Gói thầu: Cải tạo toilet nữ Trường THTH Sài Gòn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337476-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Cải tạo toilet nữ Trường THTH Sài Gòn
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 11:19:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,453,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bộ 10
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bộ 8
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bộ 6
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) bộ 24
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 82,4
6 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 26,4
7 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 67,08
8 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 9,46
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 67,08
10 Phá dỡ nền bê tông Phá dỡ nền bê tông m3 3,56
11 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 13,03
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 13,03
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 13,03
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 13,03
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 13,03
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 13,03
17 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 7,64
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 7,64
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000 v 7,64
20 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 100m2 3,52
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 100m2 3,52
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 100m2 3,52
23 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 5,39
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 5,39
25 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 5,39
26 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 21,35
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 21,35
28 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 21,35
29 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp sắt thép các loại tấn 0,17
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại tấn 0,17
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại tấn 0,17
32 Xây tường Xây tường m3 10,98
33 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 40,2
34 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 1,6
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 18,89
36 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,92
37 Trát tường Trát tường m2 268,36
38 Ốp tường Ốp tường 1m2 268,36
39 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 92,2
40 Quét dung dịch chống thấm Quét dung dịch chống thấm 1m2 67,08
41 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 67,08
42 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 67,08
43 Ốp đá hoa cương Ốp đá hoa cương 1m2 6,77
44 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 57,6
45 Bả bằng matit Bả bằng matit 1m2 57,6
46 Sơn tường Sơn tường 1m2 57,6
47 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 67,08
48 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 82
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Lắp dựng cửa khung nhôm m2 25,52
50 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) 1bộ 16
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bộ 12
52 Lắp đặt phụ kiện chậu rửa Lắp đặt phụ kiện chậu rửa Bộ 12
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 12
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái 14
55 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt chậu xí bệt bộ 14
56 Lắp đặt vòi hồ Lắp đặt vòi hồ Bộ 2
57 Lắp đặt phễu thu D100 Lắp đặt phễu thu D100 cái 16
58 Lắp đặt cút nhựa cấp nước Lắp đặt cút nhựa cấp nước cái 80
59 Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn cái 40
60 Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu cái 30
61 Lắp đặt ống nhựa cấp nước Lắp đặt ống nhựa cấp nước 100m 0,9
62 Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn 100m 0,6
63 Lắp đặt ống nhựa thoát cầu Lắp đặt ống nhựa thoát cầu 100m 0,3
64 Dây cấp nước thiết bị Dây cấp nước thiết bị cái 26
65 Lắp đặt gương soi Lắp đặt gương soi cái 12
66 Lắp đặt hộp đựng Lắp đặt hộp đựng cái 14
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 30
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp hộp 4
69 Lắp đặt dây đơn Lắp đặt dây đơn m 140
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường cái 2
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 8
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc cái 4
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Lắp đặt ổ cắm đôi cái 2
74 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc: Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->