Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng Nhà thi đầu đa năng Trường THCS Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng Nhà thi đầu đa năng Trường THCS Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:37:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,646,671,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0861 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 15,2287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 1,2801 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 50,6387 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 3,3012 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 315,8139 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 3,1581 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 12,6324 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 49,622 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 9,873 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 17,9707 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6132 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 37,472 | m3 |
| 14 | Lớp vải địa kỹ thuật chống thấm ngược | "nt" | 374,72 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 30,8642 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 8,6876 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 9,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 10,771 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 20,4472 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 27,1065 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 11,466 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,9542 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 2,5097 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,1422 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,1416 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 3,6691 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,5779 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0921 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,9637 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2927 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,705 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2156 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2482 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7252 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 4,3597 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,0568 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5445 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,0493 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,3478 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 5,4463 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 5,4463 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 203,0099 | m2 |
| 43 | SXLD bulong M25 L800 | "nt" | 48 | cái |
| 44 | SXLD bulong M20 L400 | "nt" | 40 | cái |
| 45 | SXLD bulong M20 L250 | "nt" | 24 | cái |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 18,537 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 6,6556 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 4,704 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 11,028 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 108,389 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 16,46 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 533,7008 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 836 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | "nt" | 63,14 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột trong) | "nt" | 46,28 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 38,1275 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 65,29 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 312,6476 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 108,65 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,93 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 666,0651 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 666,0651 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.289,4284 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 663,3459 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.292,1476 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 175,315 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 572,968 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 175,315 | m |
| 69 | Kẻ roon 10x15x200 vào tường | "nt" | 30 | công |
| 70 | SXLD chữ | "nt" | 12 | chữ |
| 71 | Biểu tượng vòng tròn bằng thép ống tráng kẽm D27 dày 4ly sơn dầu 3 nước | "nt" | 10 | cái |
| 72 | Ốp đá tẩy mặt màu xám vào chân tường | "nt" | 80,2724 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | "nt" | 129,58 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 123,613 | m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 374,72 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 374,72 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,5307 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 79,6063 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 322,0983 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 322,0983 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép không rỉ | "nt" | 2,1612 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | "nt" | 2,1612 | tấn |
| 83 | Lợp mái tole PU cách nhiệt dày 4,5zem màu | "nt" | 5,8816 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 200,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 55,5 | m2 |
| 86 | SX hoa sắt cửa(7.82kg/m2) | "nt" | 55,5 | m2 |
| 87 | SX cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) 17.02kg/1m2 | "nt" | 34,8 | m2 |
| 88 | SX cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)18.45kg/1m2 | "nt" | 5,22 | m2 |
| 89 | SX cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)20.43kg/1m2 | "nt" | 4,32 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ lật khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)17.66kg/1m2 | "nt" | 55,5 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ lật khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)19.06kg/1m2 | "nt" | 76,8 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ lật khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)20.33kg/1m2 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ lật khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)20.48kg/1m2 | "nt" | 8,96 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ lật khung sắt hộp 40x80x1.4 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)23.12kg/1m2 | "nt" | 7,84 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 421,4729 | m2 |
| 96 | Khoá cửa tay nắm dài | "nt" | 8 | bộ |
| 97 | SXLD lan can Inox ram dốc D60+D20 | "nt" | 8,47 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 6,7187 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 4,864 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-200W, ánh sáng trắng 6000K + cần treo đèn STK D21 | "nt" | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W | "nt" | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W | "nt" | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | "nt" | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | "nt" | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | "nt" | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | "nt" | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp DUPLEX(DuCV) PVC/Cu 2x22mm2, 0.6-1kV | "nt" | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | "nt" | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | "nt" | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | "nt" | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | "nt" | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | "nt" | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 80 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 10 | cọc |
| 25 | Bulon siết cáp | "nt" | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 40 | m |
| 27 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 100 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 11,6745 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,075 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 7,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 4,1795 | m3 |
| 32 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | "nt" | 1 | hệ |
| C | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,215 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,96 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co uPVC D90 | "nt" | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D90 | "nt" | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | "nt" | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 10 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | "nt" | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu chủ động INGESCO PDC E60, Rbv=120m (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | "nt" | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | "nt" | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | "nt" | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | "nt" | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | "nt" | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | "nt" | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | "nt" | 28 | m |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | "nt" | 3 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | "nt" | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ | "nt" | 3 | cái |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 223 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Quy định chi tiết tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9995 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 29,997 | m3 |
| 3 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | "nt" | 53,5 | 10m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn bóng bàn Bình Mình P27, Mặt bàn: ván MDF dày 25mm Chân: Ống 50x50 , 25x50 , sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. Có nút tăng giảm để điều chỉnh độ bằng phẳng, có thể xếp lên sau khi sừ dụng. Bánh xe: 100mm.Có thể điều chỉnh độ bằng phẳng | Quy định chi tiết tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lưới bóng bàn chuyên dụng gồm cả giá gắn | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Vợt bóng bàn, Cán vợt 7 lớp, màu gỗ tự nhiên, Mặt vợt bằng mút cao cấp, đàn hồi tốt | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền,Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT | "nt" | 2 | Cái |
| 5 | Cột lưới bóng chuyền bằng sắt F12 có ghế ngồi bắt trọng tài đảm bảo chắc chắn | "nt" | 2 | Bộ |
| 6 | Bóng chuyền, Bóng số 5 (Bóng chuyền PU microfiber cao cấp Delta 8287-5C) | "nt" | 2 | Trài |
| 7 | Lưới cầu lông, Lưới thi đấu cao cấp, có cọc | "nt" | 2 | Bộ |
| 8 | Vợt cầu lông, Trọng lượng: 85g/3U. Model: Yonex Astrox 88 D Badminton Racket Độ cân bằng (mm): 290. Sức căng tối đa (kg): 12,5. Vật liệu: Japanese Ultra Carbon. | "nt" | 4 | Bộ |
| 9 | Bóng chuyền, Bóng số 5 (Bóng chuyền PU microfiber cao cấp Delta 8287-5C) | "nt" | 10 | Trái |
| 10 | Trụ bóng rổ, Kích thước bảng rổ: 1200mm x 900mm x 10mm có lưới bắt cố định | "nt" | 2 | Cái |
| 11 | Tạ đẩy, Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 3kg (nữ) và quả có khối lượng 5kg (nam) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT | "nt" | 2 | Cái |
| 12 | Đồng hồ bấm giây, Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, chất lượng tốt, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. | "nt" | 2 | Cái |
| 13 | Lưới đá cầu, Kích thước theo quy định của Luật đá cầu, chất lượng tốt, không | "nt" | 2 | Cái |
| 14 | Cầu đá, Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT (loại hộp 06 quả) | "nt" | 2 | Hộp |
| 15 | GHẾ BĂNG CHỜ PC 202HP C3, Có kết cấu chắc chắn, khung sắt sơn tĩnh điện màu đen chắc chắc, 4 chỗ sử dụng chất liệu nhựa Thái cao cấp có độ đàn hồi tốt, dẻo dai và chịu lực tối ưu, ghế không sử dụng tay vịn, Chân ghế hình chữ C ngược, sơn tĩnh điện màu đen | "nt" | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,55 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 0,126 tỷ đồng hoặc đã thi công 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hạng mục xây lắp ≥ 2,425 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 0,126 tỷ đồng Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi