Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 00:41:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,195,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,256 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,792 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,842 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,159 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | 5,983 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,202 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,725 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 9,278 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,794 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,366 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,914 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 42 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | 2,057 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 46 | Xây móng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,889 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy | 4,567 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,529 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,505 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,651 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,696 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,391 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,22 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,76 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,236 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,88 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch 200x400 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,025 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 45,072 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 70 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,68 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,24 | m |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,704 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,704 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,704 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,704 | m2 |
| 76 | Cung cấp kính 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Cung cấp lan can inox (thanh đứng D20 ck 150, tay vịn D 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m2 |
| 79 | Mua cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,816 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,087 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,216 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,607 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,696 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,844 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,289 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 32 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 38 | Kính 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,93 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,14 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,242 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,4 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,18 | m2 |
| 5 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,95 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,142 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,228 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,862 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,228 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,948 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,142 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,242 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,242 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,242 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,99 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,56 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,848 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | 100m2 |
| 25 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Thay jont kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 27 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,36 | m2 |
| 28 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,194 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước tràn đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 6 | Tháo lắp kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 12 | Lát nền Ceramic KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,696 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,672 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,696 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 20 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 22 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,763 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,763 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,568 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,64 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,741 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,381 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,64 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,741 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | cái |
| 39 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m |
| 40 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 9 | Cung cấp khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 13 | Cung cấp cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,26 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,26 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,565 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 27 | Cung cấp chông sắt hàng rào (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,79 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,79 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,79 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 39 | Cung cấp chông sắt hàng rào (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,665 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,665 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m3 |
| 4 | Rải đá đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,814 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,099 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 6 | B tơng sản xuất bằng my trộn - đổ bằng thủ cơng, b tơng cột, đ 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 16 | Sản xuất đài nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Bulông Þ16, L=400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,823 | m2 |
| I | KHỐI 03 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,862 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 5 | Tháo lắp kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 9 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,07 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,688 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,328 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,016 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,688 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,328 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 19 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | 100m2 |
| 21 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 23 | SX cửa sổ (không bao gồm khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| J | KHỐI HÀNH CHÁNH 02 PHÒNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,927 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 6 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 10 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,828 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,008 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,836 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,828 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,008 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 20 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 100m2 |
| 22 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 24 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường trong và tường ngoài bằng máy nén chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| K | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,521 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 5 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,02 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 17 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m |
| 18 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC LẦU (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,687 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,881 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,043 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,881 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,283 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,18 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | m2 |
| 19 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | 100m2 |
| 22 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Thay jont kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 24 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m2 |
| 25 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m2 |
| 26 | Ống thoát tràn d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| M | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 16 | Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 20 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 21 | Ống dk 90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| N | HÀNG RÀO TRƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,22 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,08 | m2 |
| O | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,982 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,069 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,508 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,06 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,49 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,15 | m2 |
| 25 | Cung cấp chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,155 | m2 |
| 27 | Cung cấp cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 6 | B tơng sản xuất bằng my trộn - đổ bằng thủ cơng, b tơng cột, đ 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 16 | Sản xuất đài nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Bulông Þ16, L=400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,823 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đặt đèn dowght lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 17 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 20A,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 20 | Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN- NƯỚC CẢI TẠO WC GIÁO VIÊN VÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 21 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 30 | Cải tạo đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 37 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: ĐIỆN- NƯỚC NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D 34 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D 42 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D 49 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D34 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D42 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D49 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49/42 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt van D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 11 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Chân bồn inox kế cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỆN- NƯỚC KHỐI PHÒNG HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 100A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube1x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( đèn chiếu bảng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, 4phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Kéo rải dây CXV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Dimmer quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 33 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 zones- 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 4 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 6 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 10 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1C x 12 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE d 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE d 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 24 x 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 39 x 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 21 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt dây cáp VCmd 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bình |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bình |
| 28 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Kệ |
| 29 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 30 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 31 | Kiểm định thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| V | KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1x2,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 21 | Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| W | KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 17 | Hộp nối 2~3 ngã, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| X | KHỐI 02 PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cu/PVC 1x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 13 | Hộp nối 2~3 ngã, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 14 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| Y | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Xin phép đấu nối điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 6 | Hộp nối 2~3 ngã, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Phụ kiện đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cầu rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi