Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:02:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,364,900 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm sáu mươi bốn nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy liên tục 2 liên | 300 | Thùng | Kích thước 210 x 279 mm bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 thùng đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Thùng/700 bộx2 liên | |
| 2 | Giấy A4 80 | 1.000 | Ram | Giấy trắng, bề mặt giấy láng đều Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 thùng đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | 500 tờ/ram - thùng 5 ram | |
| 3 | Giấy A4 70 | 1.000 | Ram | Giấy trắng, không bụi giấy, bề mặt giấy láng đều Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 thùng đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | 500 tờ/ram - thùng 5 ram | |
| 4 | Giấy A4 định lượng 80 Double A | 800 | Ram | Giấy trắng, không bụi giấy, in lâu phai, bề mặt giấy láng đều Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 thùng đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | 500 tờ/ram - thùng 5 ram | |
| 5 | Giấy liên tục thường 1 liên | 20 | Thùng | Kích thước 240 x 279 mm bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 thùng đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V-EHSMT | Thùng/1500 tờ | |
| 6 | Giấy nhiệt máy phát số 8P | 1.000 | Cuộn | In sắc nét, bền màu, cuộn giấy được bọc bạc chống ẩm, lưu kho được thời gian dài. Lỗi nhựa đảm bảo không bụi. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 5 cuộn đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V-EHSMT | Thùng/100 cuộn | |
| 7 | Viết bi dây ruột gà | 200 | cặp | Đầu bi 0.7mm. đế cắm nhỏ gọn. Đế Cắm có thiết kế 2 bút bi trên 1 đế cắm. Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 5 cặp đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Hộp 10 cặp | |
| 8 | Khăn giấy vuông An An | 4.000 | Xấp | Kích thước 330 x 330 mm, nền giấy trắng mềm. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | 100 tờ/xấp - Thùng 40 xấp | |
| 9 | Khăn giấy hộp Pulppy | 400 | Hộp | Kích thước 186 x 200 mm, mềm mại, giấy lụa không mùi, đóng hộp tiện dụng, dễ bảo quản. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Hộp/180 tờx2 lớp - Thùng 50 hộp | |
| 10 | Giấy vệ sinh cuộn May | 3.000 | Cuộn | Có độ dai và khả năng thấm hút nước cao, mềm mịn, có độ trắng tinh không bị vẩn đục, Đóng cuộn gọn gàng, không bị bung lõi. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 10 cuộn - bành 80 cuộn | |
| 11 | Bao rác trắng | 600 | Kg | Chất liệu PE nhiều kích thước , có quai, Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 kg đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V-EHSMT | Kg | |
| 12 | Bao rác vàng | 1.000 | Kg | Chất liệu PE, ngang 40+10+10, dài 70cm Có in chữ “không được đựng quá vạch này – chất thải lây nhiễm” Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 kg đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V-EHSMT | Kg | |
| 13 | Bao rác xanh | 700 | Kg | Chất liệu PE, ngang 40+10+10, dài 70cm Có in chữ “không được đựng quá vạch này – chất thải lây nhiễm” Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 kg đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V-EHSMT | Kg | |
| 14 | Bìa còng 5P | 200 | Cái | Chất liệu simili cao cấp, phủ màng OPP bền chắc, không bám bụi và không cong vênh. Khóa và thanh kẹp giấy sử dụng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa. Có khả năng chứa được tối đa 300 tờ giấy các khổ A4, F4, A5. Bìa có độ dày gáy 50 mm. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cái đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Thùng 20 cái | |
| 15 | Bìa còng 7P | 200 | Cái | Có thể lưu trữ tài liệu thuộc nhiều kích cỡ như: A4, A5, F4. Chất liệu simili cao cấp, phủ màng OPP bền chắc, khóa và thanh kẹp giấy sử dụng thép chắc chắn, chống oxi hóa. khả năng chứa tối đa 500 tờ giấy khổ A4. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cái đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Thùng 50 cái | |
