Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, vật tư cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375504-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị, vật tư cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị.
Số hiệu KHLCNT 20210375489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:22:00 đến ngày 2021-04-07 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trang phục PCCC . 130 Bộ Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
2 Bộ đàm cầm tay . 20 Chiếc Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
3 Dây cứu người . 20 Cuộn Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
4 Thang chữa cháy . 20 Chiếc Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
5 Loa pin . 20 Chiếc Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
6 Giường gỗ . 9 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
7 Đệm bông ép . 6 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
8 Chăn bốn mùa . 6 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
9 Ga phủ . 6 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
10 Gối (Vỏ gối và ruột gối) . 6 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
11 Ấm đun siêu tốc . 6 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
12 Khăn tắm . 18 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
13 Dép đi trong nhà . 36 Đôi Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
14 Smart TV . 6 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
15 Tủ quần áo . 5 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
16 Bộ bàn ghế tiếp khách . 5 Bộ Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
17 Ấm pha trà . 9 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
18 Thảm lau chân . 9 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
19 Cốc uống nước . 18 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
20 Móc treo quần áo . 90 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
21 Móc số phòng treo chìa khoá . 18 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
22 Bình nóng lạnh . 1 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
23 Thiết bị lưu trữ ổ cứng di động . 52 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
24 USB . 14 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
25 Máy thổi bụi . 10 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
26 Nước sát khuẩn lau sàn . 100 Can 5 lít Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
27 Nước rửa tay khô . 100 Can 5 lít Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
28 Khẩu trang y tế . 410 Hộp Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
29 Máy ép Plastic A3 . 10 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
30 Biển hiệu đại lý thu . 120 Cái Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
31 Tờ rơi tuyên truyền VssiD . 100.000 Tờ Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, vật tư có đặc tính kỹ thuật tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 953.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->