Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh 40% + vốn ngân sách huyện 50% + vốn xã và vận động 10% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:05:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,253,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - ATGT | |||
| 1 | Ủi hoang bằng cơ giới, mật độ: 0 cây/100m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,238 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | 100m³ |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất cấp II, lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, lu lèn K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,04 | m³ |
| 7 | Mua đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,04 | m³ |
| 8 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,517 | m³ |
| 9 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,517 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,657 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,904 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M150 móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,18 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,59 | m³ |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,278 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Mua biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Mua biển báo chữ nhật KT 30 x 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đào móng cổng cấm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 23 | Bê tông móng cổng cấm tải đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 24 | Sản xuất cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 26 | Sơn cổng thép, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m² |
| 27 | Thi công cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m³ |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m³ |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 600mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 600mm, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 14 | Vận chuyển đất đào đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang trên khun rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.612.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Cống thoát nước + Cọc tiêu biển báo. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.204.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.612.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi