Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347288-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210345938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:41:00 đến ngày 2021-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,475,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,98 m3
2 Đào móng đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
4 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 1m3
5 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,393 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,393 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3/1km
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,326 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,485 100m3
11 Vệ sinh thổi bụi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 875,04 m2
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 100m2
B RÃNH BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,888 100m3
2 Đào móng rãnh, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 1m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,59 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100m3/1km
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,59 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,59 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
9 Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,16 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông rãnh(tính VL 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 100m2
11 Cốt thép thân rãnh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,678 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,86 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh( tính VL50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,641 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 cấu kiện
16 Vận chuyển tấm đan tới vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,715 10 tấn/1km
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 cấu kiện
19 Vận chuyển rãnh hộp tới vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,29 10 tấn/1km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 cấu kiện
21 Lắp đặt rãnh hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 đoạn ống
22 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 cái
23 Quét nhựa bitum chống thấm cống bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,04 m2
24 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 mối nối
C HỐ GA RÃNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
4 Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,93 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,92 m2
6 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
8 Ván khuôn giằng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
9 Bê tông giằng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
15 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
17 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Nắp hố ga Composite GX-KVA90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 100m
20 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
21 Nút bịt D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
D CÁP ĐIỆN VÀ CÁP THÔNG TIN
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 90/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,738 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,738 100m
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tính VL 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m2
5 Lắp tấm đan báo cáp bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734 cái
6 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,64 m
7 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
E HỐ GA KỸ THUẬT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
2 Đào móng rãnh, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,475 1m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
6 Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,46 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,17 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
9 Ván khuôn giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
10 Bê tông giằng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->