Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:32:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,695,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134,365 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức 1kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134,365 | m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3746 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 494,1053 | m2 |
| 5 | Diện tích tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.253,3675 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 877,3576 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 376,0104 | m2 |
| 8 | Diện tích tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.810,5405 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.124,2164 | m2 |
| 10 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.686,3246 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.001,574 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào sê nô, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 494,105 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.810,5805 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.747,473 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,4 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,4 | m2 |
| 17 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch 30x60, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức 1kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300 (nhám màu sáng), XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 23 | SXLD khung nhôm xingfa hệ 65, dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,98 | m2 |
| 24 | SXLD tấm decal chống nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5644 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần inverter - 2.0HP (bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần inverter - 3.0HP (bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường inverter - 1.5HP (bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường inverter - 2.0HP (bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt bộ ty treo ống gas + nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống PVC D27mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cáp CVV 3Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 20A + hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D20mm, ống chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 100x50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ rack 10U + phụ kiện + ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 49 | Đấu nối dây thiết bị mạng vào tủ RACK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 50 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít……) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 57 | Tháo dở ống PVC D60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 58 | Tháo dở ống PVC D90 dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Tháo dở ống PVC D114 dày 4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi (Lavabo - cảm biến) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dở phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 65 | Tháo dở vòi rửa 1 vòi (vòi xả Lavabo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Tháo dở gương soi, kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ giá treo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 69 | Tháo dở hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 97 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax AC907VA+CFV -105MP) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Lavabo (tận dụng Lavabo) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu tậng dụng + Phụ kiện cảm biến nước tiểu tích hợp cảm biến Bồn Tiểu nhà vệ sinh tự động xả nước tiểu hồng ngoại tự động) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo (1 vòi nóng lạnh) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi + Kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt NRN PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 128 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt chân bồn Thép V5 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm 1HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,034 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Nối ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt Giảm nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối ren nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt Giảm nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Cung cấp lắp đặt máy nước nóng 360L (ĐT70-24) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRUNG TÂM XÚC TIẾN ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 230,795 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 161,557 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,239 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 573,82 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 229,528 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 344,292 | m2 |
| 7 | Diện tích xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 477,17 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190,868 | m2 |
| 9 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 286,302 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190,868 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 391,095 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.050,99 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 230,795 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,96 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa đáy sê nô và thành sê nô lên 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A hoặc tương đương (định mức 1kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,98 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,98 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường inverter - 1.5HP (bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp CVV 3Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 29 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít……) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,54 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2598 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm nhám | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,54 | m2 |
| 37 | Chống thấm phễu thu nước sàn vệ sinh bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type (bao gồm nhân công và vật tư chống thấm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 38 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 40 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 42 | Tháo dở ống PVC D21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Tháo dở ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 44 | Tháo dở ống PVC D34 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Tháo dở ống PVC D60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 46 | Tháo dở ống PVC D114 dày 4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa (loại 2 voi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dở vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dở vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dở vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dở phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tháo dở Rắc co, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tháo dở van thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tháo dở hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dở hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=34/27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương inax) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Toto) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi + Kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 607,865 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 607,865 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 607,865 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,535 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,535 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,53 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,65 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,09 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường inverter - 1.5HP (bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV 3Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A + hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20mm, ống chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m |
| D | NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 37,5) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,368 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,462 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,2 | m3 |
| 5 | Trồng dặm Hoa mười giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | m2/lần |
| 6 | Trồng dặm Cỏ lá Rừng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 317 | m2/lần |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công (ngày 1 lần* 90 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 397,8 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng dặm cây Cẩm thạch D = 1-2cm, H = 0,5-1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100 cây |
| 9 | Trồng dặm cây Mắt nhung D = 1-2cm, H = 0,5-1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,33 | 100 cây |
| 10 | Trồng dặm cây Hồng tiểu muội D = 1-2cm, H = 0,5-1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100 cây |
| 11 | Trồng dặm cây Cẩm tú cầu D = 1-2cm, H = 0,5-1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100 cây |
| 12 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (Ngày 1 lần* 90 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 234 | 100chậu/lần |
| 13 | Làm cỏ tạp (3 lần; 30 ngày/lần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,26 | 100m2/ lần |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,375 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,375 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,955 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép STK Ø59,9x2,3mm, (19,61kG/m) bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Máy bơm tưới cây 3.0HP điện áp sử dụng 220V/50Hz, lưu lượng 6,0-27,0m3/h, cột áp 30,5-15,6; họng hút xả 60-60mm (tương đương Pentax CH 310 3.0HP) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Máy bơm nước tưới cây CS: 1HP điện ấp sử dụng 220V/50Hz, lưu lượng 0,6-3,0m3/h, cột áp 43,0-21,0; hộng hút xả 34mm (tương dương Pentax 1HP Inox 100/ 00230/ 40-50 S.D + EPIC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Béc tưới phun mưa màu xanh lá (nhựa chuyên dùng; đường kính tưới 4-6m; áp suất hoạt động : 0,8-1,6 bar; lưu lượng tưới 130-180l/h; góc tưới 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển hẹn giờ tưới cây tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CCV 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Cuộn dây miềm (30m) + Van bi đồng tay rạt vòi xịt (tưới cây - rửa sân) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Vật tư phụ (băng keo, bu long, ốc, vít,…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều đồng lá lật DN40 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van Bi đồng tay rạt DN15 PN30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cửa đồng DN32 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cửa đồng DN40 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lupe đồng D42 (tương đương Miha DN32, PN12) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lupe đồng D49 (tương đương Miha DN49, PN12) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cắt khe dọc đường BTN, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 49 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bằng máy Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 37,5) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| E | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đường led 120W (tương đương rạng đông CSD04L) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| F | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1088 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục Xây lắp, Điện, Cấp thoát nước, Điều hòa không khí).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi