Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337365-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210240463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 00:41:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,195,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,256 m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,064 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,792 m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,12 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,842 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m3
10 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,159 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
15 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,809 m3
16 Bê tông cột tiết diện 5,983 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,725 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 9,278 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,794 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
35 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 2,366 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,313 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 0,914 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
42 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7 m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng 2,057 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
46 Xây móng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,194 m3
47 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,383 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
49 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,889 m3
50 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy 4,567 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,529 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,505 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,651 m3
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 100m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,54 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,696 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,391 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,22 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,76 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,236 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,88 m2
64 Công tác ốp gạch 200x400 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
65 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,025 m2
66 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 45,072 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
68 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
70 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,68 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,24 m
72 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,704 m2
73 Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,704 m2
74 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,704 m2
75 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,704 m2
76 Cung cấp kính 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m2
77 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
78 Cung cấp lan can inox (thanh đứng D20 ck 150, tay vịn D 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m2
79 Mua cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,816 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,087 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,216 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,607 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,696 m2
B HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,844 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,289 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,79 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,26 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
32 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
37 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
38 Kính 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
39 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,93 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,79 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,14 m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 12 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,242 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,4 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 100m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,18 m2
5 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,18 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,95 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,56 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,72 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,142 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,228 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,862 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,228 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.561,948 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,142 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,242 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,242 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,242 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,99 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,56 m2
22 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,848 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 100m2
25 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Thay jont kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 m
27 Kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,36 m2
28 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,194 m2
29 Ống thoát nước tràn đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,496 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
6 Tháo lắp kính cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
10 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
12 Lát nền Ceramic KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,696 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,976 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,672 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,696 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,976 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
20 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
22 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,763 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,763 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Tháo lắp kính cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,568 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,64 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,741 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,381 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,64 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,741 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
36 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
38 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 cái
39 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m
40 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,22 m2
5 Vệ sinh đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,74 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m2
9 Cung cấp khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,22 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
13 Cung cấp cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,26 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,26 m2
19 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,565 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,8 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,39 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,8 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,39 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,8 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,39 m2
26 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m2
27 Cung cấp chông sắt hàng rào (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
30 Cung cấp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,79 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,54 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,79 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,54 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,79 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,54 m2
38 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m2
39 Cung cấp chông sắt hàng rào (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,24 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE (ĐIỂM CHÍNH)
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,48 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 100m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,665 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,665 m2
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,148 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m3
3 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m3
4 Rải đá đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,814 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,099 m2
H HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
6 B tơng sản xuất bằng my trộn - đổ bằng thủ cơng, b tơng cột, đ 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
16 Sản xuất đài nước bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
17 Lắp dựng đài nước bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Bulông Þ16, L=400. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,823 m2
I KHỐI 03 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,862 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
5 Tháo lắp kính cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 100m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 tấn
9 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,07 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4 m
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,688 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,328 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,016 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,688 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,328 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,04 m2
19 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 100m2
21 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m
23 SX cửa sổ (không bao gồm khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
J KHỐI HÀNH CHÁNH 02 PHÒNG TRỆT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,927 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
6 Tháo lắp kính cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 tấn
10 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,48 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,828 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,008 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,836 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,828 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,008 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
20 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 100m2
22 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
24 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
25 Vệ sinh tường trong và tường ngoài bằng máy nén chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
K NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,521 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
5 Tháo lắp kính cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,78 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,02 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,78 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
15 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
17 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m
18 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC LẦU (ĐIỂM PHỤ)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 m2
2 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,687 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,18 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,24 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,881 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,043 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,881 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260,283 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,18 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 m2
19 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 100m2
22 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Thay jont kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
24 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,664 m2
25 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,85 m2
26 Ống thoát tràn d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE (ĐIỂM PHỤ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
16 Bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
20 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
21 Ống dk 90 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
N HÀNG RÀO TRƯỚC CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,22 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,08 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Cung cấp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,22 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,08 m2
O HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 m3
3 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,982 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,57 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,362 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,069 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,508 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,06 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,49 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,15 m2
25 Cung cấp chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,155 m2
27 Cung cấp cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 m2
P HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 (ĐIỂM PHỤ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
6 B tơng sản xuất bằng my trộn - đổ bằng thủ cơng, b tơng cột, đ 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
16 Sản xuất đài nước bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
17 Lắp dựng đài nước bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Bulông Þ16, L=400. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,823 m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH)
1 Tháo dỡ đèn led 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Tháo dỡ Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V đèn bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đặt đèn dowght lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
17 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt MCB loại 1 cực 20A,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
20 Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
R HẠNG MỤC: ĐIỆN- NƯỚC CẢI TẠO WC GIÁO VIÊN VÀ WC HỌC SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt bộ xã lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
21 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
30 Cải tạo đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
37 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S HẠNG MỤC: ĐIỆN- NƯỚC NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Lắp đặt ống uPVC D 34 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D 42 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D 49 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt co uPVC D34 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co uPVC D42 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt co uPVC D49 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt van D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van D 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
11 Khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
12 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
13 Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Chân bồn inox kế cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
T HẠNG MỤC: ĐIỆN- NƯỚC KHỐI PHÒNG HÀNH CHÁNH
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 100A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 50A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn Led tube1x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( đèn chiếu bảng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
10 Lắp đặt đèn led tròn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
12 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
13 Lắp đặt công tắc, 2phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc, 3phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Kéo rải dây CXV 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Kéo rải dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
19 Kéo rải dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
20 Kéo rải dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
21 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 m
22 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
23 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Dimmer quạt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 832 m
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
29 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
30 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
33 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
36 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt phễu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
39 Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Keo dán ống loại 500GAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 zones- 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 đèn
7 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 chuông
8 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
9 Lắp đặt bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
11 Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 4 x 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
12 Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 6 x 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
13 Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 10 x 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
14 Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 12 x 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
16 Lắp đặt ống HDPE d 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
17 Lắp đặt ống HDPE d 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
18 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 24 x 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 39 x 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
20 Khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
21 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 5 đèn
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
24 Lắp đặt dây cáp VCmd 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
26 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bình
27 Lắp đặt bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bình
28 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Kệ
29 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
30 Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
31 Kiểm định thiết bị PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
V KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ đèn led 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Tháo dỡ Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt đèn led 1x2,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V đèn bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
21 Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
W KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V đèn bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt MCB loại 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
16 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
17 Hộp nối 2~3 ngã, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
18 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
X KHỐI 02 PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cu/PVC 1x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
11 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
12 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
13 Hộp nối 2~3 ngã, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
14 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
Y NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z NHÀ XE
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50 MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Xin phép đấu nối điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
6 Hộp nối 2~3 ngã, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Phụ kiện đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
8 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt cầu rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->