Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 17:36:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,461,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 bằng vật liệu cào bóc (đã trừ gia cố chân hộ lan mềm chiếm chỗ) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 496,3142 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 391,9133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 491,0245 | m2 |
| 4 | Vuốt lề Nâng thành rãnh BTXM M200 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 147,3073 | m3 |
| B | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm (sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, nứt lưới) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 9.692,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, nứt lưới) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 9.692,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm (sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, nứt lưới) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 9.692,5 | m2 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ dày TB 13cm (sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 46,605 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường cũ (sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 358,5 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 358,5 | m2 |
| 7 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm (sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 358,5 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 358,5 | m2 |
| 9 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 6cm (sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 358,5 | m2 |
| 10 | Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 3cm (để vuốt nối về mặt đường cũ) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.734,3467 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ (thảm tăng cường mặt đường cũ) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 37.304,1908 | m2 |
| 12 | Thảm tăng cường + bù vênh mặt đường bằng BTNC 19 dày 7,23cm (thảm tăng cường mặt đường cũ) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 37.304,1908 | m2 |
| C | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đối với đường ngang BTXM, BTN | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 203,9 | m2 |
| 2 | Đối với đường ngang đất | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 209,05 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Hoàn trả sân gia cố nhà dân | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 101,5 | m |
| 2 | Hoàn trả đường ngang | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 13,5 | m |
| 3 | Lề bê tông xi măng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.461,5284 | m2 |
| 4 | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.637 | m |
| 5 | Tấm bản móng rãnh qua ngõ nhà dân | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 133 | m |
| 6 | Rãnh chịu lực qua đường ngang | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 48 | m |
| 7 | Hố nước hai đầu rãnh đường ngang | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 24 | hố |
| 8 | Cửa xả | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8 | vị trí |
| E | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 226,651 | m2 |
| 2 | Vạch gồ giảm tốc dày 4mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18,8 | m2 |
| 3 | Dán phản quang cọc tiêu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 147 | cọc |
| 4 | Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.643,98 | m2 |
| 5 | Bổ sung biển báo cần vươn | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 6 | bộ |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 174 | cọc |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5173/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0192658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.038531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.423.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.846.480.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi