn cây cỏ, vận chuyển ra khỏi công trình, san gạt mặt bằng đạt yêu cầu thi công. Kích thước (m) 128x4,3+(50+15+95+23)x3 | 100m2 | 10,994 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn cấp phối cho đường nội bộ, chiều dài đá dăm sau lu lèn đạt 10cm. Kích thước (m): 128x4,3+(50+15+95+23)x3 | 100m3 | 1,0994 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường, đường kính | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn, thép d10 a150. Kích thước đường (m): 128x4,3+(50+15+95+23)x3 | tấn | 7,0534 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường | Nhà thầu cung cấp trọn gói đạt yêu cầu thi công. | 100m2 | 0,622 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công. Bê tông thương phẩm theo tiêu chuẩn áp dụng hiện hành và có chứng chỉ thử nghiệm đạt yêu cầu mác bê tông. Bê dày lớp bê tông hoàn thiện: 10 cm ±0,5cm | m3 | 109,94 | |
| 7 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy, lăn rulo tạo nhám | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện | m2 | 1.099,4 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện | 100m | 3,6647 | |
| 9 | ĐOẠN TỪ CỬA NHẬN NƯỚC BƠM TUẦN HOÀN ĐẾN CỔNG RA ĐƯỜNG SỐ 1 | Nhà thầu thực hiện trọn gói các hạng mục công việc bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công như mô tả của mục 10 đến mục 16 của phạm vi cung cấp này | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1 | Phát hoang khu vực thi công và thu dọn cây cỏ, vận chuyển ra khỏi công trình, san gạt mặt bằng đạt yêu cầu thi công. Kích thước (m) 95x7 | 100 m2 | 6,65 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn cấp phối cho đường nội bộ, chiều dày đá dăm sau lu lèn đạt 10cm. Kích thước (m): 95x7 | 100 m3 | 0,665 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường, đường kính | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn, thép d10 a150. Kích thước đường (m): 95x7 | tấn | 5,5199 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường | Nhà thầu cung cấp trọn gói đạt yêu cầu thi công. | 100 m2 | 0,19 | |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công. Bê tông thương phẩm theo tiêu chuẩn áp dụng hiện hành và có chứng chỉ thử nghiệm đạt yêu cầu mác bê tông. Bê dày lớp bê tông hoàn thiện: 10 cm ±0,5cm | m3 | 66,5 | |
| 15 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy, lăn rulo tạo nhám | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện | T.bộ | 665 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện | 100m | 3,19 | |
| 17 | ĐOẠN GIÁP HÀNG RÀO TRẠM 110KV TỪ KHU ĐÀO TẠO RA ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 2 | Nhà thầu thực hiện trọn gói các hạng mục công việc bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công như mô tả của mục 18 đến mục 23 của phạm vi cung cấp này | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Phát hoang khu vực thi công và thu dọn cây cỏ, vận chuyển ra khỏi công trình, san gạt mặt bằng đạt yêu cầu thi công. Kích thước (m) 170x2 | 100 m2 | 3,4 | |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn cấp phối cho đường nội bộ, chiều dày đá dăm sau lu lèn đạt 10cm. Kích thước (m): 170x2 | 100 m3 | 0,34 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường | Nhà thầu cung cấp trọn gói đạt yêu cầu thi công. | 100 m2 | 0,34 | |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công. Bê tông thương phẩm theo tiêu chuẩn áp dụng hiện hành và có chứng chỉ thử nghiệm đạt yêu cầu mác bê tông. Bê dày lớp bê tông hoàn thiện: 10 cm ±0,5cm | m3 | 34 | |
| 22 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy, lăn rulo tạo nhám | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện | T.bộ | 340 | |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện | 100m | 1,14 | |
| 24 | ĐOẠN TỪ ỐNG KHÓI LÒ 1 ĐẾN TRẠM BƠM DẦU GT5 | Nhà thầu thực hiện trọn gói các hạng mục công việc bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công như mô tả của mục 25 đến mục 38 của phạm vi cung cấp này | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện, bao gồm đào rãnh đặt ống rộng 20cm, sâu 30cm so với mặt nền hiện hữu. Kích thước 2 x 152m | 100m | 3,04 | |
| 26 | Đào móng bó vỉa cạnh hàng rào khung sắt | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): (169+88+3)x0,3x0,3 | m3 | 23,4 | |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 100 | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn cấp phối cho đường nội bộ, chiều dày đá sau lu lèn đạt 10cm. Kích thước (m): 2x152x0,3 + (169+88+3)x0,3 + (169+88+3)x0,3 | m3 | 24,72 | |
| 28 | Xây móng chiều dày | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 2x152x0,3 + (169+88+3)x0,3 | m3 | 16,92 | |
| 29 | Đắp cát nền công trình | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 169x2x0,15 + (88+3)x1,2x0,15 + 58,6x6x0,1 | m3 | 102,24 | |
| 30 | Trát bó vỉa vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 2x152x0,3 + (169+88+3)x0,3 | m2 | 169,2 | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng gạch gốm 40x40cm | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 169x1,2 + (88+3)x1,2 + 58,6x6 | m2 | 663,6 | |
| 32 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 10cm | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn cấp phối cho đường nội bộ, chiều dày đá sau lu lèn đạt 10cm. Kích thước (m): 99x2,3 + (37+35)x5,6 | 10 m2 | 63,09 | |
| 33 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 0,7 kg/m2 tưới bằng thủ công | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn thảm nhựa nóng. Kích thước (m) 152x6 | 10 m2 | 91,2 | |
| 34 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn thảm nhựa nóng. Kích thước (m) 152x6 | 100 m2 | 9,12 | |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 152x2x0,3 | m2 | 91,2 | |
| 36 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 152x2x0,3 | m2 | 270,4 | |
| 37 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 152x2x0,3 | m2 | 270,4 | |
| 38 | Sơn hàng rào | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. Kích thước (m): 152x2x0,3 | m2 | 540,8 | |
| 39 | ĐOẠN TỪ SAU NHÀ HÀNH CHÍNH, HẾT HÀNG RÀO TRẠM BIẾN THẾ ĐẾN NGÃ TƯ RA ĐƯỜNG SỐ 2 | Nhà thầu thực hiện trọn gói các hạng mục công việc bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công như mô tả của mục 40 đến mục 42 của phạm vi cung cấp này | Trọn gói | 1 | |
| 40 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công chiều dày 15cm | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn cấp phối cho đường nội bộ, chiều dày đá sau lu lèn đạt 10cm. Bao gồm thi công đặt 3 ống thép ngang đường, ống DN300 x5 mm dài 8,5m/ống. Kích thước vá đường (m): 8,2x15 + 34x2,0 gồm bó vỉa dài 34m | 10 m2 | 19,1 | |
| 41 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 0,7 kg/m2 tưới bằng thủ công | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn thảm nhựa nóng. Kích thước (m) 37x8+19x20+8,5x171+5x6x13 | 10 m2 | 251,95 | |
| 42 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Nhà thầu thực hiện trọn gói theo tiêu chuẩn thảm nhựa nóng. Kích thước (m) 37x8+19x20+8,5x171+5x6x13 | 100 m2 | 25,195 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.676676646E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 660.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.676.676.646(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 660.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công, sửa chữa cầu đường hoặc sửa chữa công trình hạ tầng công nghiệp có quy mô tương đương phạm vi dịch vụ gói thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.674.000 đồng (Một tỷ tám trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi bốn ngàn đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.674.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi