Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc, phân tích phục vụ cho các chương trình quan trắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318894-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ quan trắc, phân tích phục vụ cho các chương trình quan trắc
Số hiệu KHLCNT 20210314309
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đặt hàng các chương trình quan trắc năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:00:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Amoni (NH4+) Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Nước thải
2 Asen (As)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
3 BOD5 (20oC)  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Nước thải
4 Cadimi (Cd) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
5 Chì (Pb)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
6 Clo dư  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
7 Clorua (Cl-) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
8 COD  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
9 Coliform  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
10 Cr3+ Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
11 Cr6+  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
12 Độ màu  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 I. Nước thải
13 Đồng (Cu) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
14 Kẽm (Zn)  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 I. Nước thải
15 Niken (Ni)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
16 Magie (Mg)(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
17 Florua (F-)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
18 Nhiệt độ  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
19 pH Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Nước thải
20 Phốt pho (tính theo P)  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Nước thải
21 TN  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Nước thải
22 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
23 Sắt (Fe)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
24 Sunfua (S2-)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
25 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Nước thải
26 Tổng dầu mỡ khoáng  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Nước thải
27 Tổng dầu(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
28 Tổng xianua Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
29 Tổng phenol  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Nước thải
30 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Chuyến 7 I. Nước thải
31 Nhân công Đáp ứng chương V  Công 4 I. Nước thải
32 1,3-Butadien(1)  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí thải
33 Aceton(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí thải
34 Antimon và hợp chất, tính theo Sb Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
35 Benzene  Đáp ứng chương V  Mẫu 14 II. Khí thải
36 Bụi tổng  Đáp ứng chương V  Mẫu 12 II. Khí thải
37 Cadimi và hợp chất, tính theo Cd Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí thải
38 Chì và hợp chất, tính theo Pb  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí thải
39 CO  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí thải
40 Cyclohexan Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí thải
41 Dietylamin (1)  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
42 Dioxin/Furans  Đáp ứng chương V  Mẫu 12 II. Khí thải
43 Đồng và hợp chất, tính theo Cu Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
44 Ethyl Benzene  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
45 Etyl axetat  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí thải
46 Etylen oxyt(1) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí thải
47 Etylendiamin (*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
48 Formaldehyt (1)  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
49 H2S Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí thải
50 HCl  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí thải
51 HF  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
52 Hơi HNO3(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
53 Hydrocacbon, HC  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí thải
54 Kẽm và hợp chất, tính theo Zn  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
55 Lưu lượng Đáp ứng chương V  Mẫu 22 II. Khí thải
56 Metanol (1)  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí thải
57 Methyl ethyl keton (*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 II. Khí thải
58 Metyl axetat (1) Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
59 Metyl mercaptan (1)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí thải
60 n-Butanol (1)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí thải
61 n-Butyl axetat Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí thải
62 NH3  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí thải
63 n-Hexane  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
64 Nhiệt độ Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí thải
65 NOx, (tính theo NO2)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí thải
66 n-Propylaxetat(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí thải
67 Propylen oxit(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
68 SO2  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí thải
69 Styren  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí thải
70 Thủy ngân và hợp chất, tính theo Hg Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí thải
71 Toluen  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí thải
72 Tổng các hợp chất hữu cơ bay hơi, VOCs  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí thải
73 Tổng kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, Tl, Zn) và hợp chất tương ứng(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 15 II. Khí thải
74 Xylen  Đáp ứng chương V  Mẫu 20 II. Khí thải
75 ZnO(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí thải
76 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Chuyến 20 II. Khí thải
77 Nhân công Đáp ứng chương V  Nhân công 30 II. Khí thải
78 Ethyl Acetate  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí thải
79 Buthyl acetate Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí thải
80 Butadien  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 II. Khí thải
81 Benzen (C6H6) Đáp ứng chương V  Mẫu 78 III. Không khí xung quanh
82 Toluen (C6H5CH3)  Đáp ứng chương V  Mẫu 78 III. Không khí xung quanh
83 Xylen (C6H4(CH3)2)  Đáp ứng chương V  Mẫu 78 III. Không khí xung quanh
84 Chì (Pb) Đáp ứng chương V  Mẫu 24 III. Không khí xung quanh
85 Ozon (O3)  Đáp ứng chương V  Mẫu 420 III. Không khí xung quanh
86 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Chuyến 6 III. Không khí xung quanh
87 Nhân công Đáp ứng chương V  Nhân công 12 III. Không khí xung quanh
88 Diazinon  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 IV. Quan trắc đất
89 2,4-D  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 IV. Quan trắc đất
90 Phenol  Đáp ứng chương V  Mẫu 26 IV. Quan trắc đất
91 Tổng hữu cơ (TOC)  Đáp ứng chương V  Mẫu 26 IV. Quan trắc đất
92 Dầu mỡ tổng  Đáp ứng chương V  Mẫu 34 IV. Quan trắc đất
93 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Chuyến 6 IV. Quan trắc đất
94 Nhân công  Đáp ứng chương V  Nhân công 12 IV. Quan trắc đất
95 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Aldrin, Dieldrin, DDTs, Heptachlor & Heptachlorepoxide)  Đáp ứng chương V  Mẫu 222 V. Quan trắc nước mặt
96 Dầu mỡ tổng  Đáp ứng chương V  Mẫu 258 V. Quan trắc nước mặt
97 TOC  Đáp ứng chương V  Mẫu 444 V. Quan trắc nước mặt
98 Dầu mỡ khoáng  Đáp ứng chương V  Mẫu 34 VI. Quan trắc trầm tích đáy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465283E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 693.056.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465.283.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 693.056.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.234.264.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->