Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh tòa nhà và an ninh trung tâm dữ liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321672-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh tòa nhà và an ninh trung tâm dữ liệu
Số hiệu KHLCNT 20210119669
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên tại cơ quan KBNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:25:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,436,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ. - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
2 Bảo trì bảo dưỡng Bộ kiểm soát trung tâm - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ. - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 36 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
3 Bảo trì bảo dưỡng Bộ giao tiếp đầu đọc và bộ điều khiển lập trình xuất nhập - Tổng số lượng thiết bị: 169 Bộ . - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 676 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
4 Bảo trì bảo dưỡng Đầu đọc thẻ kiểm soát, đầu dò chấn động, đầu dò đập kính - Tổng số lượng thiết bị: 169 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 676 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
5 Kiểm tra bảo dưỡng acquy dự phòng - Tổng số lượng thiết bị: 177 Bình - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 708 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
6 Bảo trì bảo dưỡng khóa từ, khóa điện - Tổng số lượng thiết bị: 121 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 484 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
7 Bảo trì bảo dưỡng tiếp điểm từ, nút nhấn, hộp đập - Tổng số lượng thiết bị: 127 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 508 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
8 Bảo trì bảo dưỡng Barrier - Tổng số lượng thiết bị: 5 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 20 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
9 Bảo trì bảo dưỡng màn hình - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái- Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
10 Bảo trì bảo dưỡng máy tính quản lý hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
11 Kiểm tra hiệu chỉnh phần mềm Kiểm soát truy nhập, Quản lý thẻ, Quản lý Barrier - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ chương trình .- Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
12 Kiểm tra bảo trì mạng lưới đường truyền hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
13 Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
14 Bảo trì bảo dưỡng camera - Tổng số lượng thiết bị: 117 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 468 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
15 Bảo trì bảo dưỡng hộp bảo vệ camera ngoài trời - Tổng số lượng thiết bị: 69 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 276 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
16 Bảo trì bảo dưỡng màn hình- Tổng số lượng thiết bị: 5 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 20 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
17 Bảo trì bảo dưỡng máy chủ quản lý hệ thống camera - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
18 Bảo trì bảo dưỡng máy trạm quản lý hệ thống camera - Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
19 Kiểm tra bảo dưỡng ổ cắm mạng truyền dẫn tín hiệu của camera - Tổng số lượng thiết bị: 117 Ổ cắm. - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 468 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
20 Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
21 Bảo trì bảo dưỡng Bộ kiểm soát trung tâm - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
22 Bảo trì bảo dưỡng Bộ giao tiếp đầu đọc và bộ điều khiển lập trình xuất nhập - Tổng số lượng thiết bị: 10 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 40 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
23 Bảo trì bảo dưỡng Đầu đọc thẻ kiểm soát, đầu dò chấn động, đầu dò đập kính - Tổng số lượng thiết bị: 40 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 160 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
24 Kiểm tra bảo dưỡng acquy dự phòng - Tổng số lượng thiết bị: 11 Bình - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 44 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
25 Bảo trì bảo dưỡng khóa từ, khóa điện - Tổng số lượng thiết bị: 15 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 60 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
26 Bảo trì bảo dưỡng tiếp điểm từ, nút nhấn, hộp đập - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 36 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
27 Bảo trì bảo dưỡng màn hình - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
28 Bảo trì bảo dưỡng máy tính quản lý hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
29 Kiểm tra hiệu chỉnh phần mềm Kiểm soát truy nhập - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ Chương trình - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
30 Kiểm tra bảo trì mạng lưới đường truyền hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
31 Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
32 Bảo trì bảo dưỡng camera - Tổng số lượng thiết bị: 21 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 84 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
33 Bảo trì bảo dưỡng màn hình - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
34 Bảo trì bảo dưỡng máy chủ quản lý hệ thống camera - Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
35 Kiểm tra bảo dưỡng ổ cắm mạng truyền dẫn tín hiệu của camera - Tổng số lượng thiết bị: 21 Ổ cắm - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 84 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
36 Kiểm tra bảo dưỡng và hiệu chỉnh bộ chuyển mạch (Switch - POE) - Tổng số lượng thiết bị: 2 Thiết bị - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
37 Bảo trì Tủ báo động trung tâm, báo cháy 6 kênh Sterling Compact - Tổng số lượng thiết bị: 1 Tủ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
38 Bảo trì Bộ quay số tự động Vocaliser - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
39 Bảo trì Mắt thần hồng ngoại Visonic disc - ET- Tổng số lượng thiết bị: 23 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 92 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
40 Bảo trì Nút nhấn khẩn cấp SS-075 - Tổng số lượng thiết bị: 10 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 40 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
41 Bảo trì Loa báo động PS-222H - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
42 Bảo trì Tiếp điểm trạng thái SM - 200 - Tổng số lượng thiết bị: 4 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
43 Bảo trì bảo dưỡng camera axis P1405-LE - Tổng số lượng thiết bị: 13 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
44 Kiểm tra bảo dưỡng ổ cắm mạng truyền dẫn tín hiệu của camera - Tổng số lượng thiết bị: 13 Ổ cắm - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
45 Bảo trì bảo dưỡng máy chủ quản lý hệ thống camera IBM x3630 M4 - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
46 Bảo trì bảo dưỡng màn hình 32’’ Samsung - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
47 Kiểm tra bảo dưỡng và hiệu chỉnh bộ chuyển mạch Switch kết nối camera tầng hầm 2 WS-C2960 - Tổng số lượng thiết bị: 1 Thiết bị - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
48 Kiểm tra bảo dưỡng và hiệu chỉnh DVI video Extender - Tổng số lượng thiết bị: 2 Thiết bị - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
49 Bảo trì bảo dưỡng tủ rack VRV27-880 - Tổng số lượng thiết bị: 1 Tủ - Chu kỳ 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.609.128 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 294.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.609.128 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh của tòa nhà cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->