| 16 | Bút bi Marvy RG5 | 10 | Hộp | Loại sản phẩm: Bút gel. Size ngòi: 0.5 mm. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Hộp 12 cây | |
| 17 | Nước rửa chén Sunlight | 300 | Chai | Tinh chất chanh. Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Chai 750ml - Thùng 15 chai | |
| 18 | Nước lau sàn Gift | 500 | Chai | Nhiều mùi hương. Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Chai 1 lít - Thùng 12 chai | |
| 19 | Nước tẩy bồn cầu Gift | 100 | Chai | Dạng xịt. Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Chai 900ml - Thùng 12 chai | |
| 20 | Bao sọc đỏ | 200 | Kg | Kích thước 20 x 30 mm, có quai, chất liệu PE. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 kg đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | gói 1 kg | |
| 21 | Bìa còng 10P | 100 | Cái | Chứa tối đa 500 tờ giấy A4, A5, dạng còng bật 2 lổ, Chất liệu simili cao cấp, phủ màng OPP bền chắc, khóa và thanh kẹp giấy sử dụng thép chắc chắn, chống oxi hóa. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cái đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Thùng 20 cái | |
| 22 | Xà bông bột Tide | 800 | gói 360g | Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Thùng 36 gói | |
| 23 | Bút thiên long Ball poin pen TL-079 B0.5 mm | 100 | Hộp | Đầu bút kích thước 0.5 mm. Có đầu bấm và lo xo. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Hộp 20 cây | |
| 24 | Nước rửa tay chai nhỏ Lifebuoy | 600 | chai | Loại có vòi xịt. Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Chai 180ml - Thùng 36 chai | |
| 25 | Giấy cuộn Watersilk cuộn lớn | 1.300 | lốc | Dài 205 m x 2 lớp / cuộn, tương đương 700gr/cuộn. Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 10 cuộn | |
| 26 | Nước rửa tay can seifa | 240 | 5l/can | Có nhiều mùi hương. Hạn sử dụng xa tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất. Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Can 5 lít - Thùng 4 can | |
| 27 | Bìa lỗ | 200 | xấp | Chất liệu PP, bề mặt có hình vuông, đường hàn chắc, các lỗ dập chính xác, không so le, lỗ bền chắc. Biên màu, chứa tối đa 10 tờ A4 trong 1 lá. trong suốt. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 xấp đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Xấp 100 tờ - Thùng 100 xấp | |
| 28 | Bìa nút | 200 | cái | Bìa nút khổ F4 26x35cm, chất liệu nhựa, trong suốt, có nút bấm. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 2 cái đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Xấp 12 cái | |
| 29 | Ly giấy | 10.000 | cái | Chất liệu: giấy cupstock + PE, màu sắc: trắng đục, đựng thức uống nóng/lạnh, Kích thước tối thiểu miệng 90 mm, cao 100 mm, đáy 58 mm. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cái đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 50 cái - Thùng 40 lốc | |
| 30 | Sổ lò xo B5 | 10.000 | cuốn | Kích thước: A7 (176mm x 250mm), có lõi lò xo, nền giấy trắng kẻ ngang, 100 tờ. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cuốn đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 12 cuốn | |
| 31 | Băng keo cuộn nhỏ | 100 | cuộn | Kích thước : 1.2cm, Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cuộn đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 10 cuộn | |
| 32 | Băng keo cuộn lớn | 100 | cuộn | Bề rộng keo 4.8 cm, Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 cuộn đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 6 cuộn | |
| 33 | Kim bấm số 10 | 50 | hộp | Chất liệu thép,thanh kim dài chứa nhiều kim.Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 hộp đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Hộp 20 hộp nhỏ | |
| 34 | Hồ dán | 100 | chai | Dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml. Nhà thầu gửi hàng mẫu, số lượng tối thiểu 1 chai đến nhà thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Lốc 12 chai | |
| 35 | Pin 3A energizer | 100 | vỉ | Loại pin: Pin kiềm . Điện thế: 1.5 V Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Vỉ 2 viên - Hộp 20 vỉ | |
| 36 | Pin 2A energizer | 100 | vỉ | Loại pin: Pin kiềm. Điện thế: 1.5 V Đáp ứng các yêu cầu khác tại chương V ,E-HSMT | Vỉ 2 viên - Hộp 20 vỉ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi