Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 19:17:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,789 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 285,67 | m3 |
| 3 | Bê tông kè đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,407 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế | 3,814 | 100m2 |
| 5 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,177 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,166 | 100m3 |
| 8 | Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép khung dầm mái kè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | tấn |
| 10 | Ván khuôn khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,302 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc khóa kè | Theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| B | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,908 | m3 |
| C | GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG BẢN KM0+255.05 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông kè cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,249 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| D | GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG BẢN KM0+612.65 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | rọ |
| E | BẬC NƯỚC + GIA CỐ CỬA XẢ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,06 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 3 | Xây rãnh đỉnh vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,23 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 (Bằng chữ: Một tỷ đồng chẵn), đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Thi công kè đá hộc xây, kè bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi